Máy cắt dầm xoay QC12K
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy cắt QC12Y/K là dòng máy cắt tôn thủy lực servo CNC, chuyên dùng để cắt các loại tấm kim loại với độ dày từ 4–40mm và chiều dài cắt từ 2500–6000mm. Máy có kết cấu chắc chắn, hệ thống thủy lực ổn định, điều chỉnh khe hở và góc cắt linh hoạt, đáp ứng nhu cầu gia công kim loại trong nhà xưởng.
Nội dung chính
Tổng quan về máy cắt QC12Y/K
Máy cắt QC12Y/K là thiết bị chuyên dụng trong ngành gia công cơ khí, được sử dụng để cắt các loại tấm kim loại theo kích thước yêu cầu. Máy có khả năng xử lý vật liệu với độ dày từ 4–40mm và chiều dài cắt từ 2.500–6.000mm tùy model.
Thiết bị được thiết kế với hệ thống truyền động thủy lực, kết cấu khung máy chắc chắn và lưỡi dao có độ bền cao. Nhờ đó, máy đáp ứng nhu cầu cắt thép tấm và nhiều loại vật liệu kim loại trong hoạt động sản xuất công nghiệp.
Dòng QC12Y/K có nhiều phiên bản với thông số kỹ thuật khác nhau, giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp với độ dày vật liệu, kích thước phôi và quy mô sản xuất.

Đặc điểm nổi bật của máy
Kết cấu chắc chắn, vận hành ổn định
Thiết bị được chế tạo từ hệ thống khung, giá đỡ và các bộ phận chịu lực có độ cứng vững cao. Kết cấu máy được hàn chắc chắn, kết hợp quy trình xử lý ứng suất nhằm tăng độ bền và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.
Hệ thống thủy lực tích hợp tiên tiến giúp thiết bị vận hành ổn định, đảm bảo lực cắt phù hợp với từng loại vật liệu.
Hệ thống lưỡi dao chính xác
Máy sử dụng hệ thống dẫn hướng lăn ba điểm giúp loại bỏ khe hở ổ trục, hỗ trợ nâng cao chất lượng đường cắt.
Khe hở giữa các lưỡi dao có thể điều chỉnh bằng điện, giúp người vận hành thao tác nhanh chóng và chính xác. Lưỡi dao có thể tận dụng các cạnh ở nhiều phía, góp phần kéo dài thời gian sử dụng và giảm chi phí thay thế.
Điều chỉnh góc cắt linh hoạt
Góc cắt được điều chỉnh bằng điện, cho phép người dùng lựa chọn thông số phù hợp với độ dày và đặc tính vật liệu.
Việc điều chỉnh góc cắt hợp lý giúp hạn chế tình trạng biến dạng tấm kim loại, cải thiện chất lượng thành phẩm và hỗ trợ quá trình gia công đạt hiệu quả cao hơn.
Hệ thống cữ sau tiện lợi
Thiết bị trang bị bộ giảm tốc RV điều chỉnh điện kết hợp màn hình hiển thị kỹ thuật số. Người vận hành có thể thiết lập vị trí cữ sau nhanh chóng, hỗ trợ kiểm soát kích thước phôi và nâng cao độ chính xác khi gia công hàng loạt.
Hệ thống điều khiển CNC servo dòng QC12K
Dòng QC12K được trang bị hệ thống điều khiển số chuyên dụng Nanjing Estun E21S. Đây là bộ điều khiển hỗ trợ người vận hành thiết lập thông số, điều chỉnh vị trí và quản lý chương trình gia công.
Các chức năng chính của hệ thống:
- Định vị thông minh, hỗ trợ thiết lập vị trí chính xác.
- Chế độ định vị một chiều và hai chiều.
- Chức năng quay lại và thoát vị trí.
- Tự động tìm kiếm điểm tham chiếu.
- Sao lưu và khôi phục các thông số chính.
- Chức năng hướng dẫn định vị nhanh.
- Bộ nhớ lưu trữ 40 chương trình đa bước, mỗi chương trình có tối đa 25 bước.
- Tích hợp chức năng bảo vệ khi mất điện.
Hệ thống điều khiển giúp quá trình cài đặt thông số và vận hành thuận tiện hơn, đặc biệt khi doanh nghiệp cần thực hiện nhiều đơn hàng với kích thước khác nhau.
Linh kiện và tùy chọn nổi bật
Máy được thiết kế với các bộ phận thủy lực và điện chất lượng cao, hỗ trợ nâng cao độ ổn định trong quá trình vận hành.
- Động cơ Siemens (Đức): Có thể lựa chọn theo yêu cầu, hỗ trợ hệ thống truyền động hoạt động ổn định.
- Thiết bị điện Schneider (Pháp): Tùy chọn linh kiện điện cho hệ thống điều khiển.
- Bơm dầu Sunny (Mỹ): Có thể lựa chọn theo cấu hình thiết bị.
- Xi lanh ép phôi: Giữ tấm kim loại ổn định trong quá trình gia công, hạn chế xê dịch vật liệu.
- Xi lanh dầu gia công đánh bóng: Bề mặt được xử lý nhẵn, hỗ trợ giảm ma sát và hạn chế nguy cơ rò rỉ dầu.
Các tùy chọn linh kiện có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng và yêu cầu thực tế.
Bảng thông số kỹ thuật
Dòng QC12Y/K có nhiều model với độ dày cắt từ 4–40mm, chiều dài cắt từ 2.500–6.000mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công.
| Model | Độ dày cắt (mm) | Chiều dài cắt (mm) | Góc cắt | Hành trình cữ sau (mm) | Số lần cắt/phút | Công suất (kW) | Kích thước (D×R×C) mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QC12Y/K4x2500 | 4 | 2500 | 1°30' | 20-500 | 16 | 5.5 | 3040×1550×1550 |
| QC12Y/K4x3200 | 4 | 3200 | 1°30' | 20-500 | 13 | 5.5 | 3840×1550×1550 |
| QC12Y/K4x4000 | 4 | 4000 | 1°30' | 20-600 | 10 | 5.5 | 4600×1700×1700 |
| QC12Y/K4x6000 | 4 | 6000 | 1°30' | 20-800 | 5 | 7.5 | 6460×2100×3200 |
| QC12Y/K6x2500 | 6 | 2500 | 1°30' | 20-500 | 15 | 7.5 | 3040×1710×1620 |
| QC12Y/K6x3200 | 6 | 3200 | 1°30' | 20-500 | 12 | 7.5 | 3840×1710×1620 |
| QC12Y/K6x4000 | 6 | 4000 | 1°30' | 20-600 | 9 | 7.5 | 4620×1850×1700 |
| QC12Y/K6x5000 | 6 | 5000 | 1°30' | 20-600 | 7.5 | 7.5 | 5410×1710×1620 |
| QC12Y/K6x6000 | 6 | 6000 | 1°30' | 20-800 | 11 | 7.5 | 6480×2100×2300 |
| QC12Y/K8x2500 | 8 | 2500 | 1°30' | 20-500 | 11 | 7.5 | 3040×1700×1700 |
| QC12Y/K8x3200 | 8 | 3200 | 1°30' | 20-500 | 8 | 7.5 | 3860×1700×1700 |
| QC12Y/K8x4000 | 8 | 4000 | 1°30' | 20-600 | 8 | 7.5 | 4640×1700×1700 |
| QC12Y/K8x5000 | 8 | 5000 | 1°30' | 20-600 | 8 | 7.5 | 5400×2400×2000 |
| QC12Y/K8x6000 | 8 | 6000 | 1°30' | 20-800 | 8 | 11 | 6480×2100×2350 |
| QC12Y/K10x2500 | 10 | 2500 | 1°30' | 20-500 | 10 | 11 | 3040×1800×1700 |
| QC12Y/K10x3200 | 10 | 3200 | 1°30' | 20-500 | 10 | 11 | 3860×2000×1700 |
| QC12Y/K10x4000 | 10 | 4000 | 1°30' | 20-600 | 10 | 11 | 4650×2100×2000 |
| QC12Y/K10x6000 | 10 | 6000 | 1°30' | 20-800 | 10 | 15 | 6500×2100×2300 |
| QC12Y/K12x2500 | 12 | 2500 | 2° | 20-600 | 12 | 18.5 | 3140×2050×2000 |
| QC12Y/K12x3200 | 12 | 3200 | 2° | 20-600 | 10 | 18.5 | 3880×2150×2000 |
| QC12Y/K12x4000 | 12 | 4000 | 2° | 20-600 | 10 | 18.5 | 4680×2150×2100 |
| QC12Y/K12x5000 | 12 | 5000 | 2° | 20-600 | 6 | 18.5 | 3245×1900×1900 |
| QC12Y/K12x6000 | 12 | 6000 | 2° | 20-1000 | 5 | 18.5 | 6900×2600×2700 |
| QC12Y/K16x2500 | 16 | 2500 | 2°30' | 20-600 | 10 | 18.5* | 3140×2150×2000 |
