Hotline Hà Nội : 0906.066.638 TP.HCM : 0988.439.849

MENU SẢN PHẨM

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 22598648

Số người đang online:

328

Sắp xếp

Máy in hóa đơn Epson TM-U220PB

Bảo hành : 12 tháng

Giá bán : 270$ = 5,660,000 VNĐ (Giá chưa bao gồm VAT)

Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

Đặt hàng

Chi tiết sản phẩm
- EPSON TM-U220 là sự kết hợp những tính năng ưu việt: thiết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng, hợp thời trang, tốc độ in nhanh nhất, và đặc biệt quan trọng là đặc tính dễ sử dụng, được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhà hàng, bệnh viện và cơ quan hành chính. Hỗ trợ in tiếng Việt. Chi phí thấp, hiệu quả cao. EPSON nổi tiếng hơn hết chính là chất lượng vượt trội, sự tin cậy tuyệt đối và thao tác thuận lợi.Máy in 1 liên, cắt giấy tự động .Tặng 05 cuộn giấy in hoá đơn!
- Xuất xứ : Trung Quốc
- Hãng sản xuất : EPSON (Nhật)

- EPSON TM-U220
Máy in hoá đơn với chi phí thấp, hiệu quả cao, thao tác dễ dàng, tốc độ in nhanh, dễ lắp đặt. In được 2 màu đỏ và đen, rất phù hợp cho việc in bill thanh toán.

Đặc tính nổi bật

- In theo công nghệ in kim trực tiếp trên giấy các bon cuộn, ruy băng thôngdụng.

- Chi phí thấp, hiệu quả cao. Thíết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng,hợp thời trang, tốc độ in nhanh nhất được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhỡ

- Dễ dàng sử dụng với thiết lập cấu hình như máy in thông thường.

- Hỗ trợ cả 3 kiểu kết nối LPT, COM,USB (Opition).

- Gồm 3 loại TM-U220PA, PB, PD cho nhiều loại ứng dụng khác nhau, thoải mái lựa chọn máy in phù hợp nhất
- Giới thiệu EPSON TM-U220 :
1. Máy in thế hệ mới TM-U220 với những đặc điểm nổi bật, được thiết kế cải tiến để thay thế dòng máy in TM-U200 đã chiếm lĩnh thị trường toàn cầu trong nhiều năm qua.

2. In hoá đơn bán hàng cho các điểm bán hàng, quầy hàng, siêu thị, trung tâm mua sắm, như sách, nhà hàng, cơ quan hành chính sự nghiệp...

3. Phương pháp lập trình dễ dàng và nhanh chóng trên các môi trường Windows và Java

4. Các ứng dụng trong quản lý bán hàng, in trong bếp, hoá đơn, in vé, báo cáo...

5. Các ứng dụng quản lý bán hàng khác.v.v

Các thông số kỹ thuật của máy in EPSON TM_U220
Phương pháp in
9 Kim, in ma trận điểm
In font
Font
7 x 9 / 9 x 9
Số cột
40 / 42 hoặc 33 / 35
Kích thước ký tự (mm)
1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C)
Đặc tính ký tự
95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa
Một số Font mặc định : Trung Quốc, Thái Lan, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam
Độ phân giải
17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi
Giao tiếp
RS 232/ Bi-directional Parallel. Lựa chọn khác : USB, 10 Base -T I/F
Bộ đệm dữ liệu
4 KB hay 40 Bytes
Tốc độ in
4.7 lps ( 40 cột, 16 cpi ), 6.0 cpi ( 30 cột, 16 cpi )
Giấy
Kích thước (mm)
57.5 ± 0.5, 69.5 ± 0.5, 76.0 ± 0.5, (R) x dia, 83.0
Độ dày
0.06 đến 0.085
Số liên giấy
1 bản gốc với 1 bản copy
Ruybăng
ERC – 38 ( Đen/ Đỏ, Tím , Đen)
Tuổi thọ Ruybăng
Tím : 4.000.000 ký tự, Đen: 3.000.000 ký tự
Đen/Đỏ : 1.500.000 ký tự (Đen) / 750.000 ký tự (Đỏ)
Nguồn
AC Adapter
Điện năng tiêu thụ
31 KW
Chức năng D.K.D
2 driver
Độ tin cậy
MTBF : 180.000 giờ
MCBF : 18.000.000 dòng
Kích thước bên ngoài
Loại A : 160 (R) x 286 (S) x 157.7 (C)
Loại B : 160 (R) x 248 (S) x 138.5(C)
Loại C : 160 (R) x 248 (S) x 138.5 (C)
Trọng lượng
Loại A : 2.7 Kg, loại B : 2.5Kg, Loại C : 2.3 Kg
Chuẩn EMC
VCCI lớp A, FCC lớp A, khối CE, AS / NZS 3548 lớp B
Nguồn cung cấp
Adapter AC
Lựa chọn từ nhỡ máy
Cảm nhận sensor
Lựa chọn
Đế treo tường WH – 10
Tiêu chuẩn an toàn
UL / CSA / TUV (EN60950)

