MÁY TIỆN ỐNG DẦU KHÍ CNC ANNN YANG
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- Annn Yang
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Annn Yang |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện ống dầu khí CNC Annn Yang (CNC Oil Country Lathe) là giải pháp gia công cơ khí chính xác cao thuộc phân khúc hạng nặng, được thiết kế chuyên biệt để gia công các loại ống dẫn dầu, ống khí đốt và chi tiết đường ống cỡ đại trong ngành công nghiệp năng lượng. Máy kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ điều khiển CNC tự động hóa hiện đại và cơ cấu cơ khí siêu cứng vững, giúp loại bỏ phụ thuộc vào thao tác thủ công, tối ưu hóa chu kỳ sản xuất và đảm bảo độ chính xác dung sai tuyệt đối trên từng sản phẩm. Sở hữu hệ thống chuyển bánh răng 3 cấp tự động giúp mở rộng dải công suất cùng mô-men xoắn, phối hợp với cơ cấu mâm cặp đôi (mâm cặp kép) có lỗ thông cực lớn, máy tiện ống dầu khí CNC Annn Yang mang lại khả năng kẹp giữ phôi đầm chắc, năng suất cắt gọt dồi dào và hiệu suất vận hành vượt trội cho các nhà máy lọc hóa dầu và phân xưởng cơ khí trọng điểm.
Nội dung chính
Thông số máy tiện ống dầu khí
| MODEL | DY-1200C | DY-1300C | DY-1400C | DY-1500C | |
|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng tiện | Khoảng cách chống tâm | 1500 / 2000 / 3000 / 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 / 11000 / 12000 / 13000 / 14000 / 15000 / 16000 / 17000 / 18000 / 19000 / 20000 / 21000 / 22000 / 23000 / 24000 / 25000 | |||
| Đường kính vật tiện qua băng máy | 1200 mm | 1300 mm | 1400 mm | 1500 mm | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | 820 mm | 920 mm | 1020 mm | 1120 mm | |
| Băng máy | Chiều rộng băng máy | 692 mm | |||
| Trục chính | Kiểu mũi trục chính | A2-11, 165 mm, L: 20-110, M: 110-320, H: 320-660 A2-15, 230 mm, L: 20-110, M: 110-320, H: 320-660 A2-20, 310 mm, L: 20- 100, M: 100- 200, H: 200- 400 A2-20, 360 mm, L: 20- 100, M: 100- 200, H: 200- 300 A2-28, 410 mm, L: 20- 100, M: 100- 200, H: 200- 250 | |||
| Đường kính lỗ nòng trục chính | |||||
| Phạm vi tốc độ trục chính(rpm) | |||||
| Hành trình | Hành trình ngang (Trục X) | 600 mm | 650 mm | 700 mm | 750 mm |
| Gía kẹp dao tiêu chuẩn 300 x 300mm, giá kẹp dao lớn hơn có thể làm giảm hành trình | |||||
| Hành trình dọc (Trục Z) | DBC-650 | ||||
| Bước tiến | Trục X Rapid | 5 M/min | |||
| Trục Z Rapid | 5 M/min | ||||
| Bước tiến cắt | 0.001 - 500 mm/rev (0.0004" - 20"/rev) | ||||
| Động cơ | Động cơ trục chính | 50 hp | |||
| Inverter | 50 hp | ||||
| Động cơ servo trục X | Siemens or Fanuc or Fagor AC servo motor FXM 55 / 3.62 kw / 17.3 Nm / 2000 rpm | ||||
| Động cơ servo trục Z | Siemens or Fanuc or Fagor AC servo motor FXM 78 / 10.7 kw / 51.1 Nm / 2000 rpm | ||||
| Bơm dầu | 100 W | ||||
| Bơm nước làm mát | 450 W, 6 ~ 10 bar | ||||
| Bơm bể thủy lực (Optional) | 3 hp (2.2 kw) | ||||
| Dung tích bể chứa | Bể thủy lực (Optional) | 20 L | |||
| Bơm bôi trơn | 8 L | ||||
| Vít me | Đường kính trục X | 40 mm / pitch 5mm | |||
| Đường kính trục Z | 80 mm / pitch 10 mm | ||||
| Ụ động chống tâm | Đường kính | 140 / 200 mm (OPT.) | |||
| Hành trình | 350 mm | ||||
| Độ côn nòng | MT6 | ||||
| Chiều dài (mm) | 4930 / 5430 / 6430 / 7430 / 8430 / 9430 / 10430 / 11430 / 12430 / 13430 / 14430 / 15430 / 16430 / 17430 / 17430 / 18430 / 19430 / 20430 / 21430 / 22430 / 23430 / 24430 / 25430 / 26430 / 27430 / 28430 | ||||
| Chiều rộng (mm) | 2730 | ||||
| Chiều caot (mm) | 2430 | ||||
| Cân nặng (kg) | 10500 / 11000 / 12000 / 13000 / 14000 / 15000 / 16000 / 17000 / 18000 / 19000 / 20000 / 21000 / 22000 / 23000 / 24000 / 25000 / 26000 / 27000 / 28000 / 9000 / 30000 / 31000 / 32000 / 33000 / 34000 | ||||

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY
1️⃣ Công nghệ CNC điều khiển chính xác tuyệt đối: Tự động hóa hoàn toàn quy trình cắt gọt với dung sai cực chặt, giảm thời gian sản xuất và loại bỏ các sai sót do thao tác thủ công.
2️⃣ Hệ truyền động 3 cấp bánh răng tự động: Tối ưu hóa mô-men xoắn và công suất động cơ ở mọi dải tốc độ, cho phép bóc tách phoi hạng nặng mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo độ mịn khi tiện tinh.
3️⃣ Hệ mâm cặp kép kẹp giữ siêu cứng vững: Mâm cặp đôi với lỗ thông trục chính cỡ đại giúp kẹp giữ các đoạn ống dài và nặng một cách đầm chắc, triệt tiêu hoàn toàn độ đảo và rung lắc khi gia công.
4️⃣ Lập trình linh hoạt & Kết nối thông minh: Dễ dàng gia công đa dạng sản phẩm không cần can thiệp phần cứng, hỗ trợ kết nối mạng để giám sát điều khiển từ xa và tích hợp dây chuyền tự động.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Ngành Lọc hóa dầu & Khai thác Dầu khí: Sản xuất, tiện ren tiêu chuẩn API và gia công phục hồi các loại ống dẫn dầu, ống dẫn khí đốt, ống vách chịu áp lực cho các nhà máy lọc dầu, trạm xử lý khí nén và dàn khoan ngoài khơi.
Sản xuất Linh kiện & Thiết bị Khoan: Gia công các bộ phận cấu kiện khoan như khớp nối, măng-sông, ống kết nối, thân mũi khoan và các linh kiện kỹ thuật đường ống chịu lực cao.
Ngành Cơ khí Hạng nặng & Đóng tàu: Gia công các loại ống đúc kim loại kích thước lớn, trục bọc ống và các cấu kiện đường ống kỹ thuật cho ngành đóng tàu, xây dựng công trình biển và năng lượng.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy móc công nghiệp chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị gia công ngành in và bao bì khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!