| QC12Y/K16x3200 | 16 | 3200 | 2°30' | 20-600 | 10 | 18.5 | 3880×2150×2000 |
| QC12Y/K16x4000 | 16 | 4000 | 2°30' | 20-800 | 10 | 18.5 | 4650×2150×2200 |
| QC12Y/K16x5000 | 16 | 5000 | 2° | 20-1000 | 6 | 18.5 | 5900×2600×2700 |
| QC12Y/K16x6000 | 16 | 6000 | 2° | 20-1000 | 5 | 22 | 6900×2700×2700 |
| QC12Y/K20x2500 | 20 | 2500 | 3° | 20-800 | 8 | 22 | 3440×2300×2500 |
| QC12Y/K20x3200 | 20 | 3200 | 3° | 20-800 | 22* | 22 | 4150×2350×2700 |
| QC12Y/K20x4000 | 20 | 4000 | 3° | 20-100 | 5 | 22 | 4850×2600×2400 |
| QC12Y/K20x6000 | 20 | 6000 | 3° | 20-1000 | 4 | 22 | 6700×3000×3000 |
| QC12Y/K25x2500 | 25 | 2500 | 3° | 20-1000 | 8 | 37 | 3200×2700×2900 |
| QC12Y/K25x3200 | 25 | 3200 | 3° | 20-1000 | 5 | 37 | 4200×2400×2500 |
| QC12Y/K30x2500 | 30 | 2500 | 3° | 20-1000 | 4 | 37 | 3300×2900×3000 |
| QC12Y/K30x3200 | 30 | 3200 | 3°30' | 20-1000 | 4 | 40 | 4200×2500×2600 |
| QC12Y/K40x2500 | 40 | 2500 | 4° | 20-1000 | 3 | 75 | 3200×3300×3200 |
| QC12Y/K40x3200 | 40 | 3200 | 4° | 20-1000 | 3 | 90 | 4300×3300×3000 |
Lưu ý: Một số thông số được giữ nguyên theo dữ liệu kỹ thuật cung cấp ban đầu. Nên xác nhận lại với nhà cung cấp trước khi đặt hàng, đặc biệt các giá trị có dấu hiệu sai lệch.
Ứng dụng trong ngành gia công cơ khí
Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất và chế tạo kim loại:
- Gia công kết cấu thép, khung và dầm kim loại.
- Sản xuất vỏ máy, khung máy và thiết bị công nghiệp.
- Gia công vỏ tủ điện, bảng điện và phụ kiện.
- Cắt phôi thép trước khi thực hiện công đoạn chấn, uốn và hàn.
- Sản xuất bàn, tủ và các sản phẩm nội thất kim loại.
Lưu ý khi lựa chọn thiết bị
Để lựa chọn model phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu gia công thực tế.
- Độ dày vật liệu: Chọn model có khả năng xử lý phù hợp với độ dày kim loại thường xuyên sử dụng.
- Chiều dài cắt: Căn cứ kích thước phôi để lựa chọn chiều dài 2.500mm, 3.200mm, 4.000mm hoặc lớn hơn.
- Công suất động cơ: Lựa chọn theo yêu cầu vận hành và độ dày vật liệu.
- Hệ thống điều khiển: Ưu tiên phiên bản có điều khiển số nếu cần gia công nhiều kích thước.
- Không gian lắp đặt: Kiểm tra kích thước tổng thể và bố trí mặt bằng nhà xưởng.
Ngoài ra, cần quan tâm đến chế độ bảo hành, khả năng cung cấp linh kiện và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Mua thiết bị gia công cơ khí tại Vinacomm
Vinacomm chuyên cung cấp các dòng máy móc và thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, cơ khí chế tạo và sản xuất. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn thông số kỹ thuật, lựa chọn model và giải đáp các vấn đề liên quan đến quá trình sử dụng.
Truy cập danh mục máy móc cơ khí Vinacomm để tham khảo thêm các sản phẩm.
Theo dõi kênh YouTube Vinacomm để cập nhật thông tin thiết bị và hoạt động thực tế.
Liên hệ Vinacomm để được tư vấn và báo giá theo nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp.