• Máy đột dập cơ 63 tấn J23-63

  • Mã hàng :J23-63
  • Bảo hành : 12 tháng

  • Giá : 0 ( Giá chưa bao gồm VAT )
  • Mua hàng
  • Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

Thông tin sản phẩm

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 63 TẤN J23-63 – LỰC ÉP MẠNH, 55 HÀNH TRÌNH/PHÚT, TỐI ƯU CHO XƯỞNG CƠ KHÍ

Trong gia công kim loại tấm, một chiếc máy đột dập phù hợp cần đảm bảo lực ép ổn định, tốc độ làm việc tốt, kết cấu chắc chắn và khả năng thay đổi khuôn linh hoạt. Máy đột dập cơ 63 tấn J23-63 là lựa chọn đáng cân nhắc cho các xưởng cơ khí cần thiết bị phục vụ đột lỗ, dập định hình và tạo hình nhiều loại chi tiết kim loại.

💥 Với lực ép 630kN tương đương 63 tấn, hành trình ép 100mm, tốc độ lên đến 55 lần/phút và động cơ chính 4kW, J23-63 mang đến cấu hình cân bằng giữa hiệu suất gia công, độ ổn định và khả năng vận hành thường xuyên.

🏭 Trọng lượng máy khoảng 3000kg giúp thiết bị có độ ổn định tốt khi làm việc với lực ép lớn, phù hợp bố trí cố định trong môi trường sản xuất.


📋 THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

CHI TIẾT

Model

J23-63

Lực ép

630kN

Hành trình lực ép

100mm

Số lượng hành trình trượt

55 lần/phút

Chiều cao đóng tối đa

330mm

Điều chỉnh chiều cao đóng

50mm

Khoảng cách từ đường tâm thanh trượt đến bệ

270mm

Kích thước bàn làm việc

700 × 450mm

Kích thước lỗ bàn làm việc

Φ160

Kích thước lỗ xử lý khuôn

Ф50

Khoảng cách giữa hai cột thân máy

340mm

Độ dày tấm lót

75mm

Công suất động cơ chính

4kW

Kích thước máy

1500 × 1100 × 2500mm

Trọng lượng máy

3000kg


💥 LỰC ÉP 63 TẤN – ĐÁP ỨNG NHIỀU NHU CẦU ĐỘT DẬP

⚡ J23-63 sở hữu lực ép 630kN, tương đương 63 tấn, tạo nguồn lực phù hợp cho nhiều công việc gia công kim loại bằng khuôn.

🔩 Máy có thể phục vụ các thao tác như đột lỗ, dập định hình, tạo hình và gia công các chi tiết kim loại tấm trong phạm vi kỹ thuật phù hợp với máy và bộ khuôn sử dụng.

🏭 Mức lực ép 63 tấn là lựa chọn thực dụng cho những xưởng cần nâng cao năng lực gia công nhưng không nhất thiết phải sử dụng dòng máy có lực ép quá lớn.


🚀 55 HÀNH TRÌNH/PHÚT – TĂNG TỐC ĐỘ SẢN XUẤT

⚙️ Máy đạt 55 hành trình trượt mỗi phút, hỗ trợ thực hiện các chu kỳ dập nhanh và liên tục.

⏱️ Với những sản phẩm có tính lặp lại cao, tốc độ này giúp giảm thời gian gia công trên từng chi tiết, từ đó hỗ trợ nâng cao sản lượng của xưởng.

📈 Khi kết hợp với bộ khuôn phù hợp và quy trình cấp phôi hợp lý, J23-63 có thể phát huy tốt hiệu quả trong những công việc sản xuất số lượng lớn.


🛠️ HÀNH TRÌNH ÉP 100MM – LINH HOẠT TRONG QUÁ TRÌNH TẠO HÌNH

📐 Hành trình lực ép 100mm tạo khoảng chuyển động phù hợp cho thanh trượt trong mỗi chu kỳ dập.

🎯 Chiều cao đóng tối đa 330mm cùng khả năng điều chỉnh 50mm giúp người vận hành chủ động hơn khi thiết lập vị trí làm việc theo từng loại khuôn.

🔧 Cấu hình này hỗ trợ xưởng linh hoạt hơn khi phải chuyển đổi giữa nhiều công việc dập và tạo hình khác nhau.


📏 BÀN LÀM VIỆC 700×450MM – PHÙ HỢP CHI TIẾT KIM LOẠI VỪA VÀ NHỎ

✨ Bàn làm việc có kích thước 700 × 450mm, cung cấp không gian bố trí khuôn và phôi phù hợp với cấu hình 63 tấn.

🔩 Bàn được trang bị lỗ Φ160, hỗ trợ bố trí các bộ phận khuôn theo cấu hình tương thích.

🎯 Kích thước bàn giúp máy phù hợp với nhiều loại chi tiết cơ khí có kích thước vừa và nhỏ, đồng thời không yêu cầu diện tích làm việc quá lớn.


🔧 ĐIỀU CHỈNH CHIỀU CAO ĐÓNG 50MM – THUẬN TIỆN KHI THAY KHUÔN

⚙️ Máy cho phép điều chỉnh chiều cao đóng trong phạm vi 50mm, hỗ trợ người vận hành thiết lập khoảng làm việc phù hợp với từng bộ khuôn.

🛠️ Lỗ xử lý khuôn Ф50 giúp việc bố trí khuôn thuận tiện hơn khi sử dụng bộ khuôn tương thích.

🎯 Khả năng điều chỉnh này mang lại sự linh hoạt cho các xưởng thường xuyên thay đổi sản phẩm và quy trình dập.


🏗️ KẾT CẤU NẶNG 3 TẤN – TẠO SỰ ỔN ĐỊNH KHI VẬN HÀNH

💪 J23-63 có trọng lượng khoảng 3000kg, tạo nền tảng chắc chắn khi máy thực hiện lực ép lớn.

🏭 Khối lượng máy cao giúp thiết bị ổn định hơn trong quá trình dập, hỗ trợ hạn chế rung động và tạo cảm giác chắc chắn khi thực hiện các chu kỳ liên tục.

📐 Kích thước máy 1500 × 1100 × 2500mm phù hợp để bố trí cố định tại khu vực sản xuất có mặt bằng tương ứng.


⚙️ ĐỘNG CƠ 4KW – PHÙ HỢP CẤU HÌNH 63 TẤN

🔌 Máy sử dụng động cơ chính công suất 4kW, cung cấp năng lượng cho hệ thống cơ khí thực hiện các chu kỳ dập.

⚡ Công suất động cơ được cân đối với cấu hình máy, phù hợp cho các xưởng cần thiết bị hoạt động thường xuyên nhưng vẫn hướng đến khả năng kiểm soát chi phí vận hành.


🎯 KHOẢNG CÁCH TÂM THANH TRƯỢT ĐẾN BỆ 270MM

📐 Khoảng cách từ đường tâm thanh trượt đến bệ đạt 270mm, tạo không gian phù hợp cho việc bố trí khuôn và đưa phôi vào vị trí gia công.

🔧 Thông số này giúp người dùng có thêm sự chủ động khi lựa chọn khuôn và thiết lập sản phẩm theo yêu cầu.


🏭 ỨNG DỤNG CỦA MÁY ĐỘT DẬP CƠ J23-63

🔩 Đột lỗ kim loại: Tạo lỗ trên tấm kim loại bằng bộ khuôn phù hợp.

