Máy bơm (265)
Động cơ xăng (177)
Động cơ thương hiệu khác (134)
Động cơ Diesel (91)
Máy phát điện khác (70)
Máy phát điện (32)
Xe nâng động cơ (31)
Đông cơ VIKYNO (30)
Máy phát điện DENYO (29)
Máy tarô tự động (28)
Máy nổ (26)
Động cơ KUBOTA (21)
Máy cắt đá, bê tông (20)
Động cơ CHANGFA (18)
Động cơ JIANGDONG (14)
Sản phẩm HOT
0
ModelKCTBình xịtKCT SYMÁp lực đầu phun25-35Công suất ra1 - 1.6HpĐộng cơ sử dụngđộng cơ nổ 4 thìDung tích bình xịt25Dung tich nhớt (L)0.1 Trọng lượng11 ...
4800000
Bảo hành : 3 tháng
Bình Xịt 2 Thì FST 768 Động cơ 1E34F ...
1950000
Bảo hành : 6 tháng
Đời máyMF-3620B (Động cơ liền trục)MF-3620 (Động cơ không liền trục)Ứng dụng Vải mỏng tới dày ( hàng thun)Tốc độ may tối đa 4,200 mũi/phútChiều dài mũi1.6 ~ 2.5mm (chuẩn 2.1mm)Cự li kim 5.2, 6.0mmKim FL × 118GCS (#10S) #9S ~ #12SKim giữ bờ LG-8 (#8) ...
Bảo hành : 12 tháng
Các tính năng: Bộ này bao gồm: MG300 - Máy đo điện trở cách điện vạn năng và kết nối với máy tính bằng USB Wireless 480403 - Máy kiểm tra chiều quayĐộng cơ và hiện trạng 3 pha MA435T - 400A - Ampe kìm đo điện áp hiện ...
Đặc điểm: - Công suất mạnh mức tiêu hao nhiên liệu thấp - Gọn nhẹ, dễ sử dụng - Chạy êm, bền bỉDùng cho: Máy hàn, máy bơm nước, máy phát điện, Ghe thuyền, máy chế biến, máy cày, xới, máy xay xát, máy công nghiệpKIỂURV50H Loại4 kỳ, 1 xilanh, nằm ...
Đặc điểm: - Công suất mạnh mức tiêu hao nhiên liệu thấp - Gọn nhẹ, dễ sử dụng - Chạy êm, bền bỉDùng cho: Máy hàn, máy bơm nước, máy phát điện, Ghe thuyền, máy chế biến, máy cày, xới, máy xay xát, máy công nghiệpKIỂURV50N Loại4 kỳ, 1 xilanh, nằm ...
Đặc điểm: - Công suất mạnh mức tiêu hao nhiên liệu thấp - Gọn nhẹ, dễ sử dụng - Chạy êm, bền bỉDùng cho: Máy hàn, máy bơm nước, máy phát điện, Ghe thuyền, máy chế biến, máy cày, xới, máy xay xát, máy công nghiệpKIỂURV105H Loại4 kỳ, 1 xilanh, nằm ...
Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ Diesel820 là thiết bị độc lập, bao gồm màn hình LCD, máy in, phím điều khiểnCổng kết nối: RS232, PS2Tùy chọn mua thêm:- Đo tốc độ động cơ, nhiệt độ dầu- Kệ để máy có bánh xe di chuyển- Kết nối không dây ...
Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăngvà động cơ CNG, LPGKiểm tra CO - CO2 - HC - O2 - NOX810 là thiết bị độc lập, bao gồm màn hình LCD, máy in, phím điều khiểnCổng kết nối: RS232, PS2Tùy chọn mua thêm:- Đo tốc độ động cơ, nhiệt độ dầu- Kệ để máy có ...
Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ Diesel NHT-6 - Chức năng kiểm tra tăng tốc không tải và đo độ truyền qua, tự động xử lý kết quả và hiển thị- Quản lý dữ liệu đo- Thời gian khởi động 15 phút, tự động reset điểm Zero.- Trang bị với đầu đo nhiệt độ dầu ...
Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng NHA-506ENĐặc điểm và tính năng:- Kiểm tra nồng độ HC, CO, O2, CO2, trong khí xả động cơ xăng, CNG, LPG và xăng Ethanol. Công nghệ phân tích NDIR tiên tiến (Non-Dispersive infrared) được sửa dụng để đo HC, CO, CO2 ...
Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng NHA-506ENĐặc điểm và tính năng:- Kiểm tra nồng độ HC, CO, O2, CO2, NO trong khí xả động cơ xăng, CNG, LPG và xăng Ethanol. Công nghệ phân tích NDIR tiên tiến (Non-Dispersive infrared) được sửa dụng để đo HC, CO, ...
Ưu điểm và Mục đích sử dụng:- Máy bơm nước WILO có động cơ khoẻ, êm, tiết kiệm điện và được bảo vệ bởi rơ-le nhiệt, có thể đẩy cao, hút sâu với lưu lượng nước lớn, dễ dàng trong việc lắp đặt, sử dụng, sửa chữa... - Được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO ...
3250000
Hãng sản xuấtHitachiLoạiCầm tayCông suất (W)1210Dung tích xi lanh (cm3)39.8Bình chứa nhiên liệu1 lítKích thước (mm)1795 x 670 x 400Trọng lượng (kg)7.5 ...
Liên hệ để tư vấn trực tiếp: 0435561696-114 hoặc 0985.608.875 Thanh Lưu ...
Bảo hành : 0 tháng
Dầu cho động cơ Diezen (15W40,20w50) Dùng cho xe máy: 15w40 dùng cho dòng xe máy chạy trên 20.00 km 20w50 dùng cho dòng xe máy chạy dưới 20.00km Điện thoại tư vấn : 0435561696-114 - 0985.608.875 Thanh Lưu ...
Đúc xi lanh sắt;Chuyển: 200cc;OHV, 4 đột quỵ;Làm mát không khí cưỡng bức;Dầu bôi trơn;Tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn;Tiếng ồn thấp hơn;Lượng khí thải thấp;Giấy lọc, bọt trước sạch hơn;Dung tích bình nhiên liệu: 1.25L;Dung tích dầu: 0.6L ...
Đúc xi lanh sắt; chuyển: 139cc;OHV, 4 đột quỵ;Làm mát không khí cưỡng bức;Dầu bôi trơn;Tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn;Tiếng ồn thấp hơn;Lượng khí thải thấp;Giấy lọc, bọt trước sạch hơn;Dung tích bình nhiên liệu: 1. 0l;Dung tích dầu:. 0 6L ...
Đúc xi lanh sắt;Chuyển: 120cc;OHV, 4 đột quỵ;Làm mát không khí cưỡng bức;Dầu bôi trơn;Tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn;Tiếng ồn thấp hơn;Lượng khí thải thấp;Giấy lọc, bọt trước sạch hơn;Dung tích bình nhiên liệu:. 0 8L;Dung tích dầu:. 0 6L ...
- Khoảng đo: 2 ~ 99,999 r.p.m (vòng/phút). - Độ phân giải: 0.1 r.p.m trong khoảng 2 ~ 999.9 r.p.m 1 r.p.m trong khoảng 1000 ~ 99,999 r.p.m - Độ chính xác: ± 0.05 % của giá trị đo, ±1 chữ số - Khoảng cách đo lớn nhất: 500 mm - ...
2050000
KAMA-ĐỘNG CƠ CUMMINS (1000-1100KVA) Công suất liên tục: 1.000 KVA Công suất dự phòng: 1.100 KVA Tần số: 50 HZ Dòng điện: 1.444 A 3 pha Tốc độ vòng quay: 1500 v/p Động cơ CUMMINS ( KTA38-G5) Kích thước (L x H x W): 4.600 x 1.900 x 2.640 (mm) Trọng ...
Chỉ thị số Giải đo : + ACA : 10A +-1.5% + DCA : 10A +-1.5% + Đo điện trở : 200/2k/20k/200k/2M/20MΩ +- 0.8% + Đo điện áp AC : 200 mV/2/20/200/600 V +-1% + Đo điện áp DC : 200 mV / 2 V/ 20 V/ 200 V / 600 V +-0.5% + Tần số : 900K Hz + Nhiệt độ : -200℃ ...
3847000
- Đo tiếp xúc, không tiếp xúc - Hiển thị Màn hình LCD - Thang đo 0.5 – 99.999 rpm - Độ chính xác ±0.1% - Độ phân giải • 0.01 thang đo 1 đến 100 rpm - 0.1 thang đo 100 đến 1000 rpm Hãng sản xuất : Lutron - Đài Loan ...
6530000
Màn hình LCD hiển thị 5 số - Đo tiếp xúc : 0.5 đến 19,999 RPM - Không tiếp xúc : 5 đến 99,999 RPM - Vận tốc bề mặt : 0.05 đến 1,999.9 m/phút / 0.2 đến 6,560 ft/phút Độ phân giải : + RPM : 0.1 RPM ( + m/phút : 0.01m/phút ( + ft/phút : 0.1ft/phút( ...
5050000
- Đo không tiếp xúc - Hiển thị Màn hình LCD - Thang đo :0.5 – 99.999 rpm - Độ chính xác ±0.1% - Độ phân giải : 0.01 thang đo 1 đến 100 rpm Hãng sản xuất : Lutron - Đài Loan ...
5120000
- Thiết bị đo vòng tua động cơ bằng phương pháp không tiếp xúc - Ứng dụng cho động cơ ô tô, xe gắn máy, động cơ máy phát , ... - Dải đo : từ 10 đến 50.000 vòng/phút - Độ chính xác: 0,05% - Bộ nhớ lưu được các giá trị min, max, giá trị lần đo cuối. ...
5330000
Dải đo 5 to 99999 rpm (quang) 0.5 to 19999 rpm (tiếp xúc) 0.05 to 1999 m/mim (tiếp xúc) 0.2 to 6560 ft/min (tiếp xúc) Độ phân dải 0.5 to 999.9 = 0.1 rpm; lên đến 99999 = 1.0 rpm (quang) 0.5 to 999.9 = 0.1 rpm; lên đến 19.999 = 1.0 rpm (tiếp xúc) 0 ...
8260000
Chỉ thị số Giải đo : + ACA : 10A +-1.5% + DCA : 10A +-1.5% + Đo điện trở : 200/2k/20k/200k/2M/20MΩ +- 0.8% + Đo điện áp AC : 200 mV/2/20/200/600 V +-1% + Đo điện áp DC : 200 mV / 2 V/ 20 V/ 200 V / 600 V +-0.5% + Tần số : 200/2K/20K Hz + Nhiệt độ : ...
3500000
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ6.5HPVòng quay3600 vòng/phútDung tích xi lanh196ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 54)mm Tỉ số nén8.5:1Tiêu hao nhiên liệu1.8L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ5.5HPVòng quay3600 vòng/phútDung tích xi lanh163ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 45)mm Tỉ số nén8.5:1Tiêu hao nhiên liệu1.6L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ6.5HPVòng quay3600 vòng/phútDung tích xi lanh205ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 56)mm Tỉ số nén8.3:1Tiêu hao nhiên liệu1.8L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ5.5HPVòng quay1800 vòng/phútDung tích xi lanh205ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 56)mm Tỉ số nén8.3:1Tiêu hao nhiên liệu1.6L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ5.5HPVòng quay3600 vòng/phútDung tích xi lanh205ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 56)mm Tỉ số nén8.3:1Tiêu hao nhiên liệu1.6L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ6.5HPVòng quay3600 vòng/phútDung tích xi lanh196ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 54)mmTỉ số nén8.5:1Tiêu hao nhiên liệu1.8L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Kiểu máyLàm mát bằng gió, 4 thì, OHV, 1 xi lanhCông suất động cơ5.5HPVòng quay1800 vòng/phútDung tích xi lanh163ccĐường kính xi lanh x hành trình piston(68 x 45)mmTỉ số nén8.5:1Tiêu hao nhiên liệu1.6L/hDung tích nhớt0.6LDung tích bình nhiên liệu3 ...
Hãng sản xuất Tuco Loại Động cơ xăng Kiểu động cơ Over head valve Công suất (Kw) 6 Số vòng quay (vòng/phút) 3600 Dung tích xilanh (cc) 163 Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/giờ) 3.6 Kích thước (mm) 400x350x385 Trọng lượng (kg) 15 ...
Đô%3ḅng cơ dầu công nghiê%3ḅp xuất xứ: tại Nhâ%3ḅt Ứng dụng Máy phát điê%3ḅn , bơm chữa cháy & công nghiê%3ḅp v.v… Công suất từ 7 kw đến 45kw Vòng tua 1500 v/p Làm mát đô%3ḅng cơ bằng gió & dung dịch Tiết kiê ...
Ứng dụng Bơm chữa cháy, bơm cứu hỏa,máy phát điê%3ḅn, công nghiê%3ḅp v.v… Công suất từ 5 kw đến 48 kw đối với Bơm Chữa Cháy từ 5 kw đến 44 kw đối với Máy Phát Điê%3ḅn Có hai loại vòng tua 1500 v/p và 3000 v/p Làm mát đô%3ḅng ...
Đô%3ḅng cơ dầu công nghiê%3ḅp xuất xứ Đức hoặc công nghê%3ḅ Đức tại Trung Quốc Ứng dụng Máy phát điê%3ḅn , bơm chữa cháy & công nghiê%3ḅp v.v… Công suất từ 60 kw đến 200 kw Vòng tua từ 1500 v/p hoặc 3000 v/p Làm mát đ ...
Loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh, súpap treo, nghiêng 25°, trục PTO nằm ngang Dung tích xi lanh 163 cc Đường kính x hành trình piston 68.0 x 45.0 mm Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J1349)* 3.8 kW (5.2 mã lực) / 4000 v/p Momen xoắn cực đại (tiêu ...
Loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh, súpap treo, nghiêng 25°, trục PTO nằm ngang Dung tích xi lanh 270 cc Đường kính x hành trình piston 77.0 x 58.0 mm Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a) 6.7 kW (9.0 mã lực)/ 3600 v/p Công suất cực đại (tiêu chuẩn ...
Loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh, súpap treo, nghiêng 25°, trục PTO nằm ngang Dung tích xi lanh 337 cc Đường kính x hành trình piston 82.0 x 64.0 mm Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a) 8.2 kW (11.0 mã lực)/ 3600 v/p Công suất cực đại (tiêu chuẩn ...
Loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh, súpap treo, nghiêng 25°, trục PTO nằm ngang Dung tích xi lanh 389 cc Đường kính x hành trình piston 88.0 x 64.0 mm Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a) 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p Công suất cực đại (tiêu chuẩn ...
Kiểu máy 4 thì , 2 xi lanh, súpap treo, làm mát bằng quạt gió, động cơ chữ V 90º Dung tích xi lanh 614 cc Đường kính x hành trình piston 77.0 x 66.0 mm Tỉ số nén 8.3 : 1 Công suất cực đại 13.4 kW (18.0 mã lực)/ 3600 v/p Momen xoắn cực đại 43.1 N.m (4 ...
Kiểu máy 4 thì , 2 xi lanh, súpap treo, làm mát bằng quạt gió, động cơ chữ V 90º Dung tích xi lanh 614 cc Đường kính x hành trình piston 77.0 x 66.0 mm Tỉ số nén 8.3 : 1 Công suất cực đại 14.9 kW (20.0 mã lực)/ 3600 v/p Momen xoắn cực đại 44.1 N.m (4 ...
Kiểu máy 4 thì , 2 xi lanh, súpap treo, làm mát bằng quạt gió, động cơ chữ V 90º Dung tích xi lanh 670 cc Đường kính x hành trình piston 77.0 x 72.0 mm Tỉ số nén 8.3 : 1 Công suất cực đại 24.0 mã lực/ 3600 v/p Momen xoắn cực đại 5.18 Kg.m/ 2500 v/p ...
370000000
180000000
4690000
259990000
11500000
1225000