MÁY TIỆN TRỤC LỚN HẠNG NẶNG DY-1600G, DY-1700G, DY-1800G, DY-1900G
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- Annn Yang
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Annn Yang |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện trục lớn hạng nặng Annn Yang (Series DY-1600G, DY-1700G, DY-1800G, DY-1900G, DY-2000G) là giải pháp gia công cơ khí siêu trọng đỉnh cao đến từ thương hiệu Annn Yang (Đài Loan), được thiết kế chuyên biệt cho các bài toán tiện trục cán thép, trục rulo và cấu kiện siêu tải trọng cỡ đại. Máy sở hữu kết cấu băng máy liền đế đúc nguyên khối bằng gang Meehanite cường độ cao xử lý nhiệt đạt độ cứng trên HRC 56, phối hợp cùng rãnh dẫn hướng phủ Turcite-B giúp dập tắt tuyệt đối rung động và tiếng dao khi cắt gọt nặng. Với hệ thống bánh răng thép hợp kim Chrome-Molybdenum tôi cứng mài chính xác, trục chính supported 3 điểm vòng bi đầm chắc, hệ thống di chuyển nhanh Rapid và cơ cấu ụ động cực kỳ cứng vững, DY-G Series mang lại năng suất bóc tách phoi dồi dào, khả năng vận hành êm ái và độ chính xác vượt trội cho các ngành công nghiệp nặng.
Nội dung chính
Thông số máy tiện trục LỚN
| MODEL | DY-1600G | DY-1700G | DY-1800G | DY-1900G | DY-2000G | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng tiện của máy | Khoảng cách chống tâm | 2000 / 3000 / 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 / 11000 / 12000 / 13000 / 14000 / 15000 / 16000 / 17000 / 18000 / 19000 / 20000 / 21000 / 22000 / 23000 / 24000 / 25000mm (Có sẵn trong phạm vi 40000) | ||||
| Chiều cao chống tâm | 800 mm | 850 mm | 900 mm | 950 mm | 1000 mm | |
| Đường kính vật tiện qua băng máy | 1600 mm | 1700 mm | 1800 mm | 1900 mm | 2000 mm | |
| Đường kinh vật tiện qua bàn xe dao | 1230 mm | 1330 mm | 1430 mm | 1530 mm | 1630 mm | |
| Đường kính vật tiện qua băng lõm | 1900 x 750 | 2000 x 750 | 2100 x 750 | 2200 x 750 | 2300 x 750 | |
| Băng lõm | Chiều rộng băng lõm | 888 mm | ||||
| Đầu trục chính | Kiểu mũi trục chính | ISO A2-11, A2-15, A2-20 hoặc A2-28 | ||||
| Đường kính lỗ nòng trục chính | 165 hoặc 230 hoặc 310 hoặc 410 mm | |||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | 5 ~ 400 vòng/phút | |||||
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 bước | |||||
| Bước tiến | Đường kính trục vít me, bước viết me | Đường kính Ø58 mm. 2T.PI hoặc bước ren 12 | ||||
| Phạm vi ăn dao dọc | 0,0100 ~ 1,4145 mm/vòng | |||||
| Phạm vi ăn dao ngang | 0,0102 ~ 0,5735 mm/vòng | |||||
| Gia công ren hệ inch | 35 loại, 1 ~ 59 TPI | |||||
| Gia công ren hệ mét | 34 loại, kích thước 0.8 ~ 18mm | |||||
| Bàn xe dao | Hành trình ngang | 1000 mm | ||||
| Hành trình băng trên | 350 mm | |||||
| Ụ động chống tâm sau | Hành trình mũi chống tâm | 400 mm | ||||
| Đường kính ụ động chống tâm | 220 mm / 295 mm (Tùy chọn) | |||||
| Côn mũi chống tâm | MT#6 / MT#7 (tùy chọn) | |||||
| Động cơ | Động cơ trục chính | 50 HP x 4P | ||||
| Động cơ Rapid | 1/2 HP | |||||
| Động cơ bơm nước làm mát | 1/2 HP | |||||
| Chiều dài (mm) | 4500 / 5500 / 6500 / 7500 / 8500 / 9500 / 10500 / 11500 / 12500 / 13500 / 14500 / 15500 / 16500 / 17500 / 18500 / 19500 / 20500 / 21500 / 22500 / 23500 / 24500 / 25500 / 26500 / 27500 | |||||
| Chiều rộng (mm) | 2200 | |||||
| Chiều cao (mm) | 2400 | 2500 | 2600 | 2700 | 2800 | |
| Khối lượng(kg) | 11000 / 13000 / 15000 / 17000 / 19000 / 21000 / 23000 / 25000 / 27000 / 29000 / 31000 / 33000 / 35000 / 37000 / 39000 / 41000 / 43000 / 45000 / 47000 / 49000 / 51000 / 53000 / 55000 / 57000 | |||||
| Khả năng chịu trọng lượng phôi | Chuck | Mâm cặp + ụ đỡ đuôi | Mâm cặp + 1 Giá đỡ cố định + Trục sau | Mâm cặp + 2 giá đỡ + ụ sau |
|---|---|---|---|---|
| Đường kính lỗ trục chính 165mm | 2500kg | 9000kg | 12000kg | 16000kg |
| Đường kính lỗ trục chính: 230-410mm | 3400kg | 10400kg | 15400kg | 20400kg |
ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY
1️⃣ Kết cấu gang đúc Meehanite nguyên khối siêu đầm chắc: Thân máy và băng máy đúc liền khối có độ cứng bề mặt >HRC 56 giúp triệt tiêu hoàn toàn rung động cơ học, loại bỏ tiếng dội dao khi bóc tách phoi khối lượng lớn.
2️⃣ Truyền động bánh răng thép hợp kim SCM 21 cao cấp: Bánh răng hộp số chế tạo từ thép hợp kim Chrome-Molybdenum thấm carbon tôi cứng và mài chính xác, giúp trục chính vận hành cực kỳ trơn tru, êm ái và truyền lực cắt mạnh mẽ.
3️⃣ Hệ thống vận hành linh hoạt & An toàn tuyệt đối: Tích hợp hệ di chuyển nhanh Rapid cho cả trục dọc lẫn trục ngang, đi kèm tấm chắn bàn xe dao có thiết bị khóa liên động chống đóng đồng thời chuyển động cắt ren và cấp tiến dao.
4️⃣ Trục chính & Ụ động chịu tải vượt trội: Trục chính đỡ 3 điểm vòng bi chính xác phối hợp cùng ụ động đầm chắc và hệ thống bôi trơn tự động/thủ công kép, đảm bảo độ ổn định và độ chính xác dài lâu trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Ngành Cơ khí Gia công & Lắp ráp Hạng nặng: Tiện thô, tiện bán tinh và tiện tinh các loại trục truyền động cỡ lớn, trục cơ khí tải trọng cao trong các nhà máy chế tạo máy công nghiệp.
Ngành Luyện kim & Cán Thép: Gia công chế tạo mới và gia công phục hồi các dòng trục cán thép, trục rulo cán nóng/cán nguội, lô cán kim loại kích thước và đường kính lớn.
Ngành Khai khoáng, Nhiệt điện & Xi măng: Gia công các chi tiết dạng trục siêu trọng cho hệ thống máy nghiền xi măng, trục tua-bin nhà máy nhiệt điện, thiết bị khai thác khoáng sản và cơ khí Than - Khoáng sản.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy tiện trục lớn chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị gia công ngành in và bao bì khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!