Máy tiện băng ngắn Đài Loan S-1722
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- WINHO
- Bảo hành
- 12 Tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | WINHO |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 Tháng |
Đặc điểm nổi bật
Sản phẩm máy tiện băng ngắn S-1722 hiệu Winho Đài Loan trang bị motor 5HP (hoặc 7.5HP). Máy cho phép tiện qua băng 430mm, tiện qua hầu 650mm, khoảng cách chống tâm 560mm và nặng 1500kg.
Nội dung chính
TỔNG QUAN VỀ MÁY TIỆN BĂNG NGẮN ĐÀI LOAN S-1722
S-1722 là dòng máy tiện băng ngắn cơ khí cao cấp của thương hiệu Winho Đài Loan. Máy thiết kế đơn giản, vận hành hoàn toàn bằng cơ nên giá thành rất tối ưu.
Thiết bị cho phép tiện qua băng đạt 430mm và tiện qua hầu lên đến 650mm. Độ dài chống tâm 560mm giúp gia công gọn gàng các chi tiết kích thước lớn.
Máy trang bị động cơ tiêu chuẩn 5HP (3.75kW) hoặc tùy chọn 7.5HP (5.6kW) mạnh mẽ. Hệ thống truyền động hộp số cơ cung cấp 12 cấp tốc độ quay mượt mà.
Độ rộng băng máy đạt 300mm giúp máy vận hành đầm chắc và an toàn. Trọng lượng tổng thể đạt 1500kg đảm bảo độ vững chãi tối đa khi gia công nặng.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
1. Khả năng tiện phôi lớn với băng tiện 300mm
Máy hỗ trợ tiện qua hầu đường kính 650mm. Băng máy rộng 300mm chịu tải tốt và triệt tiêu rung lắc hiệu quả.
2. Tùy chọn Motor và lỗ mâm cặp linh hoạt
Khách hàng dễ dàng lựa chọn cấu hình theo nhu cầu:
- Cấu hình tiêu chuẩn (St): Motor 5HP, kiểu ụ D1-6, lỗ mâm cặp 58mm (côn MT6).
- Cấu hình tùy chọn (Op): Motor 7.5HP, kiểu ụ D1-8, lỗ mâm cặp 80mm (côn MT7).
3. Vận hành cơ 12 cấp tốc độ bền bỉ
Hệ thống tốc độ cơ 12 cấp từ 20 đến 2000 vòng/phút rất dễ sử dụng. Cơ cấu này giúp thợ thao tác nhanh và bảo trì đơn giản.
4. Tiện đa dạng các loại ren
Máy tiện tốt cả ren hệ mét (P0.5–P7) và ren hệ Inch (4–56 T.P.I). Hệ thống bước tiến dọc và ngang chính xác đáp ứng tốt yêu cầu gia công.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| Model | - | S-1722 |
| Mã sản phẩm | - | S-1722 |
| Thương hiệu | - | Winho (Đài Loan) |
| Đường kính tiện qua băng | mm | 430 |
| Đường kính tiện qua xe dao | mm | 240 |
| Khả năng tiện qua hầu (Gap) | mm | 650 |
| Chiều cao tâm | mm | 215 |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 560 |
| Độ rộng băng máy | mm | 300 |
| Kiểu ụ mâm cặp (Tiêu chuẩn / Tùy chọn) | - | ASA D1-6 (St) / ASA D1-8 (Op) |
| Đường kính lỗ mâm cặp | mm | 58 (St) / 80 (Op) |
| Côn trục chính mâm cặp | - | MT6 (St) / MT7 (Op) |
| Số cấp tốc độ | - | 12 cấp |
| Dải tốc độ trục chính (Lỗ 58mm / 80mm) | rpm | 20–2.000 / 40–2.000 |
| Tiện ren hệ Inch | T.P.I | 4–56 |
| Tiện ren hệ mét | mm | P0.5–P7 |
| Bước tiến dọc | mm/vòng | 0.05–0.82 |
| Bước tiến ngang | mm/vòng | 0.02–0.40 |
| Côn ụ chống tâm | - | MT4 |
| Hành trình nòng chống tâm | mm | 150 |
| Công suất động cơ chính (St / Op) | HP (kW) | 5.0 HP (3.75 kW) / 7.5 HP (5.6 kW) |
| Kích thước máy (D × R × C) | cm | 165 × 81 × 119 |
| Trọng lượng máy (St / Op) | kg | 1.500 / 1.600 |
ỨNG DỤNG TRONG THỰC TẾ
Sản phẩm ứng dụng hiệu quả trong các nhà máy và xưởng cơ khí:
- Gia công chi tiết ngắn: Tiện các phôi kim loại kích thước lớn có đường kính đến 650mm.
- Tiện ren và sửa chữa: Cắt ren chi tiết máy chính xác cho các thiết bị công nghiệp.
- Xưởng cơ khí chế tạo: Vận hành đầm chắc, đáp ứng các công đoạn tiện thô và tiện tinh.
LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ
Bạn cần mua máy tiện băng ngắn chính hãng Winho Đài Loan? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá và giao hàng tận nơi!