🏗️ Dập định hình: Tạo hình các chi tiết theo biên dạng khuôn.

📦 Gia công vỏ và hộp kim loại: Hỗ trợ tạo hình các chi tiết phục vụ sản xuất cơ khí.

⚙️ Gia công linh kiện: Phù hợp với các sản phẩm cần thực hiện thao tác dập lặp lại.

🏭 Sản xuất số lượng lớn: Tốc độ 55 hành trình/phút hỗ trợ tăng năng suất đối với những công việc có tính lặp lại cao.


⭐ NHỮNG ĐIỂM ĐÁNG CHÚ Ý CỦA J23-63

💥 Lực ép 63 tấn – đáp ứng nhiều nhu cầu đột dập và tạo hình kim loại.

🚀 55 hành trình/phút – hỗ trợ nâng cao tốc độ sản xuất.

📐 Hành trình ép 100mm – phù hợp với nhiều thao tác dập.

🔧 Điều chỉnh chiều cao đóng 50mm – linh hoạt khi thiết lập khuôn.

📏 Bàn làm việc 700×450mm – phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí vừa và nhỏ.

💪 Trọng lượng 3000kg – tạo độ ổn định khi vận hành.

Động cơ 4kW – đáp ứng nhu cầu vận hành của máy.

🏭 Kết cấu chắc chắn – phù hợp bố trí cố định trong xưởng sản xuất.


🚀 J23-63 – CẤU HÌNH 63 TẤN THỰC DỤNG CHO XƯỞNG CƠ KHÍ

Với lực ép 63 tấn, tốc độ 55 lần/phút, hành trình 100mm, bàn làm việc 700×450mm và động cơ 4kW, máy đột dập cơ J23-63 mang đến một cấu hình cân bằng cho các công việc gia công kim loại tấm và chi tiết cơ khí.

🔥 63 TẤN – 100MM – 55 LẦN/PHÚT – BÀN 700×450MM – ĐỘNG CƠ 4KW

👉 LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MÁY ĐỘT DẬP J23-63, KHẢ NĂNG GIA CÔNG THEO TỪNG LOẠI VẬT LIỆU, BỘ KHUÔN PHÙ HỢP VÀ PHƯƠNG ÁN ĐẦU TƯ TỐI ƯU CHO XƯỞNG CỦA BẠN!

 

Sản phẩm cùng loại

Máy đột dập LY-T16

◎ Máy sử dụng cho quá trình dập lỗ khoan. ◎ Kiểm soát khí nén, làm lên xuống làm việc của xi lanh, dễ dàng vận hành và bảo trì. ◎ Trao đổi khuôn thuận tiện, tỷ lệ có trình độ sản xuất đạt đến 99%.Thông số kỹ thuật:ModelLY-T16Áp lực dập ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập LYA-50

◎ Máy được sử dụng cho các cấu alu-hợp kim. Nó có tính năng hiệu quả cao ◎ Máy được sinh ra bởi các vị trí đôi việc cán trục cong. ◎ Điện động cơ thúc đẩy trục cong lăn băng tải để di chuyển nó lên và xuống. Phù hợp cho khuôn kết hợp khác nhau. ◎ Các ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập bằng tay

Máy Đột Dập Bằng Tay sử dụng để đột dập cửa lùa nhôm. Sự lựa chọn phù hợp cho dàn máy với chi phí thấp, nhà sản xuất nhỏ lẻ mới đi vào hoạt động, yêu cầu sản lượng không quá nhiều mà vẫn đảm bảo chất lượng đầu ra hoàn hảo. ...

0

Bảo hành : 12 tháng

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy Đột dập để bàn JB04-0,5

MÁY ĐỘT DẬP ĐỂ BÀN LOẠI JB04 (0,5-3 tấn) CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNHModelJB04-0,5JB04-1JB04-2JB04-3Lực dập định mức, tấn0,5123,0Hành trình bàn trượt, mm26404048Số lần hành trình trên phút250250220245Chiều cao tối đa của khuôn dập, mm115150160230Kích ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy Đột Dập CNC TAILIFT HPS2500

Máy Đột Dập CNC TAILIFT HPS2500ModelĐơn vịHPS2500Công suất độtTom30X Chiều dài di chuyểnmm2490 ± 10Chiều dài ngang Ymm1525 ± 10Kích thước trang tính tối đamm1525x4980Độ dày tấm tối đamm6,35Trọng lượng tấm tối đaKilôgam110Tốc độ di chuyển trục Xm / ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột lỗ quay tốc độ cao BNF

Máy đột lỗ quay tốc độ cao BNFMô tả sản phẩmMáy đục lỗ quay có thể được sử dụng để đấm ở tốc độ 100m / phút. Nó có thể được sử dụng cùng với bất kỳ loại máy cán nào để hoàn thành công việc đột lỗ. Nó có thể được sử dụng cùng với máy cán hạt góc, máy ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột lỗ tấm nhựa trục quay BNF

Máy đột lỗ tấm nhựa trục quay BNFMô tả sản phẩm1). Thiết kế và chế tạo máy cán tôn tốt nhất, tiêu chuẩn chất lượng CHÂU ÂU 2). Chọn vật liệu và thành phần tốt nhất 3). Công suất máy gấp đôi các đối thủ cạnh tranh 4). Tốc độ làm việc của máy có thể là ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột lỗ kim loại trục qua BNF

Máy đột lỗ kim loại trục qua BNFMô tả sản phẩm1). Thiết kế và chế tạo máy cán tôn tốt nhất, tiêu chuẩn chất lượng CHÂU ÂU 2). Chọn vật liệu và thành phần tốt nhất 3). Công suất máy gấp đôi các đối thủ cạnh tranh 4). Tốc độ làm việc của máy có thể là ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột lỗ quay RFM

Máy đột lỗ quay RFMThông số kỹ thuậtĐiện áp380V 50Hz 3 phaCông suất3 KwKhoảng cách lỗ tối thiểu>10mmNăng suất15-20 m/phútĐường kính con lăn300mmĐường kính lỗ4-30mmVật liệu con lăn40CrTrọng lượng máy1500KgKích thước máy1500*1000*1000mm ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp QA32-10B

Máy cắt đột liên hợp QA32-10BĐiện áp: 380v/50HzCông suất: 3kWLực dập: 500KNTốc độ: 30 lần / phútĐộ dày tối đa có thể xử lý: 10mmKích thước xử lý:Kích thước: 1100*500*1200mmTrọng lượng: 700kg ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 1 xilanh ERMAK Y80-1A

Máy đột dập 1 xilanh ERMAK Y80-1AThông số MáyModel: Y80-1AĐộ dày xử lý: Kích thước: 950*700*1150Trọng lượng: 230kgCông suất: 4kWLực dập: 80kNHành trình: 80Hãng sản xuất: ERMAK – MỸSản xuất: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 02 xilanh ERMAK Y100-2A

Thông số kỹ thuật Máy đột dập 2 xilanh ERMAK Y100-2AModel: Y100-2AĐộ dày xử lý: Kích thước: 1150*800*1350Trọng lượng: 470kgCông suất: 4,5kWLực dập: 130kNHành trình: 100Hãng sản xuất: ERMAK-MỸSản xuất: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thuỷ lực cắt góc 45 độ cải tiến Ermak Y97 Plus

