Hotline Hà Nội : 0906.066.638 TP.HCM : 0988.439.849

MENU SẢN PHẨM

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 22481095

Số người đang online:

941

Sắp xếp

Máy in Canon LBP-2900

Bảo hành : 12 tháng

Giá bán : 132$ = 2,780,000 VNĐ (Giá chưa bao gồm VAT)

Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

Đặt hàng

Chi tiết sản phẩm
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Máy in Laser khổ A4; 600 x 2400 dpi.
Tốc độ in 12 trang/phút.
Bộ nhớ 2MB RAM.
Cổng giao tiếp USB 2.0HS.
Ngôn ngữ in CAPT 2.1 and Hi-SCoA.
Dùng mực Canon 303 (2000 trang).
GIỚI THIỆU CHI TIẾT

Công nghệ in mới giúp bạn hoàn thành công việc nhanh hơn.

Với tốc độ in nhanh tới 12 bản/phút in đơn sắc, máy in LBP2900 giúp bạn in nhanh hơn với giá thành hợp lý.

Hai công nghệ mới mang tính đột phá của Canon là CAPT 2.1 và Hi-SCoA đã thiết kế lại quá trình xử lý in, nâng cao hiệu suất

Công nghệ CAPT 2.1 hay còn gọi Công nghệ in cải tiến của Canon giúp khai thác tính năng của máy tính để thúc đẩy công việc in ấn của bạn, thay vì phải tốn tiền để nâng cấp bộ nhớ của máy

Công nghệ Hi-SCoA hay cấu trúc nén thông minh cao cấp giúp nén các dữ liệu bạn cần in thành dung lượng cho phép để bạn có thể chuyển dữ liệu từ máy tính vào máy in một cách nhanh chóng

Là máy đầu tiên trong cùng dòng được trang bị cổng giao tiếp USB 2.0 tốc độ cao có thể chuyển file nhanh hơn

Không bị tắc hay kẹt giấy khi vận hành

Công nghệ mới mang tính đột phá này của Canon giúp cho máy in LBP2900 vượt trội hẳn so với các đối thủ khác về khả năng sử dụng và vận hành

Bạn có thể hoàn toàn yên tâm vì máy sử dụng đường dẫn giấy ngắn hơn hình chữ U, loại đường dẫn giấy này không gây tắc hay kẹt giấy. Vì thế nó sẽ nâng cao hiệu quả và hiệu suất công việc của bạn.

Bạn có thể hoàn toàn tin cậy vào loại máy in này khi máy phải làm việc dưới áp lực cao hay khi phải giải quyết một lượng lớn công việc

Không mất thời gian khởi động

Máy in LBP2900 bắt đầu in ngay ở chế độ chờ mà hoàn toàn không mất thời gian khởi động.

Tính năng đột phá này được mang lại bởi công nghệ Sấy Theo Nhu Cầu độc quyền của Canon

Với sự cân nhắc làm thế nào để các máy in laze có thể hoạt động tốt, công nghệ Sấy Theo Nhu Cầu cho phép truyền nhiệt đến các thành phần sấy ngay lập tức. Vì thế nó sẽ tiết kiệm điện năng và giảm thiểu thời gian khởi động máy

Nhỏ gọn, nhẹ nhàng hơn hết

Bạn sẽ có cảm tình ngay từ cái nhìn đầu tiên đối với máy in LBP2900 vì trông nó rất nhỏ gọn và ấn tượng. Vì thế, loại máy in này rất lý tưởng trong môi trường nhỏ hẹp.

Kích thước nhỏ, 370 x 251 x 217mm (W x D x H), và nhẹ hơn với trọng lượng 5,7kg (không tính ống mực)

Được thiết kế với kích thước nhỏ gọn, giá thành hợp lý, máy in LBP2900 có thể triển khai trong cấu hình một đối một, một đối đa. Ví dụ có thể sử dụng để hỗ trợ các nhân viên dịch vụ khách hàng hay ở các vị trí khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Khả năng của máy
Kiểu dáng
Để bàn
Tốc độ in*
12 trang / phút (khổ A4)
Độ phân giải
600 x 600 dpi
2400 x 600 dpi khi in ở chế độ Làm mịn Hình ảnh Tự động AIR
Khổ giấy in
Lớn nhất A4
Khay nạp giấy
Khay tự động phía trước: 150 tờ (64 gsm),
Khay nạp bằng tay: 01 tờ
Loại giấy in
Giấy thường (64-90 gsm), giấy bìa, phim nhựa trong, giấy nhãn, bì thư
Khay trả giấy
Đặt úp bản in: 100 tờ
Thời gian sấy máy
0 giây
Thời gian In ra Bản in Đầu tiên
Khoảng 9,3 giây
Ngôn ngữ in
CAPT (Công nghệ In Tiên tiến của Canon)
Bộ nhớ
Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board)
Giao diện
Cổng USB 2.0 tốc độ cao
Hệ điều hành hỗ trợ
Windows 98/Me/2000/XP, Linux (CUPS)
Hộp mực in
Hộp mực 303 (in được khoảng 2,000 trang, độ phủ là 5% , giấy A4)
Nguồn điện sử dụng
Xoay chiều AC 220 - 240V (+/-10%), 50 - 60Hz (+/-2Hz)
Công suất máy
Tối đa khoảng 750W
- Vận hành bình thường : khoảng 360W
- Ở chế độ chờ: khoảng 7W
Kích thước máy
370 x 251 x 217 mm (Rộng x Sâu x Cao)
Trọng lượng máy
Khoảng. 5.7 kg ( không bao gồm hộp mực)
Tiếng ồn
Khi vận hành: khoảng 64dB hoặc ít hơn
Ở chế độ chờ: không tiếng động
Đóng gói
- Máy in LBP 2900
- Hộp mực 303
- Đĩa CD-ROM phần mềm cài đặt
- Dây Điện Nguồn
- Cáp in USB.
* ) Tốc độ in còn phụ thuộc vào định dạng của văn bản & tốc độ xử lý của máy vi tính.
**) Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước do những cải tiến về sản phẩm vv ...
CÁC SẢM PHẨM KHÁC
Tên sản phẩm Bảo hành Giá USD Giá VNĐ
12 tháng 102$ 2,150,000 VNĐ
36 tháng 107$ 2,250,000 VNĐ
12 tháng 112$ 2,350,000 VNĐ
12 tháng 117$ 2,450,000 VNĐ
12 tháng 125$ 2,625,000 VNĐ
12 tháng 125$ 2,618,000 VNĐ
12 tháng 132$ 2,780,000 VNĐ
36 tháng 136$ 2,850,000 VNĐ
12 tháng 138$ 2,899,000 VNĐ
12 tháng 140$ 2,950,000 VNĐ
36 tháng 142$ 2,990,000 VNĐ
12 tháng 150$ 3,150,000 VNĐ
12 tháng 145$ 3,045,000 VNĐ
12 tháng 159$ 3,339,000 VNĐ
12 tháng 152$ 3,200,000 VNĐ
12 tháng 156$ 3,286,000 VNĐ
12 tháng 157$ 3,300,000 VNĐ
12 tháng 166$ 3,490,000 VNĐ
12 tháng 183$ 3,843,000 VNĐ
12 tháng 177$ 3,720,000 VNĐ
12 tháng 183$ 3,850,000 VNĐ
12 tháng 205$ 4,300,000 VNĐ
12 tháng 215$ 4,510,000 VNĐ
12 tháng 220$ 4,620,000 VNĐ
36 tháng 233$ 4,893,000 VNĐ
12 tháng 243$ 5,103,000 VNĐ
12 tháng 232$ 4,878,000 VNĐ
12 tháng 244$ 5,124,000 VNĐ
12 tháng 247$ 5,187,000 VNĐ
12 tháng 250$ 5,250,000 VNĐ
12 tháng 255$ 5,355,000 VNĐ
12 tháng 243$ 5,100,000 VNĐ
12 tháng 256$ 5,376,000 VNĐ
12 tháng 248$ 5,200,000 VNĐ
12 tháng 265$ 5,565,000 VNĐ
12 tháng 275$ 5,775,000 VNĐ
12 tháng 279$ 5,859,000 VNĐ
12 tháng 269$ 5,650,000 VNĐ
12 tháng 290$ 6,090,000 VNĐ
12 tháng 281$ 5,900,000 VNĐ
36 tháng 283$ 5,950,000 VNĐ
12 tháng 286$ 6,000,000 VNĐ
12 tháng 302$ 6,350,000 VNĐ
12 tháng 302$ 6,350,000 VNĐ
12 tháng 323$ 6,783,000 VNĐ
12 tháng 310$ 6,520,000 VNĐ
12 tháng 331$ 6,951,000 VNĐ
36 tháng 350$ 7,350,000 VNĐ
12 tháng 353$ 7,413,000 VNĐ
36 tháng 345$ 7,250,000 VNĐ
12 tháng 357$ 7,500,000 VNĐ
36 tháng 360$ 7,560,000 VNĐ
12 tháng 390$ 8,190,000 VNĐ
12 tháng 374$ 7,848,028 VNĐ
12 tháng 400$ 8,400,000 VNĐ
12 tháng 408$ 8,568,000 VNĐ
36 tháng 410$ 8,610,000 VNĐ
36 tháng 390$ 8,200,000 VNĐ
12 tháng 402$ 8,450,000 VNĐ
36 tháng 412$ 8,650,700 VNĐ
36 tháng 435$ 9,135,000 VNĐ
36 tháng 441$ 9,261,000 VNĐ
12 tháng 424$ 8,900,000 VNĐ
12 tháng 465$ 9,765,000 VNĐ
12 tháng 525$ 11,025,000 VNĐ
12 tháng 555$ 11,650,500 VNĐ
12 tháng 590$ 12,390,000 VNĐ
12 tháng 610$ 12,810,000 VNĐ
12 tháng 650$ 13,650,000 VNĐ
12 tháng 663$ 13,923,000 VNĐ
12 tháng 688$ 14,448,000 VNĐ
12 tháng 679$ 14,250,000 VNĐ
36 tháng 715$ 15,015,000 VNĐ
12 tháng 715$ 15,015,000 VNĐ
12 tháng 725$ 15,235,000 VNĐ
36 tháng 795$ 16,695,000 VNĐ
12 tháng 820$ 17,220,000 VNĐ
12 tháng 850$ 17,850,000 VNĐ
12 tháng 880$ 18,480,000 VNĐ
12 tháng 900$ 18,900,000 VNĐ
12 tháng 915$ 19,215,000 VNĐ
12 tháng 912$ 19,150,000 VNĐ
12 tháng 990$ 20,790,000 VNĐ
12 tháng 967$ 20,296,780 VNĐ
12 tháng 1,015$ 21,315,000 VNĐ
36 tháng 1,120$ 23,520,000 VNĐ
12 tháng 1,126$ 23,646,000 VNĐ
36 tháng 1,144$ 24,024,000 VNĐ
12 tháng 1,150$ 24,150,000 VNĐ
12 tháng 1,157$ 24,300,000 VNĐ
12 tháng 1,227$ 25,767,000 VNĐ
36 tháng 1,320$ 27,720,000 VNĐ
12 tháng 1,371$ 28,791,000 VNĐ
36 tháng 1,538$ 32,298,000 VNĐ
12 tháng 1,550$ 32,550,000 VNĐ
12 tháng 1,600$ 33,600,000 VNĐ
36 tháng 1,673$ 35,133,000 VNĐ
12 tháng 1,760$ 36,960,000 VNĐ
36 tháng 1,780$ 37,380,000 VNĐ
12 tháng 1,850$ 38,850,000 VNĐ
36 tháng 1,865$ 39,165,000 VNĐ
12 tháng 1,900$ 39,900,000 VNĐ
12 tháng 2,020$ 42,420,000 VNĐ
12 tháng 2,145$ 45,045,000 VNĐ
36 tháng 2,370$ 49,770,000 VNĐ
36 tháng 2,400$ 50,400,000 VNĐ
36 tháng 2,600$ 54,600,000 VNĐ
36 tháng 3,100$ 65,100,000 VNĐ
12 tháng 3,350$ 70,350,000 VNĐ
12 tháng 3,400$ 71,400,000 VNĐ
12 tháng 3,600$ 75,600,000 VNĐ
36 tháng 3,600$ 75,600,000 VNĐ
12 tháng 3,850$ 80,850,000 VNĐ
12 tháng 3,980$ 83,580,000 VNĐ
36 tháng 5,030$ 105,630,000 VNĐ
36 tháng
12 tháng
12 tháng
36 tháng
12 tháng
12 tháng
36 tháng
36 tháng
36 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
36 tháng
36 tháng
36 tháng
36 tháng
12 tháng
12 tháng
36 tháng
12 tháng
36 tháng
36 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
36 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
36 tháng
12 tháng
36 tháng
36 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng