MÁY TIỆN CNC KIỂU THỤY SỸ JSL-42RB/ 42RBY/ 51RB/ 51RBY
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- JINNFA
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | JINNFA |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sĩ JSL-RB/RBY (JSL-42RB/42RBY/51RB/51RBY) là dòng máy tiện CNC trục trượt đa nhiệm cao cấp được thiết kế chuyên biệt cho bài toán gia công phôi thanh đường kính vừa và lớn đòi hỏi độ phức tạp cùng độ chính xác tuyệt đối. Thiết bị sở hữu cấu hình mạnh mẽ hỗ trợ tối đa 8 trục chuyển động đồng thời, cho phép xử lý mượt mà các nguyên công tiện, phay rãnh, khoan chéo, taro và gia công lệch tâm ngay trong một chu trình kẹp phôi. Tích hợp hệ thống dao sống công suất cao với dàn dao phụ linh hoạt hỗ trợ khoan ngang lẫn khoan đầu, kết hợp cùng cơ chế gia công đồng bộ hai trục chính (Main & Sub-Spindle), JSL-RB/RBY Series dập tắt hoàn toàn thời gian gá lại phôi, mang lại năng suất vượt trội cho các ngành ô tô – xe máy, điện tử, y tế và thiết bị đo lường chính xác.
Nội dung chính
THÔNG SỐ MÁY TIỆN CNC
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | JSL-32RB | JSL-32RBY | JSL-42RB | JSL-42RBY | JSL-51RB | JSL-51RBY |
| Đường kính tiện tối đa trục chính | mm | 32 | 32 | 42 | 42 | 51 | 51 |
| Đường kính tiện tối đa trục phụ | mm | 32 | 32 | 42 | 42 | 51 | 51 |
| Chiều dài tiện tối đa (có ống dẫn hướng) | mm | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Chiều dài tiện tối đa (không ống dẫn hướng) | mm | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Khả năng khoan/taro tối đa trục phụ | mm | Ø13 / M10 | Ø13 / M10 | Ø16 / M12 | Ø16 / M12 | Ø16 / M12 | Ø16 / M12 |
| Khả năng khoan/taro tối đa trục chính | mm | Ø10 / M8 | Ø10 / M8 | Ø26 / M16 | Ø26 / M16 | Ø26 / M16 | Ø26 / M16 |
| Khả năng khoan/taro ngang tối đa | mm | Ø10 / M6 | Ø10 / M6 | Ø12 / M10 | Ø12 / M10 | Ø12 / M10 | Ø12 / M10 |
| Số lượng giá dao ngoài (O.D.) | pcs | 6 (16mm) | 6 (16mm) | 5 (20mm) | 5 (20mm) | 5 (20mm) | 5 (20mm) |
| Số lượng giá dao trong (I.D.) | pcs | 5 / Ø25mm | 5 / Ø25mm | 5 / Ø25mm | 5 / Ø25mm | 5 / Ø25mm | 5 / Ø25mm |
| Giá dao sống ngang S1 | pcs | 6 (ER-20) | 6 (ER-20) | 6 (ER-20) | 6 (ER-20) | 6 (ER-20) | 6 (ER-20) |
| Số mũi khoan mặt trục phụ | pcs | 4 | 8 | 4 | 8 | 4 | 8 |
| Số trục điều khiển (bao gồm trục C) | pcs | 7 | 8 | 7 | 8 | 7 | 8 |
| Đường kính lỗ trục chính / trục phụ | mm | Ø34 | Ø34 | Ø44 | Ø44 | Ø52 | Ø52 |
| Tốc độ tối đa trục chính / trục phụ | rpm | 7000 | 7000 | 6000 | 6000 | 4500 | 4500 |
| Tốc độ chạy nhanh trục X1/Z1/Y1/X2/Z2/Y2 | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 |
| Tốc độ tối đa khoan ngang S1 | rpm | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 |
| Công suất motor dao sống S1 | kW | 1.6 | 1.6 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| Công suất motor dao mặt S2 | kW | 0.75 | 0.75 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| Tốc độ tối đa khoan S2 | rpm | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 |
| Công suất motor trục chính | kW | 5.5 / 7.5 | 5.5 / 7.5 | 11 | 11 | 15 | 15 |
| Công suất motor trục phụ | kW | 5.5 / 7.5 | 5.5 / 7.5 | 7.5 | 7.5 | 11 | 11 |
| Công suất motor trục X1/Z1 | kW | 1.4 | 1.4 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| Công suất motor trục Y1/X2/Z2 | kW | 0.75 | 0.75 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| Công suất motor trục Y2 | kW | Không | 0.75 | Không | 0.75 | Không | 2.5 |
| Công suất bơm dung dịch làm mát | kW | 1.29 | 1.29 | 0.54 | 0.54 | 0.54 | 0.54 |
| Công suất điện yêu cầu | kVA | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Dung tích dầu bôi trơn | L | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Dung tích bồn nước làm mát | L | 250 (100%) | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Kích thước máy (D × R × C) | mm | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 |
| Trọng lượng máy | kg | 4900 | 4920 | 4900 | 4920 | 5450 | 5480 |
LÝ DO JSL-RB/RBY SERIES LẠI ĐƯỢC ƯA CHUỘNG
1️⃣ Cấu hình tối đa $8$ trục đồng thời & Tối ưu đường chạy dao: Cho phép thực hiện đồng thời nhiều nguyên công tiện – phay – khoan – taro phức tạp, giúp dập tắt thời gian chu kỳ gia công và nâng cao độ chính xác hình học toàn diện.
2️⃣ Hệ thống dao sống mạnh mẽ & Đổi hướng gia công 12 vị trí: Dàn dao phụ cho phép chuyển đổi linh hoạt giữa khoan ngang và khoan đầu với $6$ vị trí trước và $6$ vị trí sau, xử lý hoàn hảo các phôi có kết cấu hình học khắt khe.
3️⃣ Gia công đồng bộ $2$ trục chính triệt tiêu thời gian gá kẹp: Sự phối hợp nhịp nhàng giữa trục chính và trục phụ giúp gia công sơ cấp và thứ cấp diễn ra liên tục, loại bỏ hoàn toàn sai số tích lũy do gá đặt thủ công.
4️⃣ Mở rộng dải đường kính tiện lên đến: Đáp ứng dải phôi thanh đa dạng từ trung bình đến lớn, mang lại hiệu quả đầu tư linh hoạt cho xưởng cơ khí gia công đa dạng đơn hàng.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Ngành ô tô – xe máy & Phụ tùng truyền lực: Chế tạo các loại trục bậc dài, chốt định vị, bạc lót chính xác, ống lót, linh kiện hệ thống phun nhiên liệu và cụm van thủy lực.
Chi tiết điện – điện tử & Dụng cụ đo lường: Gia công các loại đầu nối viễn thông phức tạp, chân kim tiếp xúc, linh kiện thiết bị đo độ dày/áp suất và vỏ thiết bị vi quang học.
Thiết bị, dụng cụ y tế & OEM: Chế tạo linh kiện phẫu thuật y sinh, khớp nối kim loại Titan, vít xương và các chi tiết gia công hàng loạt theo bản vẽ kỹ thuật đòi hỏi tính đồng nhất 100%.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy móc công nghiệp chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị gia công ngành in và bao bì khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!