Mô tả máy đột thuỷ lực cắt góc 45 độ cải tiến Ermak Y97 PlusƯu điểm máy đột thuỷ lực Ermak Y97 Plus1. Đúc một lần, không cần đánh bóng, vết cắt phẳng và không có gờ, tiếng ồn thấp và các bề mặt gấp được kết nối liền mạch 2. Hiệu quả xử lý cao, cắt ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực đa chức năng ERMAK Q35Y-P60

THAM SỐModelP-60P-90P-120P-160P-200P-250P-300Đột lỗ(đường kính* độ dày) (mm)dia 25 × 16dia 30 × 20dia 35 × 25dia 40 × 30dia 40 × 35dia 45 × 35dia50 × 40Lực dập (áp lực) (KN)60090012001600200025003000Hành trình tối đa (mm)80808080100100100Tốc độ (lần ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP7-30A

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP7-30B

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP7-30C

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-30A

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-30B

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-30C

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-30D

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-30E

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-40A

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-40B

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-50A

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-50B

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-50C

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tấm CNC ERMAK T30 MP10-50D

 Thông số kỹ thuậtMô hìnhSức épTấm thépDi chuyểnĐột dậpTrạm công cụSự chính xácHọngTrụcKhí nénKích thước máyKích thướcDàyCân nặngtốc độđường kínhchiều sâu MPKNmmmmKilôgamM / phútmmKhôngmmmmKhôngMpammMP7-30A3001250 * 25006,3515610688,9320,1127540 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tự động ERMAK Q100-2A sản xuất 2-4-6-8 sản phẩm cùng lúc

Máy đột dập tự động ERMAK Q100-2A sản xuất 2-4-6-8 sản phẩm cùng lúcKích thước máykích thước máy6500 * 1000 * 1580mmKích thước bàn350 * 200mmĐộ dày tấm thép40mmKích thước ống khung160 * 80 * 4/80 * 80 * 3 mmTrọng lượng máy2000kgDung tích thùng nhiên ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực CNC gia công 3 mặt sản phẩm ERMAK J/G3-10000-CNC

Máy đột dập thủy lực CNC gia công 3 mặt sản phẩm ERMAK J/G3-10000-CNCMáy đột dập thủy lực CNC gia công 3 mặt sản phẩm ERMAK J/G3-10000-CNC có thể cài đặt các yêu cầu trực tiếp trên màn hình cảm ứng của máy, Hệ thống điều khiển NC Control, động cơ ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16

Thông số Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16ModelJL21-16JL21-25JL21-45JL21-63JL21-80JL21-110JL21-160JL21-250Áp lực định mức (KN)160250450630800110016002500Hành trình ép(mm)33444668Hành trình của khối trượt (mm)8.3-8010.5-10011.5-11012.5-12012.5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập trục khuỷu tự động JL21-25

Thông số Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16ModelJL21-16JL21-25JL21-45JL21-63JL21-80JL21-110JL21-160JL21-250Áp lực định mức (KN)160250450630800110016002500Hành trình ép(mm)33444668Hành trình của khối trượt (mm)8.3-8010.5-10011.5-11012.5-12012.5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập trục khuỷu tự động JL21-45

Thông số Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16ModelJL21-16JL21-25JL21-45JL21-63JL21-80JL21-110JL21-160JL21-250Áp lực định mức (KN)160250450630800110016002500Hành trình ép(mm)33444668Hành trình của khối trượt (mm)8.3-8010.5-10011.5-11012.5-12012.5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập trục khuỷu tự động JL21-63

Thông số Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16ModelJL21-16JL21-25JL21-45JL21-63JL21-80JL21-110JL21-160JL21-250Áp lực định mức (KN)160250450630800110016002500Hành trình ép(mm)33444668Hành trình của khối trượt (mm)8.3-8010.5-10011.5-11012.5-12012.5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập trục khuỷu tự động JL21-80

Thông số Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16ModelJL21-16JL21-25JL21-45JL21-63JL21-80JL21-110JL21-160JL21-250Áp lực định mức (KN)160250450630800110016002500Hành trình ép(mm)33444668Hành trình của khối trượt (mm)8.3-8010.5-10011.5-11012.5-12012.5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập trục khuỷu tự động JL21-110

Thông số Máy đột dập trục khuỷu tự động JH21-16ModelJL21-16JL21-25JL21-45JL21-63JL21-80JL21-110JL21-160JL21-250Áp lực định mức (KN)160250450630800110016002500Hành trình ép(mm)33444668Hành trình của khối trượt (mm)8.3-8010.5-10011.5-11012.5-12012.5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ ERMAK JG23-35A

 Thông số ERMAK J23-6.3/10/16/25/35/40/63/80 TấnModelJ23-6.3J23-10BJ23-16J23-16BJ23-25AJG23-35ACông suấtTấn6.31016162535Hành trình épMm345555Hành trình khối trượtMm3560557080100Tốc độMin-1170/min145/min125/min125/min60/min53/minChiều Cao đe ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ ERMAK JG23-40A

 Thông số ERMAK J23-6.3/10/16/25/35/40/63/80 TấnModelJ23-6.3J23-10BJ23-16J23-16BJ23-25AJG23-35ACông suấtTấn6.31016162535Hành trình épMm345555Hành trình khối trượtMm3560557080100Tốc độMin-1170/min145/min125/min125/min60/min53/minChiều Cao đe ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ ERMAK JC23-63A

 Thông số ERMAK J23-6.3/10/16/25/35/40/63/80 TấnModelJ23-6.3J23-10BJ23-16J23-16BJ23-25AJG23-35ACông suấtTấn6.31016162535Hành trình épMm345555Hành trình khối trượtMm3560557080100Tốc độMin-1170/min145/min125/min125/min60/min53/minChiều Cao đe ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ ERMAK JD23-63A

 Thông số ERMAK J23-6.3/10/16/25/35/40/63/80 TấnModelJ23-6.3J23-10BJ23-16J23-16BJ23-25AJG23-35ACông suấtTấn6.31016162535Hành trình épMm345555Hành trình khối trượtMm3560557080100Tốc độMin-1170/min145/min125/min125/min60/min53/minChiều Cao đe ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ ERMAK JD23-80A

 Thông số ERMAK J23-6.3/10/16/25/35/40/63/80 TấnModelJ23-6.3J23-10BJ23-16J23-16BJ23-25AJG23-35ACông suấtTấn6.31016162535Hành trình épMm345555Hành trình khối trượtMm3560557080100Tốc độMin-1170/min145/min125/min125/min60/min53/minChiều Cao đe ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-20

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-25

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-30

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-40

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 01 xilanh Ermak Y125

Thông số kỹ thuật Máy đột dập 01 xilanh Ermak Y125Model: Y125Độ dày xử lý: Kích thước: 1450*950*1550Trọng lượng: 590kgCông suất: 5,5kWLực dập: 150kNHành trình: 125Hãnh: ERMAK – MỸSản xuất: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 01 xialnh Ermak Y100

Thông số kỹ thuật Máy đột dập 01 xialnh Ermak Y100Model: Y100Độ dày xử lý: Kích thước: 1150*800*1350Trọng lượng: 470kgCông suất: 4,5kWLực dập: 130kNHành trình: 100Hãng sản xuất: ERMAK-MỸSản xuất: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 02 xilanh Ermak Y80-2A

Thông số Máy đột dập 02 xilanh Ermak Y80-2AModel: Y80-2AĐộ dày xử lý: Kích thước: 950*700*1150Trọng lượng: 230kgCông suất: 4kWLực dập: 80kNHành trình: 80Hãng sản xuất: ERMAK – MỸSản xuất: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 01 xilanh Ermak Y63-1A

Thông số kỹ thuật Máy đột dập 01 xilanh Ermak Y63-1AModel: Y63Độ dày xử lý: Kích thước: 950*700*1150Trọng lượng: 230kgCông suất: 4,5kWHành trình: 60Hãng sản xuất : ERMAK – MỸSản xuất : Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 2-3-4 piton ERMAK-Y100-2A/3A/4A

Thông số của Máy đột dập 2-3-4 piton ERMAK-Y100-2A/3A/4AModel: ERMAK-Y100-2A/3A/4ANguồn điện :380v/50HzMàu sắc: vàng – xanh (tùy lô hàng)Công suất: 45 lỗ / phútĐộ chính xác: ± 0,05mmSố  lượng xilanh piton :02-03-04 cái ( theo yêu cầu của khách hàng ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp QA32-8B

Máy cắt đột liên hợp QA32-8BĐiện áp: 380v/50HzCông suất: 2,2kWLực dập: 360KNĐộ dày tối đa có thể xử lý: 8mmCắt thép V: 75x75x8mmCắt thép tấm: 110x8mmCắt góc tấm: 50x50x8mmCắt thép tròn đặc: Ø30Cắt thép vuông đặc: 15x15mmĐột lỗ tròn: Ø22x8mmKích thước ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp QA32-12B

Máy cắt đột liên hợp QA32-12BĐiện áp: 380v/50HzCông suất: 4kWLực dập: 900KNTốc độ: 30 lần / phútĐộ dày tối đa có thể xử lý: 12mmCắt thép V: 140x140x10mmCắt thép tấm: 330x12mmCắt góc tấm: 50x50x8mmCắt thép tròn đặc: Ø40Cắt thép vuông đặc: 15x15mmĐột ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập đột lỗ ba mặt sản phẩm ERMAK Q100-1A-2S-CNC

Thông số Máy đột dập đột lỗ ba mặt sản phẩm ERMAK Q100-1A-2S-CNCGiấy phép nhập khẩu CE: CóĐiều khiển: CNC, tự độngCông suất: 3 lỗ/giâyTối đa độ dày vật liệu: từ 0,5 đến 18 mm (Độ  dày thùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng)Tối đa chiều dài vật liệu: ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 2 xilanh piton ERMAK Y125-2A

Máy đột dập 2 xilanh piton ERMAK Y125-2AModel : ERMAK Y125-2ASố lượng xilanh thủy lực :02 cái ( có thể tùy chỉnh 03/04/05 cái theo yêu cầu của khách hàng )Điện áp :380v/50HzĐiều khiển : van điện tửĐộ dày :≤4,0mmĐột chính xác :±0,05mmKhả năng : đột ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tự động ERMAK Q100-2A Tiêu chuẩn

Máy đột dập tự động ERMAK Q100-2A Tiêu chuẩnThông số kỹ thuậtSản phẩm: Máy đột dập CNC Model : ERMAK Q100-2ASố lượng khuôn : 02Nạp nguyên liệu : động cơ servo 0,75kWChiều dài sử lý tối đa : 6200mmĐộ dày xử lý tối đa : 3,0mmLực dập : 16Ton*2Công suất ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập dãn lưới thép ERMAK SH25-6.3

Thông số kỹ thuật máyKiểuSH25-6.3SH25-16SH25-25SH25-63SH25-125Độ dày tấm≤1.0mm.21,2mm≤1.3mm≤2,5mm≤6mmChiều rộng tấm≤500mm1000mm≤1250mm≤2000mm002500mmTốc độ230 / phút160 / phút130 / phút70 / phút40 / phútKhoảng cách chiều rộng lỗ1-10mm1-20mm5–30mm10 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập dãn lưới thép ERMAK SH25-16

Thông số kỹ thuật máyKiểuSH25-6.3SH25-16SH25-25SH25-63SH25-125Độ dày tấm≤1.0mm.21,2mm≤1.3mm≤2,5mm≤6mmChiều rộng tấm≤500mm1000mm≤1250mm≤2000mm002500mmTốc độ230 / phút160 / phút130 / phút70 / phút40 / phútKhoảng cách chiều rộng lỗ1-10mm1-20mm5–30mm10 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập dãn lưới thép ERMAK SH25-25

Thông số kỹ thuật máyKiểuSH25-6.3SH25-16SH25-25SH25-63SH25-125Độ dày tấm≤1.0mm.21,2mm≤1.3mm≤2,5mm≤6mmChiều rộng tấm≤500mm1000mm≤1250mm≤2000mm002500mmTốc độ230 / phút160 / phút130 / phút70 / phút40 / phútKhoảng cách chiều rộng lỗ1-10mm1-20mm5–30mm10 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập dãn lưới thép ERMAK SH25-63

Thông số kỹ thuật máyKiểuSH25-6.3SH25-16SH25-25SH25-63SH25-125Độ dày tấm≤1.0mm.21,2mm≤1.3mm≤2,5mm≤6mmChiều rộng tấm≤500mm1000mm≤1250mm≤2000mm002500mmTốc độ230 / phút160 / phút130 / phút70 / phút40 / phútKhoảng cách chiều rộng lỗ1-10mm1-20mm5–30mm10 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập dãn lưới thép ERMAK SH25-125

Thông số kỹ thuật máyKiểuSH25-6.3SH25-16SH25-25SH25-63SH25-125Độ dày tấm≤1.0mm.21,2mm≤1.3mm≤2,5mm≤6mmChiều rộng tấm≤500mm1000mm≤1250mm≤2000mm002500mmTốc độ230 / phút160 / phút130 / phút70 / phút40 / phútKhoảng cách chiều rộng lỗ1-10mm1-20mm5–30mm10 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tấm tốc độ cao ZT-1250CNC

Máy Máy dập tấm tốc độ cao ZT-1250CNC có thể được thiết kế với 50 tấn, 100 tấn, 200 tấn, 250 tấn và cao hơn theo kích thước lỗ và chiều rộng và độ dày của tấm.dưới đây là đặc điểm kỹ thuật của từng máy đục lỗ.50T-1500kn 1000mm 72 lần / phút 4kw hoặc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tấm tốc độ cao ZT125-G

Máy dập tấm tốc độ cao ZT125-G ZT125-GÁp suất danh nghĩa (kn) 1250 Hành trình (mm) 20 Tốc độ đục lỗ  lần / phút 120-140 Chiều rộng  mm ≤1250 Công suất động cơ (kw) 18KW-4 hoặc theo yêu cầu ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tấm tốc độ cao ZT160-G

 Máy dập tấm tốc độ cao ZT160-G ZT160-GÁp suất (kn) 1600 Hành trình (mm) 30 Tốc độ đục lỗ  lần / phút 200 Chiều rộng  (mm) ≤1500 Công suất động cơ (kw) 18,5 hoặc theo yêu cầu ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tấm tốc độ cao ZT200-G

Máy dập tấm tốc độ cao ZT200-G ZT200-G Áp suất danh nghĩa (kn) 2000 Hành trình (mm) 30 Tốc độ đục lỗ lần / phút 100-200 Chiều rộng  (mm) ≤1500 Công suất động cơ (kw) 30KW-6 hoặc theo yêu cầu ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập gia công tấm CNC J21S-630

Thông số kỹ thuật Máy đột dập gia công tấm CNC J21S-630No.TênĐơn vịTham số1Lực dậpKN6302Khổ tấmMm2500×1250 (tùy chọn)3Độ chính xác xử lýMm± 0.104Tốc độ di chuyểnM/phút305Trục điều khiểnCái26Khoảng cách khối trượt ngangMm4007Không gian hướng dẫn ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-20

Thông số kỹ thuật Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-16Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-25

Thông số kỹ thuật Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-16Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-30

Thông số kỹ thuật Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-16Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-40

Thông số kỹ thuật Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-16Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-50

Thông số kỹ thuật Máy đột dập liên hợp đa chức năng ERMAK Q35Y-16Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-20

Thông số kỹ thuật Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-20Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × 450(Độ ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-25

Thông số kỹ thuật Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-20Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × 450(Độ ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-30

Thông số kỹ thuật Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-20Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × 450(Độ ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-40

Thông số kỹ thuật Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-20Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × 450(Độ ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-50

Thông số kỹ thuật Máy đột cắt liên hợp ERMAK Q35Y-20Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × 450(Độ ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-25

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-25Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-20

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-25Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-25

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-25Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-40

Thông số kỹ thuật Máy đột thủy lực liên hợp ERMAK Q35Y-25Mô hìnhQ35Y-16Q35Y-20Q35Y-25Q35Y-30Q35Y-40Q35Y-50Lực dập (KN)6009001200160020002500Áp suất (Mpa)≤450≤450≤450≤450≤450≤450Cắt phẳngMax. Cắt Công Suất16 × 25020 × 33025 × 33030 × 35535 × 40040 × ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập 01 xilanh Ermak Y140-1A

Thông số kỹ thuật Máy đột dập 01 xilanh Ermak Y140-1AModel: Y140Độ dày xử lý: Kích thước: 1450*980*1850Trọng lượng: 780kgCông suất: 5,5kWLực dập: 200kNHành trình: 140Hãng sản xuất: ERMAK – MỸSản xuất: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cắt 3 cạnh gấp góc Ermak Y97

Các thông số của Máy đột dập cắt 3 cạnh gấp góc Ermak Y97Giấy phép nhập khẩu : CO ,CQ, CE, ISOĐiều khiển:   Điện – thủy lựcCông suất:   40 lần/ phútĐộ chính xác:   ± 0,05mmSố lượng khuôn dập:   1 Bộ theo yêu cầu của khách hàngCông suất động cơ: 5 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC ALFA 150

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốALFA 150ALFA 500Flat Bar Size (Min.)Gia công thép tấm (Min.)25×4 mm50×5 mmFlat Bar Size (Max.)Gia công thép tấm (Max.)150×10 mm 100×12 mm500×20 mmHorizontal-Wing PunchesSố đầu đột2 đầu3 đầuMaximum DiameterĐường kính ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC ALFA 500

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốALFA 150ALFA 500Flat Bar Size (Min.)Gia công thép tấm (Min.)25×4 mm50×5 mmFlat Bar Size (Max.)Gia công thép tấm (Max.)150×10 mm 100×12 mm500×20 mmHorizontal-Wing PunchesSố đầu đột2 đầu3 đầuMaximum DiameterĐường kính ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC GEKA ALFA 500/150

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốAlfa 500/150Flat Bar Size (Min.)Gia công thép tấm (Min.)50×5 mmFlat Bar Size (Max.)Gia công thép tấm (Max.)500×20 mmHorizontal-Wing PunchesSố đầu đột ngang3Maximum DiameterĐường kính đột lớn nhất40 mmPunching ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC GEKA ALFA 500/165T

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốAlfa 500/165TAlfa 500/220TFlat Bar Size (Min.)Gia công thép tấm (Min.)100×10 mm100×10 mmFlat Bar Size (Max.)Gia công thép tấm (Max.)500×25 mm500×35 mmHorizontal-Wing PunchesSố đầu đột ngangup to 3up to 3Maximum ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC GEKA ALFA 500/200T

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốAlfa 500/165TAlfa 500/220TFlat Bar Size (Min.)Gia công thép tấm (Min.)100×10 mm100×10 mmFlat Bar Size (Max.)Gia công thép tấm (Max.)500×25 mm500×35 mmHorizontal-Wing PunchesSố đầu đột ngang3 đầu3 đầuMaximum ...

0

Bảo hành : 0 tháng

Máy đột dập CNC PAXY 1000×500

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốPAXY 1000×500PAXY 1500×750Max. LengthChiều dài phôi lớn nhất1000 mm1500 mmMax. WidthChiều rộng phôi lớn nhất500 mm750 mmMax. ThicknessChiều dày phôi lớn nhất40 mm40 mmMax. DiameterĐường kính đột lớn nhất40 mm40 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC PAXY 1500×750

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốPAXY 1000×500PAXY 1500×750Max. LengthChiều dài phôi lớn nhất1000 mm1500 mmMax. WidthChiều rộng phôi lớn nhất500 mm750 mmMax. ThicknessChiều dày phôi lớn nhất40 mm40 mmMax. DiameterĐường kính đột lớn nhất40 mm40 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC GEKA PAXY 2000×750

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốPAXY 2000×750PAXY X PLUSMax. LengthChiều dài phôi lớn nhất2000 mm3000 -18000 mmMax. WidthChiều rộng phôi lớn nhất750 mm750 mmMax. ThicknessChiều dày phôi lớn nhất40 mm40 mmMax. DiameterĐường kính đột lớn nhất40 mm40 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC PAXY X PLUS

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốPAXY 2000×750PAXY X PLUSMax. LengthChiều dài phôi lớn nhất2000 mm3000 -18000 mmMax. WidthChiều rộng phôi lớn nhất750 mm750 mmMax. ThicknessChiều dày phôi lớn nhất40 mm40 mmMax. DiameterĐường kính đột lớn nhất40 mm40 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy khoan dầm CNC SIGMA 110

Thông số kỹ thuật:FEATURESThông sốSIGMA 110Working heightChiều cao làm việc30mm – 1.000mmMaxi. lenght of profilesChiều dài phôi6m, 12m, 15m, 18mOperationsChức năngKhoan, Taro, Phay và đánh dấuType of profilesKhả năng gia công thépThép dầm, thép góc, ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột GEKA BENDICROP 50

Thông số kỹ thuật:Mô tảBENDICROP 50BENDICROP 60BENDICROP 85Khả năng cắt thép tấmKích thước cắt350 x 10 mm350 x 15 mm450 x 15 mm(5º) 350 x 15 mm(5º) 350×15 mm(5º) 450×18 mmChiều dài lưỡi dao356 mm356 mm475 mmCắt thép góc tại 45º70 mm70 mm–Chiều cao ...

0

Bảo hành : 0 tháng

Máy cắt đột GEKA BENDICROP 60

Thông số kỹ thuật:Mô tảBENDICROP 50BENDICROP 60BENDICROP 85Khả năng cắt thép tấmKích thước cắt350 x 10 mm350 x 15 mm450 x 15 mm(5º) 350 x 15 mm(5º) 350×15 mm(5º) 450×18 mmChiều dài lưỡi dao356 mm356 mm475 mmCắt thép góc tại 45º70 mm70 mm–Chiều cao ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA BENDICROP 85

Thông số kỹ thuật:Mô tảBENDICROP 50BENDICROP 60BENDICROP 85Khả năng cắt thép tấmKích thước cắt350 x 10 mm350 x 15 mm450 x 15 mm(5º) 350 x 15 mm(5º) 350×15 mm(5º) 450×18 mmChiều dài lưỡi dao356 mm356 mm475 mmCắt thép góc tại 45º70 mm70 mm–Chiều cao ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA HYDRACROP 110/180

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTHydracrop 55/110S,SDHydracrop 80/150S,SDHydracrop 110/180S,SDKhả năng cắt thép tấmKích thước cắtmm300×15 200×20450×15 300×20600×15 400×20Chiều dài lưỡi daomm305475605Cắt thép thanh vuôngmm25––Chiều cao làm việcmm880850960Cắt ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA HYDRACROP 220/300

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTHydracrop 110/180S,SDHydracrop 165/300S,SDHydracrop 220/300S,SDKhả năng cắt thép tấmKích thước cắtmm600×15 400×20750×20 400×30750×20 400×30Chiều dài lưỡi daomm605765765Cắt thép thanh vuôngmm–––Chiều cao làm ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA HYDRACROP 55/110

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTHydracrop 55/110S,SDHydracrop 80/150S,SDHydracrop 110/180S,SDKhả năng cắt thép tấmKích thước cắtmm300×15 200×20450×15 300×20600×15 400×20Chiều dài lưỡi daomm305475605Cắt thép thanh vuôngmm25––Chiều cao làm việcmm880850960Cắt ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA HYDRACROP 80/150

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTHydracrop 55/110S,SDHydracrop 80/150S,SDHydracrop 110/180S,SDKhả năng cắt thép tấmKích thước cắtmm300×15 200×20450×15 300×20600×15 400×20Chiều dài lưỡi daomm305475605Cắt thép thanh vuôngmm25––Chiều cao làm việcmm880850960Cắt ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA MINICROP

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTMICROCROPMINICROPMULTICROPKhả năng cắt thép tấmKích thước cắtmm350 x 6 200 x 13300 x 10 200 x 13300 x 10 200 x 13Chiều dài lưỡi daomm356305305Cắt thép thanh trònmm30––Cắt thép thanh vuôngmm25––Cắt thép góc tại ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp GEKA MULTICROP

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTMICROCROPMINICROPMULTICROPKhả năng cắt thép tấmKích thước cắtmm350 x 6 200 x 13300 x 10 200 x 13300 x 10 200 x 13Chiều dài lưỡi daomm356305305Cắt thép thanh trònmm30––Cắt thép thanh vuôngmm25––Cắt thép góc tại ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột di động GEKA PP 50G

Thông số kỹ thuật:FeaturesMô tảPP 50PPP 50GPunching PowerLực đột50 Ton50 TonMaximum CapacityKhả năng độtØ 28×10 mmØ 28×10 mmThroat DepthChiều sâu họng130 mm130 mmMotor PowerĐộng cơ3 KW3 KWStrokes per minute (on 20mm. stroke)Hành trình/phút (tại hành ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột di động GEKA PP 50P

Thông số kỹ thuật:FeaturesMô tảPP 50PPP 50GPunching PowerLực đột50 Ton50 TonMaximum CapacityKhả năng độtØ 28×10 mmØ 28×10 mmThroat DepthChiều sâu họng130 mm130 mmMotor PowerĐộng cơ3 KW3 KWStrokes per minute (on 20mm. stroke)Hành trình/phút (tại hành ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực GEKA PUMA 110

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTPUMA-55PUMA-80PUMA-110Đôt lỗLực độtkN5508001100Khả năng độtmmΦ40×10Φ40×14Φ40×20Chiều sâu họng (S/SD)mm500/750510/750500/750Chiều cao làm việc (S/SD)mm1060 / 8101094 / 1194991 / 1066Khả năng đột thép hìnhĐột thép I (on the ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực GEKA PUMA 165

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTPUMA-110PUMA-165PUMA-220Đôt lỗLực độtkN110016502200Khả năng độtmmΦ40×20Φ40×30Φ40×40Chiều sâu họng (S/SD)mm500/750510/760510/800Chiều cao làm việc (S/SD)mm991 / 10661060 / 10601013 / 1013Khả năng đột thép hìnhĐột thép I (on ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực GEKA PUMA 220

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTPUMA-110PUMA-165PUMA-220Đôt lỗLực độtkN110016502200Khả năng độtmmΦ40×20Φ40×30Φ40×40Chiều sâu họng (S/SD)mm500/750510/760510/800Chiều cao làm việc (S/SD)mm991 / 10661060 / 10601013 / 1013Khả năng đột thép hìnhĐột thép I (on ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực GEKA PUMA 55

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTPUMA-55PUMA-80PUMA-110Đôt lỗLực độtkN5508001100Khả năng độtmmΦ40×10Φ40×14Φ40×20Chiều sâu họng (S/SD)mm500/750510/750500/750Chiều cao làm việc (S/SD)mm1060 / 8101094 / 1194991 / 1066Khả năng đột thép hìnhĐột thép I (on the ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột thủy lực GEKA PUMA 80

Thông số kỹ thuật:Mô tảĐVTPUMA-55PUMA-80PUMA-110Đôt lỗLực độtkN5508001100Khả năng độtmmΦ40×10Φ40×14Φ40×20Chiều sâu họng (S/SD)mm500/750510/750500/750Chiều cao làm việc (S/SD)mm1060 / 8101094 / 1194991 / 1066Khả năng đột thép hìnhĐột thép I (on the ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập tốc độ cao với giàn quay đôi CHD-45

(Model)CHD-30CHD-45Lực dập30Ton45TonHành trình trượt (mm)2025304020253040Tần số dập200-1000200-900200-800200-600200-900200-800200-700200-600Chiều cao lắp khuôn (mm)195-235192-232190-230185-225230-280227-277225-275220-270Kích thước gá dưới (mm)650*470 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tốc độ cao với giàn quay đơn CHS-25SP

Thông số kỹ thuật máy dập tốc độ cao CHS Series(Model)CHS-25SPCHS-40SPLực dập25 Ton40 TonHành trình trượt (mm)202530203040Tần số dập200-700200-700200-700200-600200-600200-600Chiều cao lắp khuôn (mm)185-215182-212180-210215-245210-240205-235Kích thước ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tốc độ cao với giàn quay đơn CHS-40SP

Thông số kỹ thuật máy dập tốc độ cao CHS Series(Model)CHS-25SPCHS-40SPLực dập25 Ton40 TonHành trình trượt (mm)202530203040Tần số dập200-700200-700200-700200-600200-600200-600Chiều cao lắp khuôn (mm)185-215182-212180-210215-245210-240205-235Kích thước ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cao tốc chính xác khung C M-25

Thông số kỹ thuậtThông số kỹ thuật máy đột dập cao tốc cỡ vừa và nhỏModelM-25M-40/MHS-40Lực dập2540Hành trình trượt (mm)20253035203040Tần số dập200-900200-850200-800200-750200-800200-700200-600Chiều cao lắp khuôn (mm)185-215182-212180-210178-208215 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cao tốc chính xác khung C M-40

Thông số kỹ thuậtThông số kỹ thuật máy đột dập cao tốc cỡ vừa và nhỏModelM-25M-40/MHS-40Lực dập2540Hành trình trượt (mm)20253035203040Tần số dập200-900200-850200-800200-750200-800200-700200-600Chiều cao lắp khuôn (mm)185-215182-212180-210178-208215 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cao tốc chính xác khung C MHS-40

Thông số kỹ thuậtThông số kỹ thuật máy đột dập cao tốc cỡ vừa và nhỏModelM-25M-40/MHS-40Lực dập2540Hành trình trượt (mm)20253035203040Tần số dập200-900200-850200-800200-750200-800200-700200-600Chiều cao lắp khuôn (mm)185-215182-212180-210178-208215 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cao tốc chính xác khung C MHS-80

Thông số kỹ thuật máy dập cao tốc cỡ lớnM-60MHS-80Lực dập6080Hành trình trượt (mm)20253040502030405060Tần số dập200-900200-700200-650200-550200-450200-600200-500200-400200-300200-300Chiều cao lắp khuôn (mm)185-215208-258205-255200-250195-245320 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy dập tạo hình IST Series wetori

Thông tin sản phẩm- Các mode: IST600 → IST5000- Lực dập: 600 → 5000 tấn- Công suất: 100 → 400HP ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy cắt đột liên hợp thủy lực MX700

Thông tin sản phẩm- Động cơ thủy lực 70T- Kích thước bàn 600*350mm- Công suất động cơ 7.5HP ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột TAILIFT MAX1250X

ItemUnitMAX1250XPunching CapacityTom20X Traverse Lengthmm2490±10Y Traverse Lengthmm1250±10Max Sheet Sizemm1250×4980Max Sheet Thicknessmm6. 35Max Sheet Weightkg110X Axis Traverse Speedm/min80Y Axis Traverse Speedm/min70Max Traverse Speedm/min105Punch ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC Mechnical Tailift CP-2500

ItemUnitCP2500Punching CapacityTom30X Traverse Lengthmm2490±10Y Traverse Lengthmm1525±10Max Sheet Sizemm1525x4980Max Sheet Thicknessmm6.35Max Sheet Weightkg110X Axis Traverse Speedm/min80Y Axis Traverse Speedm/min70Max Traverse Speedm/min105Punch ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực CNC Tailift HP-1250

ItemUnitHP1250Punching CapacityTom30X Traverse Lengthmm1250±10Y Traverse Lengthmm1250±10Max Sheet Sizemm1250x2500Max Sheet Thicknessmm6.35Max Sheet Weightkg110X Axis Traverse Speedm/min75Y Axis Traverse Speedm/min60Max Traverse Speedm/min96Punch ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực CNC Tailift HP-1500

ItemUnitHP1500Punching CapacityTom30X Traverse Lengthmm1525±10Y Traverse Lengthmm1525±10Max Sheet Sizemm1525x3050Max Sheet Thicknessmm6.35Max Sheet Weightkg110X Axis Traverse Speedm/min80Y Axis Traverse Speedm/min70Max Traverse Speedm/min105Punch ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC thủy lực Servo HPS1250X

ItemUnitHPS1250XPunching CapacityTom20X Traverse Lengthmm2490±10Y Traverse Lengthmm1250±10Max Sheet Sizemm1525x4980Max Sheet Thicknessmm6.35Max Sheet Weightkg110X Axis Traverse Speedm/min80Y Axis Traverse Speedm/min70Max Traverse Speedm/min105Punch ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC thủy lực servo Tailift HPS1500

ItemUnitHPS1500Runching CapacityTon30X Traverse Lengthmm1525±10Y Traverse Lengthmm1525±10Max sheet Sizemm1525x3050Max sheet Thicknessmm6.35Max Mass of Materialkg110X Axis Traverse SpeedM/min.80Y Axis Traverse SpeedM/min.70Max Traverse SpeedM/min ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC electro servo ES23

ItemUnitES23Runching CapacityTom30X Traverse Lengthmm2490±10Y Traverse Lengthmm1250±10Max Sheet Sizemm1250x4980Max Sheet Thicknessmm3Max Mass of Materialkg110X Axis Traverse Speedm/min80Y Axis Traverse Speedm/min70Max Traverse Speedm/min105Punching ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC Euromac MTX

Multitool XMTE10······································Our Multitool 4 has the same properties like a singlepunch fully guided as a 90 Wilson series or Mate Ultraseries thanks to the following specifications:• 8- tools up to 12,7 mm (A Type)• 2- tools ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC Tailift HPS-1250

THÔNG SỐ KỸ THUẬTTHÔNG SỐHPS1250HP1250RM11LoạiServo hydraulicHydraulicMechanicalHệ điều khiểnFanuc OI-PDFanuc OI-PDFanuc OI-PDSố trục điều khiển4+144Bộ nhớ512 kb512 kb512 kbCổng kết nốiRS232RS232RS232Độ chính xác đột± 0.1 mm± 0.1 mm± 0.1 mmLực đột20 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập CNC Tailift RM11

THÔNG SỐ KỸ THUẬTTHÔNG SỐHPS1250HP1250RM11LoạiServo hydraulicHydraulicMechanicalHệ điều khiểnFanuc OI-PDFanuc OI-PDFanuc OI-PDSố trục điều khiển4+144Bộ nhớ512 kb512 kb512 kbCổng kết nốiRS232RS232RS232Độ chính xác đột± 0.1 mm± 0.1 mm± 0.1 mmLực đột20 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp đa chức năng QA32-14B

Thông số kỹ thuật của máy đột dập liên hợp đa chức năng Qa32-14BLực đập: 1000 KNCông suất chính: 4 KWKích thước: 1200*800*1500Trọng lượng: 1300 kgĐiện áp sử dụng: 220V/380V/440V, 220V hoặc 380VSản xuất tại: Trung Quốc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R80 - 2.2 kW

Giới thiệu sản phẩm Máy đột dập thủy lực 1 đầu R80 - 2.2 kWMáy đột dập thủy lực 1 đầu R80 - 2.2 kW là một thiết bị chuyên dụng được sử dụng trong các công trình xây dựng, sản xuất cửa, tấm lợp và các sản phẩm thép khác. Sản phẩm được thiết kế chắc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R100 - 4 kW

Thông số kỹ thuật máy đột dập thủy lực 1 đầu R100 - 4 kWDưới đây là thông số kỹ thuật của sản phẩm máy đột dập thủy lực 1 đầu R100 - 4 kW:Xuất xứ: Trung QuốcBảo hành: 6 tháng ...

0

Bảo hành : 6 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R125 - 5.5 kW

Thông số kỹ thuật máy đột dập thủy lực 1 đầu R125 - 5.5 kWDưới đây là thông số kỹ thuật của sản phẩm máy đột dập thủy lực 1 đầu R125 - 5.5 kW:Xuất xứ: Trung QuốcBảo hành: 6 tháng ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R160 - 7.5 kW

Giới thiệu sản phẩm Máy đột dập thủy lực 1 đầu R160 - 7.5 kWMáy đột dập thủy lực 1 đầu R160 - 7.5 kW là một thiết bị công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất, gia công cơ khí và đóng tàu. Với sức đột lớn lên đến 160 tấn, sản phẩm ...

0

Bảo hành : 6 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R200 - 11 kW

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R200 - 11 kW là một thiết bị công nghiệp chất lượng cao, được trang bị động cơ điện công suất lớn 11 kW, cho phép áp lực làm việc lên đến 200 tấn. Máy có khả năng đột dập chính xác và nhanh chóng với hành trình trượt 450 mm ...

0

Bảo hành : 6 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R300- 22 kW

Thông số kỹ thuật máy đột dập thủy lực 1 đầu R300- 22 kWThông số kỹ thuật của máy đột dập thủy lực 1 đầu R300 - 22 kW:Model: R300Công suất động cơ: 22 kWLoại động cơ: ĐiệnÁp lực làm việc: 300 tấnHành trình trượt: 450 mmTốc độ trượt: 12 lần/phútKích ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 1 đầu R250 - 22 kW

Thông số kỹ thuật Máy đột dập thủy lực 1 đầu R250 - 22 kWDưới đây là các thông số kỹ thuật của Máy đột dập thủy lực 1 đầu R250 - 22 kW:Model: R250Loại máy: Đột dập thủy lực 1 đầuCông suất động cơ: 22 kWĐiện áp sử dụng: 380V/50Hz/3 phaLực đột tối đa: ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 60 tấn Wetori CS-60

Thông số kỹ thuật máy đột dập Wetori CS-60 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 60 tấn Wetori CS-45

Thông số kỹ thuật máy đột dập Wetori CS-60 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 60 tấn Wetori CS-110

Thông số kỹ thuật máy đột dập Wetori CS-60  ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 60 tấn Wetori CS-150

Thông số kỹ thuật máy đột dập Wetori CS-60  ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 60 tấn Wetori CS-200

Thông số kỹ thuật máy đột dập Wetori CS-60  ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập thủy lực 60 tấn Wetori CS-260

Thông số kỹ thuật máy đột dập Wetori CS-60  ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy Đột dập để bàn JB04-1

Thông số chínhThông số chỉ để tham khảoKIỂUĐơn vịJB04-0.5JB04-1JB04-2JB04-3JB04-4Áp suất định mứcKN510203040Hành trình của thanh trượtmm2844484848Đột quỵ mỗi phútSPM250250245245220Chiều cao đóng tối đamm118150160230380Kích thước giườngmm250*250270 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy Đột dập để bàn JB04-2

Thông số chính                Thông số chỉ để tham khảoKIỂUĐơn vịJB04-0.5JB04-1JB04-2JB04-3JB04-4Áp suất định mứcKN510203040Hành trình của thanh trượtmm2844484848Đột quỵ mỗi phútSPM250250245245220Chiều cao đóng tối đamm118150160230380Kích thước ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy Đột dập để bàn JB04-3

Thông số chính                Thông số chỉ để tham khảoKIỂUĐơn vịJB04-0.5JB04-1JB04-2JB04-3JB04-4Áp suất định mứcKN510203040Hành trình của thanh trượtmm2844484848Đột quỵ mỗi phútSPM250250245245220Chiều cao đóng tối đamm118150160230380Kích thước ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy Đột dập để bàn JB04-4

Thông số chính                Thông số chỉ để tham khảoKIỂUĐơn vịJB04-0.5JB04-1JB04-2JB04-3JB04-4Áp suất định mứcKN510203040Hành trình của thanh trượtmm2844484848Đột quỵ mỗi phútSPM250250245245220Chiều cao đóng tối đamm118150160230380Kích thước ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột CNC - Servo Drive AS-PUN-E3000W

Hành trình X/Y/Z2500x2050 mmLực đột30 tonChiều dầy đột6 mmKích thước tấm lớn nhất2050×2500 mmTrọng lượng tấm lớn nhất180 kgTốc độ đột Hit Rate350 hpmTốc độ đột Nibble Rate700 hpmHệ điều khiểnFANUC 0i-PFChiều dài6800 mmChiều rộng5310 mmChiều cao2300 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột CNC - Servo Drive AS-PUNE2000W

Hành trình X/Y/Z2500x2050 mmLực đột20 tonChiều dầy đột6 mmKích thước tấm lớn nhất2050×2500 mmTrọng lượng tấm lớn nhất180 kgTốc độ đột Hit Rate350 hpmTốc độ đột Nibble Rate700 hpmHệ điều khiểnFANUC 0i-PFChiều dài6800 mmChiều rộng5310 mmChiều cao2300 ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp CMC JSBB-001-03

Lực đột140 tonChiều dài2680 mmChiều rộng1060 mmChiều cao2380 mm ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập liên hợp CMC JSBB-001-02

Lực đột110 tonChiều dài2350 mmChiều rộng980 mmChiều cao2100 mm ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 100 tấn J23-100

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 100 TẤN J23-100 – LỰC ÉP MẠNH, KẾT CẤU CHẮC CHẮN, TỐI ƯU GIA CÔNG KIM LOẠI TẤMTrong sản xuất cơ khí, những công đoạn như đột lỗ, dập định hình, tạo hình và gia công kim loại tấm đòi hỏi thiết bị phải có lực ép mạnh, kết cấu ổn định và ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 80 tấn J23-80

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 80 TẤN J23-80 – LỰC ÉP KHỎE, 45 HÀNH TRÌNH/PHÚT, KẾT CẤU CHẮC CHẮNTrong gia công cơ khí, một chiếc máy đột dập có lực ép phù hợp, khả năng vận hành ổn định và dễ dàng thay đổi khuôn sẽ giúp doanh nghiệp rút ngắn đáng kể thời gian sản ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 63 tấn J23-63

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 63 TẤN J23-63 – LỰC ÉP MẠNH, 55 HÀNH TRÌNH/PHÚT, TỐI ƯU CHO XƯỞNG CƠ KHÍTrong gia công kim loại tấm, một chiếc máy đột dập phù hợp cần đảm bảo lực ép ổn định, tốc độ làm việc tốt, kết cấu chắc chắn và khả năng thay đổi khuôn linh hoạt. ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 40 tấn J23-40

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 40 TẤN J23-40 – GỌN GÀNG, ỔN ĐỊNH, ĐÁP ỨNG HIỆU QUẢ NHU CẦU DẬP KIM LOẠITrong gia công cơ khí, không phải công việc nào cũng cần đến những dòng máy có lực ép quá lớn. Với các nhu cầu đột lỗ, dập định hình, tạo hình và gia công kim loại ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 25 tấn J23-25

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 25 TẤN J23-25 – NHỎ GỌN, TỐC ĐỘ CAO, TỐI ƯU CHO GIA CÔNG KIM LOẠI TẤMVới những xưởng cơ khí cần một thiết bị đột dập gọn, dễ bố trí nhưng vẫn đảm bảo lực ép ổn định, máy đột dập cơ J23-25 là lựa chọn đáng cân nhắc. Sở hữu lực ép 250kN ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 16 tấn J23-16

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 16 TẤN J23-16 – NHỎ GỌN, TỐC ĐỘ CAO, TỐI ƯU CHO GIA CÔNG CHI TIẾTĐối với những xưởng cơ khí cần một thiết bị đột dập nhỏ gọn, tốc độ cao và dễ bố trí, máy đột dập cơ J23-16 là lựa chọn phù hợp cho nhiều công việc gia công kim loại tấm ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đột dập cơ 10 tấn J23-10

MÁY ĐỘT DẬP CƠ 10 TẤN J23-10 – NHỎ GỌN, TỐC ĐỘ CAO, TỐI ƯU CHO CHI TIẾT NHỎTrong các xưởng cơ khí, việc lựa chọn máy đột dập phù hợp với quy mô sản xuất giúp doanh nghiệp tối ưu diện tích, tiết kiệm chi phí vận hành và nâng cao tốc độ gia công. Với ...

0

Bảo hành : 12 tháng