Thông tin sản phẩm
MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỘNG CƠ PERKINS
“TIÊU CHUẨN VÀNG” NGUỒN ĐIỆN CAO CẤP – ỔN ĐỊNH TUYỆT ĐỐI CHO MỌI DỰ ÁN KHÔNG ĐƯỢC PHÉP SAI SÓT
Bạn đang tìm kiếm một hệ thống máy phát điện đẳng cấp quốc tế, vận hành bền bỉ hàng chục nghìn giờ, hoạt động ổn định ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt nhất?
👉 Câu trả lời chính là máy phát điện động cơ Perkins – thương hiệu đến từ Vương quốc Anh, đã thiết lập “chuẩn mực vàng” cho ngành năng lượng toàn cầu suốt gần 100 năm qua.

🔥 VÌ SAO PERKINS LUÔN LÀ LỰA CHỌN SỐ 1?
Không phải mọi máy phát điện đều giống nhau. Perkins khác biệt bởi độ tin cậy – thứ mà các hệ thống quan trọng như bệnh viện, trung tâm dữ liệu hay sân bay không bao giờ được phép đánh đổi.
🌟 DI SẢN GẦN 100 NĂM – NIỀM TIN TOÀN CẦU
➤ Thành lập từ năm 1932 tại Anh
➤ Hiện diện tại hơn 180 quốc gia
➤ Hơn 4.000 trung tâm dịch vụ toàn cầu
👉 Nghĩa là: bất cứ nơi đâu bạn hoạt động, Perkins luôn sẵn sàng hỗ trợ

⚙️ SỨC MẠNH CÔNG NGHỆ – HIỆU SUẤT ĐỈNH CAO
◉ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI VƯỢT TRỘI
➤ Đáp ứng tải tức thì cực nhanh
➤ Không sụt áp khi thiết bị khởi động
➤ Duy trì nguồn điện ổn định tuyệt đối
👉 Đây là lý do Perkins được tin dùng cho:
- 🏥 Bệnh viện
- 🖥 Trung tâm dữ liệu
- ✈️ Sân bay
◉ TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI KHẮT KHE NHẤT
➤ Tuân thủ:
👉 Không lo:
- Bị phạt môi trường
- Bị đình chỉ vận hành
- Không đạt tiêu chuẩn dự án quốc tế
◉ ĐỘ BỀN ẤN TƯỢNG – TUỔI THỌ LÊN ĐẾN 20.000+ GIỜ
➤ Thiết kế cho vận hành dài hạn
➤ Ít hỏng hóc
➤ Giữ giá trị cao khi bán lại
👉 Giảm tổng chi phí sở hữu (TCO) một cách đáng kể
🛠️ THIẾT KẾ CHUẨN TOÀN CẦU – DỄ BẢO TRÌ
◉ HỆ SINH THÁI ĐỘNG CƠ ĐẦY ĐỦ
Bao gồm các dòng:
- 400 series
- 1100 series
- 1300 series
- 2000 series
- 4000 series
👉 Phủ toàn bộ dải công suất từ nhỏ đến siêu lớn
◉ BẢO TRÌ NHANH – LINH KIỆN SẴN CÓ
➤ Phụ tùng có thể tiếp cận trong 24 giờ
➤ Mạng lưới toàn cầu
➤ Dễ dàng thay thế và sửa chữa
👉 Không gián đoạn vận hành – không chờ đợi
⚡ HIỆU QUẢ KINH TẾ VƯỢT TRỘI
◉ TIẾT KIỆM CHI PHÍ DÀI HẠN
➤ Ít tiêu hao nhiên liệu
➤ Độ bền cao → ít sửa chữa
➤ Chu kỳ hoàn vốn nhanh
◉ TỐI ƯU ĐẦU TƯ
➤ Giá trị bán lại cao
➤ Phù hợp dự án dài hạn
➤ Hiệu quả tài chính rõ rệt
🌍 ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Máy phát điện Perkins được thiết kế cho các môi trường yêu cầu cao nhất:
◉ NGÀNH CÔNG NGHIỆP
➤ Nhà máy sản xuất
➤ Khu công nghiệp
◉ CÔNG TRÌNH NGOÀI TRỜI
➤ Xây dựng
➤ Hạ tầng giao thông
◉ KHAI THÁC MỎ
➤ Hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt
◉ HỆ THỐNG DỰ PHÒNG QUAN TRỌNG
➤ Bệnh viện
➤ Data center
➤ Sân bay
◉ LĨNH VỰC ĐẶC BIỆT
➤ Quân sự
➤ Viễn thông
➤ Chống rủi ro
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT (50HZ)
|
50HZ
|
|
Mô hình máy phát điện
|
Nguồn điện dự phòng
|
Sức mạnh chính
|
Mô hình động cơ
|
Kích thước (MM) L * W * H
|
|
KVA
|
KW
|
KVA
|
KW
|
|
KC-P10
|
10
|
8
|
9
|
7
|
403A-11 G1
|
1350*500*1090
|
|
KC-P14A
|
14
|
11
|
13
|
10
|
403A-15G1
|
1430*500*1150
|
|
KC-P14B
|
14
|
11
|
13
|
10
|
403D-15G
|
1435*500*1150
|
|
KC-P16
|
16
|
13
|
15
|
12
|
403A-15G2
|
1435*500*1150
|
|
KC-P22
|
22
|
18
|
20
|
16
|
404A-22G1
|
1610*560*1195
|
|
KC-P30
|
30
|
24
|
27
|
22
|
404D-22TG
|
1680*560*1195
|
|
KC-P32
|
32
|
26
|
30
|
24
|
1103A-33G
|
1840*700*1270
|
|
KC-P50
|
50
|
40
|
45
|
36
|
1103A-33TG1
|
1960*700*1350
|
|
KC-P66
|
66
|
53
|
60
|
48
|
1103A-33TG2
|
2050*700*1350
|
|
KC-P72
|
72
|
57
|
65
|
52
|
1104A-44TG1
|
2200*700*1350
|
|
KC-P88A
|
88
|
70
|
80
|
64
|
1104A-44TG2
|
2200*700*1350
|
|
KC-P88B
|
88
|
70
|
80
|
64
|
1104C-44TAG1
|
2280*700*1350
|
|
KC-P110
|
110
|
88
|
100
|
80
|
1104C-44TAG2
|
2280*700*1350
|
|
KC-P150
|
150
|
120
|
135
|
108
|
1106A-70TG1
|
2565*850*1425
|
|
KC-P165
|
165
|
132
|
150
|
120
|
1106A-70TAG2
|
2750*850*1350
|
|
KC-P200
|
200
|
160
|
180
|
144
|
1106A-70TAG3
|
2850*850*1350
|
|
KC-P220
|
220
|
176
|
200
|
160
|
1106A-70TAG4
|
2850*1045*1825
|
|
KC-P254
|
254
|
203
|
231
|
185
|
1506A-E88TAG2
|
2980*1055*1695
|
|
KC-P283
|
283
|
226
|
257
|
206
|
1506A-E88TAG3
|
2980*1055*1695
|
|
KC-P338
|
338
|
270
|
307
|
246
|
1506A-E88TAG5
|
3080*1090*1700
|
|
KC-P400
|
400
|
320
|
350
|
280
|
2206C-E13TAG2
|
3460*1150*2030
|
|
KC-P450
|
450
|
360
|
400
|
320
|
2206C-E13TAG3
|
3460*1150*2030
|
|
KC-P500
|
500
|
400
|
455
|
364
|
2506C-E15TAG1
|
3780*1270*2020
|
|
KC-P550
|
550
|
440
|
500
|
400
|
2506C-E 15TAG2
|
3780*1270*2020
|
|
KC-P650
|
650
|
520
|
591
|
473
|
2806C-E 18TAG1A
|
3780*1536*2180
|
|
KC-P700
|
700
|
560
|
650
|
520
|
2806A-E18TAG2
|
3780*1536*2180
|
|
KC-P820
|
820
|
656
|
746
|
597
|
4006-23TAG2A
|
4250*1690*2150
|
|
KC-P880
|
880
|
704
|
800
|
640
|
4006-23TAG3A
|
4250*1690*2150
|
|
KC-P1000
|
1000
|
800
|
910
|
728
|
4008TAG1A
|
4735*2261*2256
|
|
KC-P1125
|
1125
|
900
|
1022
|
818
|
4008TAG2A
|
4735*2261*2256
|
|
KC-P1250
|
1250
|
1000
|
1125
|
900
|
4008-30TAG3
|
4735*2261*2256
|
|
KC-P1375
|
1375
|
1100
|
1250
|
1000
|
4012-46TWG2A
|
4800*2100*2297
|
|
KC-P1500
|
1500
|
1200
|
1375
|
1100
|
4012-46TWG3A
|
4800*2100*2297
|
|
KC-P1650
|
1650
|
1320
|
1500
|
1200
|
4012-46TAG2A
|
4900*2100*2297
|
|
KC-P1850
|
1850
|
1480
|
1688
|
1350
|
4012-46TAG3A
|
4900*2100*2297
|
|
KC-P2000
|
2000
|
1600
|
1850
|
1480
|
4016TAG1A
|
5035*2597*2150
|
|
KC-P2200A
|
2200
|
1760
|
2000
|
1600
|
4016TAG2A
|
5035*2597*2150
|
|
KC-P2200B
|
2200
|
1760
|
2000
|
1600
|
4016-61TRG2
|
5250*2600*2150
|
|
KC-P2500
|
2500
|
2000
|
2250
|
1800
|
4016-61TRG3
|
5250*2600*2150
|
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT (60HZ)
|
60HZ
|
|
Mô hình máy phát điện
|
Nguồn điện dự phòng
|
Sức mạnh chính
|
Mô hình động cơ
|
Kích thước (MM) L * W * H
|
|
KVA
|
KW
|
KVA
|
KW
|
|
KC-P13
|
13
|
10
|
11
|
9
|
403D-11G
|
1350*500*1090
|
|
KC-P16
|
16
|
13
|
15
|
12
|
403D-15G
|
1435*500*1150
|
|
KC-P19
|
19
|
15
|
17
|
14
|
403A-15G2
|
1435*500*1150
|
|
KC-P26
|
26
|
21
|
24
|
19
|
404D-22G
|
1610*560*1195
|
|
KC-P35
|
35
|
29
|
33
|
26
|
404D-22TG
|
1610*560*1195
|
|
KC-P38
|
38
|
30
|
35
|
28
|
1103A-33G
|
1840*700*1270
|
|
KC-P59
|
59
|
47
|
54
|
43
|
1103A-33TG1
|
1960*700*1350
|
|
KC-P75
|
75
|
60
|
68
|
55
|
1103A-33TG2
|
2050*700*1350
|
|
KC-P84
|
84
|
67
|
76
|
61
|
1104A-44TG1
|
2200*700*1350
|
|
KC-P100A
|
100
|
80
|
90
|
73
|
1104A-44TG2
|
2200*700*1350
|
|
KC-P100B
|
100
|
80
|
90
|
72
|
1104C-44TAG1
|
2280*700*1350
|
|
KC-P125
|
125
|
100
|
115
|
92
|
1104C-44TAG2
|
2280*700*1350
|
|
KC-P169
|
169
|
135
|
152
|
122
|
1106A-70TG1
|
2565*850*1425
|
|
KC-P188
|
188
|
150
|
169
|
135
|
1106A-70TAG2
|
2750*850*1350
|
|
KC-P219
|
219
|
175
|
197
|
158
|
1106A-70TAG3
|
2850*850*1350
|
|
KC-P273
|
273
|
218
|
248
|
198
|
1506A-E88TAG2
|
2980*1055*1695
|
|
KC-P320
|
320
|
256
|
290
|
232
|
1506A-E88TAG3
|
2980*1055*1695
|
|
KC-P390
|
390
|
312
|
352
|
282
|
1506A-E88TAG5
|
3080*1090*1700
|
|
KC-P438A
|
438
|
350
|
400
|
320
|
2206C-E13TAG2
|
3460*1150*2030
|
|
KC-P438B
|
438
|
350
|
400
|
320
|
2206C-E13TAG3
|
3460*1150*2030
|
|
KC-P563A
|
563
|
450
|
500
|
400
|
2506C-E15TAG1
|
3780*1270*2020
|
|
KC-P563B
|
563
|
450
|
500
|
400
|
2506C-E 15TAG2
|
3780*1270*2020
|
|
KC-P687
|
687
|
550
|
625
|
500
|
2806C-E 18TAG 1A
|
3780*1536*2180
|
|
KC-P825
|
825
|
660
|
750
|
600
|
4006-23TAG2A
|
4250*1690*2150
|
|
KC-P940
|
940
|
750
|
849
|
679
|
4006-23TAG3A
|
4250*1690*2150
|
|
KC-P1100
|
1100
|
880
|
1000
|
800
|
4008THẺ 2
|
4735*2261*2256
|
|
KC-P1375
|
1375
|
1100
|
1250
|
1000
|
4012-46TWG2A
|
4800*2100*2297
|
|
KC-P1500
|
1500
|
1200
|
1375
|
1100
|
4012-46TWG3A
|
4800*2100*2297
|
|
KC-P1650
|
1650
|
1320
|
1500
|
1200
|
4012-46TAG2A
|
4900*2100*2297
|
|
KC-P1850
|
1850
|
1480
|
1690
|
1350
|
4012-46TAG3A
|
4900*2100*2297
|
💎 SO SÁNH NHANH: VÌ SAO NÊN CHỌN PERKINS?
◉ ĐỘ ỔN ĐỊNH
👉 Gần như tuyệt đối – phù hợp hệ thống quan trọng
◉ DỊCH VỤ TOÀN CẦU
👉 4.000+ điểm hỗ trợ
◉ ĐỘ BỀN
👉 20.000+ giờ vận hành
◉ TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
👉 Đáp ứng khắt khe nhất thế giới
🚨 ĐỪNG ĐỂ RỦI RO MẤT ĐIỆN PHÁ HỦY DOANH NGHIỆP CỦA BẠN
Một sự cố điện có thể gây ra:
- ❌ Thiệt hại hàng trăm triệu
- ❌ Ngưng trệ sản xuất
- ❌ Mất uy tín với khách hàng
👉 Nhưng tất cả có thể tránh được với Perkins
📞 ĐẦU TƯ NGAY HÔM NAY
🔥 Đừng chờ đến khi mất điện mới hành động
👉 Liên hệ ngay để:
✔ Tư vấn chọn công suất chính xác
✔ Báo giá nhanh – cạnh tranh
✔ Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu
🚀 Chọn Perkins – Chọn sự an tâm tuyệt đối cho hệ thống điện của bạn!