CÁC SẢM PHẨM KHÁC
Tên sản phẩm Bảo hành Giá USD Giá VNĐ
12 tháng 107$ 2,250,000 VNĐ
12 tháng 107$ 2,250,000 VNĐ
12 tháng 110$ 2,300,000 VNĐ
12 tháng 133$ 2,790,000 VNĐ
12 tháng 133$ 2,790,000 VNĐ
12 tháng 157$ 3,290,000 VNĐ
12 tháng 174$ 3,650,000 VNĐ
12 tháng 185$ 3,885,000 VNĐ
12 tháng 179$ 3,750,000 VNĐ
18 tháng 181$ 3,800,000 VNĐ
12 tháng 183$ 3,850,000 VNĐ
12 tháng 184$ 3,870,000 VNĐ
18 tháng 186$ 3,900,000 VNĐ
12 tháng 197$ 4,137,000 VNĐ
12 tháng 188$ 3,950,000 VNĐ
12 tháng 190$ 4,000,000 VNĐ
18 tháng 195$ 4,085,000 VNĐ
12 tháng 200$ 4,190,000 VNĐ
12 tháng 200$ 4,200,000 VNĐ
12 tháng 202$ 4,250,000 VNĐ
12 tháng 215$ 4,515,000 VNĐ
12 tháng 215$ 4,515,000 VNĐ
12 tháng 215$ 4,515,000 VNĐ
12 tháng 205$ 4,300,000 VNĐ
12 tháng 222$ 4,662,000 VNĐ
12 tháng 225$ 4,725,000 VNĐ
12 tháng 214$ 4,500,000 VNĐ
12 tháng 216$ 4,540,000 VNĐ
12 tháng 219$ 4,600,000 VNĐ
12 tháng 230$ 4,830,000 VNĐ
12 tháng 223$ 4,682,000 VNĐ
12 tháng 235$ 4,935,000 VNĐ
12 tháng 231$ 4,860,000 VNĐ
12 tháng 233$ 4,890,000 VNĐ
12 tháng 247$ 5,187,000 VNĐ
12 tháng 238$ 4,990,000 VNĐ
12 tháng 238$ 4,990,000 VNĐ
12 tháng 255$ 5,355,000 VNĐ
12 tháng 260$ 5,460,000 VNĐ
12 tháng 250$ 5,240,000 VNĐ
12 tháng 265$ 5,565,000 VNĐ
12 tháng 256$ 5,370,000 VNĐ
12 tháng 270$ 5,670,000 VNĐ
12 tháng 261$ 5,490,000 VNĐ
12 tháng 262$ 5,500,000 VNĐ
12 tháng 275$ 5,775,000 VNĐ
12 tháng 266$ 5,580,000 VNĐ
12 tháng 270$ 5,660,000 VNĐ
12 tháng 270$ 5,670,000 VNĐ
12 tháng 280$ 5,890,000 VNĐ
12 tháng 288$ 6,050,000 VNĐ
12 tháng 305$ 6,405,000 VNĐ
12 tháng 300$ 6,300,000 VNĐ
12 tháng 307$ 6,450,000 VNĐ
12 tháng 330$ 6,930,000 VNĐ
12 tháng 319$ 6,690,000 VNĐ
12 tháng 345$ 7,245,000 VNĐ
12 tháng 349$ 7,320,000 VNĐ
12 tháng 371$ 7,791,000 VNĐ
12 tháng 376$ 7,896,000 VNĐ
12 tháng 380$ 7,980,000 VNĐ
12 tháng 366$ 7,690,000 VNĐ
12 tháng 394$ 8,274,000 VNĐ
12 tháng 429$ 9,009,000 VNĐ
12 tháng 452$ 9,490,000 VNĐ
12 tháng 530$ 11,130,000 VNĐ
12 tháng 570$ 11,970,000 VNĐ
36 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng