Máy tiện đường kính 430mm băng 760mm S-1730
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- WINHO
- Bảo hành
- 12 Tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | WINHO |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 Tháng |
Đặc điểm nổi bật
Sản phẩm máy tiện Winho S-1730 xuất xứ Đài Loan trang bị motor 5HP (hoặc 7.5HP). Máy tiện qua băng 430mm, khoảng cách chống tâm 760mm, tiện qua hầu 650mm và nặng 1760kg.
Nội dung chính
TỔNG QUAN VỀ MÁY TIỆN ĐƯỜNG KÍNH 430MM BĂNG 760MM S-1730
S-1730 là dòng máy tiện kim loại băng ngắn của thương hiệu Winho Đài Loan. Thiết bị rất phù hợp cho xưởng cơ khí nhỏ và trường đào tạo nghề.
Máy thuộc series 430 với chiều cao tâm 215mm. Thiết bị cho phép tiện qua băng 430mm và chống tâm 760mm.
Máy trang bị động cơ tiêu chuẩn 5HP (3.75kW) hoặc tùy chọn 7.5HP (5.6kW). Hệ thống truyền động cơ khí cung cấp 12 cấp tốc độ quay mượt mà.
Độ rộng băng máy đạt 300mm giúp vận hành đầm chắc. Vít me máy có điểm dừng giới hạn đảm bảo an toàn tuyệt đối.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
1. Khả năng tiện phôi lớn và tiện qua hầu 650mm
Máy hỗ trợ tiện qua hầu đường kính đến 650mm. Băng máy rộng 300mm chịu lực cắt tốt và triệt tiêu rung lắc.
2. Tùy chọn Motor và mâm cặp linh hoạt
Khách hàng dễ dàng chọn cấu hình khi đặt hàng:
- Cấu hình tiêu chuẩn (St): Motor 5HP, kiểu ụ D1-6, lỗ mâm cặp 58mm (côn MT6).
- Cấu hình tùy chọn (Op): Motor 7.5HP, kiểu ụ D1-8, lỗ mâm cặp 80mm (côn MT7).
3. Tiện ren tự động hệ mét và hệ Inch
Máy tích hợp tính năng tiện ăn ren tự động chính xác. Thiết bị cắt tốt cả ren hệ mét (P0.5–P7) và ren hệ Inch (4–56 T.P.I).
4. Thiết kế cơ khí đơn giản và an toàn
Cơ cấu vận hành hoàn toàn bằng cơ rất dễ thao tác. Trục vít me trang bị chốt giới hạn giúp bảo vệ máy khi làm việc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| Model | - | S-1730 |
| Mã sản phẩm | - | S-1730 |
| Thương hiệu | - | Winho (Đài Loan) |
| Đường kính tiện qua băng | mm | 430 |
| Đường kính tiện qua xe dao | mm | 240 |
| Khả năng tiện qua hầu (Gap) | mm | 650 |
| Chiều cao tâm | mm | 215 |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 760 |
| Độ rộng băng máy | mm | 300 |
| Kiểu ụ mâm cặp (Tiêu chuẩn / Tùy chọn) | - | ASA D1-6 (St) / ASA D1-8 (Op) |
| Đường kính lỗ mâm cặp | mm | 58 (St) / 80 (Op) |
| Côn trục chính mâm cặp | - | MT6 (St) / MT7 (Op) |
| Số cấp tốc độ | - | 12 cấp |
| Dải tốc độ trục chính (Lỗ 58mm / 80mm) | rpm | 20–2.000 / 40–2.000 |
| Tiện ren hệ Inch | T.P.I | 4–56 |
| Tiện ren hệ mét | mm | P0.5–P7 |
| Bước tiến dọc | mm/vòng | 0.05–0.82 |
| Bước tiến ngang | mm/vòng | 0.02–0.40 |
| Côn ụ chống tâm | - | MT4 |
| Hành trình nòng chống tâm | mm | 150 |
| Công suất động cơ chính (St / Op) | HP (kW) | 5.0 HP (3.75 kW) / 7.5 HP (5.6 kW) |
| Kích thước máy (D × R × C) | cm | 215 × 81 × 119 |
| Trọng lượng máy (St / Op) | kg | 1.760 / 1.860 |
ỨNG DỤNG TRONG THỰC TẾ
Sản phẩm ứng dụng hiệu quả trong các môi trường gia công:
- Xưởng gia công cơ khí: Tiện các phôi kim loại ngắn có kích thước đường kính lớn.
- Đào tạo nghề: Thiết kế cơ khí đơn giản giúp học viên dễ thao tác và thực hành.
- Sửa chữa chi tiết máy: Tiện trơn và tiện ren các linh kiện công nghiệp nhanh chóng.
LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ
Bạn cần mua máy tiện Winho S-1730 chính hãng Đài Loan? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá và giao hàng tận nơi!