Máy Đóng Gói Tự Động Bánh Quy Oreo
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- Hãng khác
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Hãng khác |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy đóng gói bánh quy Oreo tự động dòng TP có nhiều model với tốc độ và kích thước túi khác nhau. Thiết bị hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn cấu hình theo quy cách sản phẩm.
Nội dung chính
Tổng quan về máy đóng gói bánh quy Oreo
Máy đóng gói bánh quy Oreo tự động dòng TP được giới thiệu với nhiều model, đáp ứng các nhu cầu đóng gói khác nhau. Dòng máy có thông số đa dạng về khổ màng, kích thước túi, chiều cao sản phẩm và tốc độ vận hành.
Các model gồm TP-280, TP-300, TP-380, TP-420, TP-460, TP-580, TP-630 và TP-660. Tốc độ đóng gói công bố dao động từ 10 túi/phút đến tối đa 660 túi/phút, tùy model.
Khi sử dụng để đóng gói bánh Oreo, doanh nghiệp cần kiểm tra kích thước sản phẩm, cách xếp bánh và quy cách bao bì. Khả năng vận hành thực tế còn phụ thuộc vào cấu hình máy và phương thức cấp liệu.

Ưu điểm của dòng máy đóng gói bánh quy TP
Nhiều lựa chọn về kích thước túi
Các model hỗ trợ nhiều kích thước túi khác nhau. Chiều dài túi dao động từ 50–600mm, tùy model. Chiều rộng túi nằm trong khoảng 10–200mm theo thông số được cung cấp.
Doanh nghiệp có thể đối chiếu kích thước bao bì với quy cách đóng gói bánh Oreo. Cần xác nhận thêm khả năng đóng gói từng chiếc, từng hàng hoặc từng cụm bánh.
Tốc độ đóng gói đa dạng
Mỗi model có dải tốc độ riêng. TP-280 đạt 50–190 túi/phút. TP-300 có tốc độ công bố 30–350 túi/phút. TP-660 đạt tối đa 660 túi/phút.
Các mức này là thông số tham khảo theo dữ liệu cung cấp. Năng suất thực tế cần được kiểm tra với sản phẩm, màng đóng gói và cấu hình vận hành cụ thể.
Lựa chọn theo kích thước sản phẩm
Chiều cao sản phẩm tối đa của các model dao động từ 30mm đến 110mm. Thông số này cần được đối chiếu với chiều cao của bánh hoặc cụm bánh sau khi xếp.
Đối với bánh Oreo, cần thử nghiệm cách đưa sản phẩm vào máy. Việc này giúp hạn chế tình trạng bánh bị lệch hoặc vỡ trong quá trình đóng gói.
Thông số điện và công suất rõ ràng
Phần lớn model sử dụng nguồn điện 220V, 50–60Hz. Riêng TP-660 sử dụng nguồn điện 380V ba pha, 50Hz.
Công suất được công bố từ 3kW đến 7kW. Doanh nghiệp cần chuẩn bị nguồn điện và mặt bằng phù hợp với model đã chọn.
Thông số kỹ thuật máy đóng gói bánh quy Oreo
Model TP-280
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 300mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 350mm |
| Chiều dài túi | 50–450mm |
| Chiều rộng túi | 25–110mm |
| Chiều cao sản phẩm | Tối đa 50mm |
| Tốc độ đóng gói | 50–190 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 3kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 3200 × 1050 × 1450mm |
| Trọng lượng máy | 750kg |
Model TP-300
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 300mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 350mm |
| Chiều dài túi | 60–400mm |
| Chiều rộng túi | 35–100mm |
| Chiều cao sản phẩm | Tối đa 60mm |
| Tốc độ đóng gói | 30–350 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 3kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 4200 × 850 × 1550mm |
| Trọng lượng máy | 900kg |
Model TP-380
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 380mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 300mm |
| Chiều dài túi | 90–450mm |
| Chiều rộng túi | 40–140mm |
| Chiều cao sản phẩm | Tối đa 60mm |
| Tốc độ đóng gói | 35–260 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 3kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 3500 × 1000 × 1500mm |
| Trọng lượng máy | 700kg |
Model TP-420
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 420mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 300mm |
| Chiều dài túi | 90–450mm |
| Chiều rộng túi | 40–140mm |
| Chiều cao sản phẩm | Tối đa 80mm |
| Tốc độ đóng gói | 35–260 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 3kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 4200 × 1000 × 1550mm |
| Trọng lượng máy | 950kg |
Model TP-460
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 460mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 300mm |
| Chiều dài túi | 100–220mm |
| Chiều rộng túi | 40–100mm |
| Chiều cao sản phẩm | Tối đa 80mm |
| Tốc độ đóng gói | 30–100 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 3.3kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 3800 × 3200 × 1500mm |
| Trọng lượng máy | 1200kg |
Model TP-580
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 600mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 300mm |
| Chiều dài túi | 130–600mm |
| Chiều rộng túi | 80–200mm |
| Chiều cao sản phẩm | Tối đa 110mm |
| Tốc độ đóng gói | 10–90 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 3kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 4100 × 1300 × 1450mm |
| Trọng lượng máy | 900kg |
Model TP-630
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 630mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 350mm |
| Chiều dài túi | 250–450mm |
| Chiều rộng túi | 10–60mm |
| Chiều cao sản phẩm | 10–100mm |
| Tốc độ đóng gói | 15–80 túi/phút |
| Nguồn điện | 220V / 50–60Hz |
| Công suất | 4kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 4000 × 1250 × 1500mm |
| Trọng lượng máy | 950kg |
Model TP-660
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khổ màng tối đa | 200mm |
| Đường kính cuộn màng tối đa | 390mm |
| Chiều dài túi | 80–180mm |
| Chiều rộng túi | 15–30mm |
| Chiều cao sản phẩm | 5–30mm |
| Tốc độ đóng gói | Tối đa 660 túi/phút |
| Nguồn điện | 380V, ba pha / 50Hz |
| Công suất | 7kW |
| Kích thước máy (D × R × C) | 6000 × 1300 × 1600mm |
| Trọng lượng máy | 1500kg |
Ứng dụng của máy đóng gói bánh quy Oreo
Dòng TP có thể được xem xét cho quy trình đóng gói bánh quy và các sản phẩm thực phẩm dạng khô có kích thước phù hợp. Tuy nhiên, cần xác nhận cấu hình cụ thể trước khi sử dụng với bánh Oreo.
Một số phương án đóng gói có thể khảo sát gồm:
- Đóng gói bánh theo từng chiếc: cần kiểm tra khả năng cấp và định vị từng bánh.
- Đóng gói theo cụm: cần xác nhận kích thước cụm bánh và chiều cao sản phẩm.
- Đóng gói bánh theo quy cách bán lẻ: lựa chọn kích thước túi theo số lượng bánh trong mỗi gói.
- Đóng gói sản phẩm bánh quy khác: đối chiếu kích thước và đặc tính sản phẩm với giới hạn của máy.
Nên chạy thử để kiểm tra khả năng giữ nguyên hình dạng bánh, chất lượng đường hàn và độ ổn định của bao bì.
Lưu ý khi lựa chọn máy đóng gói bánh quy Oreo
Trước khi đầu tư, doanh nghiệp nên kiểm tra các yếu tố sau:
- Kích thước bánh: đo chiều dài, chiều rộng và chiều cao của bánh hoặc cụm bánh.
- Quy cách đóng gói: xác định số lượng bánh trong mỗi túi.
- Loại màng bao bì: kiểm tra khả năng tương thích với hệ thống hàn túi.
- Năng suất yêu cầu: chọn model phù hợp với sản lượng thực tế.
- Nguồn điện: kiểm tra yêu cầu điện áp và công suất của từng model.
- Mặt bằng lắp đặt: bảo đảm đủ diện tích cho máy và thao tác vận hành.
- Chạy thử thực tế: kiểm tra nguy cơ vỡ bánh, sai lệch vị trí và chất lượng đường hàn.
Lưu ý: Thông số kỹ thuật hiện có chưa xác nhận cấu hình chuyên biệt cho bánh Oreo. Doanh nghiệp nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận khả năng tương thích với sản phẩm và cách cấp liệu dự kiến.
Liên kết tham khảo
- Tham khảo thêm máy thực phẩm
- Theo dõi Facebook Vinacomm