MÁY TIỆN CNC KIỂU THỤY SĨ JSL-26A/32A/26AB/32AB/42AB
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- JINNFA
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | JINNFA |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
$7$ trục chuyển động đồng thời, kết hợp khả năng điều khiển trục C chuẩn xác trên cả trục chính lẫn trục phụ. Tích hợp hệ thống dao phụ đa năng cho phép khoan ngang, khoan đầu, phay rãnh và khoan lệch tâm linh hoạt, cùng cơ chế gia công đồng bộ hai trục chính, JSL-A/AB Series cho phép hoàn thiện trọn vẹn cả hai mặt phôi trong duy nhất một chu trình kẹp phôi, giúp dập tắt hoàn toàn sai số gá đặt và tối ưu hóa năng suất cho các ngành ô tô – xe máy, điện tử, y tế và thủy lực – khí nén.
Nội dung chính
THÔNG SỐ MÁY TIỆN CNC
| Model | Đơn Vị | 26A | 32A | 26AB | 32AB | 42AB |
| Đường kính tiện lớn nhất của trục chính | mm | 26 | 32 | 26 | 32 | 42 |
| Đường kính tiện lớn nhất của trục phụ | mm | - | - | 26 | 32 | 42 |
| Chiều dài vật tiện lớn nhất( có ống dẫn cố định ) | mm | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Chiều dài vật tiện lớn nhất( có ống dẫn hướng quay ) | mm | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Chiều dài vật tiện lớn nhất( không ống dẫn lót ) | mm | 65 | 80 | 65 | 80 | 80 |
| Khả năng khoan tối đa của trục chính | mm | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 |
| Khả năng khoan tối đa của trục phụ | mm | - | - | 13 | 13 | 13 |
| Khả năng taro tối đa của trục chính | M10 | M10 | M10 | M10 | M10 | |
| Khả năng taro tối đa của trục phụ | - | - | M10 | M10 | M10 | |
| Khả năng khoan chéo tối đa | mm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Khả năng taro chéo tối đa | M8 | M8 | M8 | M8 | M8 | |
| Số dụng cụ tiện ngoài | pcs | 6 / 5 (Type 42) | ||||
| Số dụng cụ tiện trong | pcs | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Số dụng cụ khoan | pcs | 4 + (1) | 4 + (1) | 4 + (1) | 4 + (1) | 4 + (1) |
| Gía đỡ dụng cụ | pcs | - | - | 4 | 4 | 4 |
| Kích thước dao | mm | 16x16x95~155 / 20x20x95~155(Type 42) | ||||
| Số trục di chuyển trên máy | 4 | 4 | 7 | 7 | 7 | |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | 40 | 45 | 40 | 45 | 55 |
| Tốc độ cho phép của trục chính | rpm | 200~7000 / 200~6000 (Type 42) | ||||
| Bước tiến chạy dao nhanh trục X/Z | m / min | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 |
| Công suất động cơ trục chính | kw | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 |
| Công suất động cơ trục phụ | kw | - | - | 7.5 | 7.5 | 7.5 |
| Động cơ X1 / Z1 | kw | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 |
| Động cơ trục Y | kw | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 |
| Động cơ khoan | kw | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 |
| Động cơ khoan kết thúc | kw | - | - | 0.75 | 0.75 | 0.75 |
| Động cơ X2 / Z2 | kw | - | - | 0.75 / 0.75 | 0.75 / 0.75 | 0.75 / 0.75 |
| Động cơ làm mát | kw | 2.3 | 2.3 | 2.3 | 2.3 | 2.3 |
| Đường kính máy | Mm | 2360x1660x2095 | 2865x1625x2045 | |||
| Trọng lượng máy | kg | 2500 | 2500 | 3100 | 3100 | 3100 |
LÝ DO JSL-A/AB SERIES LẠI ĐƯỢC ƯA CHUỘNG
1️⃣ Cấu hình 7 trục đồng thời & Trục C song song ): Tối ưu hóa đường chạy dao vượt trội, cho phép phay, khoan định vị góc chính xác cao trên cả hai đầu chi tiết ngay trong một lần gá phôi.
2️⃣ Hệ thống dao phụ linh hoạt đổi hướng gia công: Khả năng chuyển đổi mượt mà giữa khoan ngang và khoan đầu giúp xử lý hoàn hảo các chi tiết có kết cấu hình học phức tạp, đòi hỏi nhiều nguyên công kết hợp.
3️⃣ Gia công đồng bộ 2 trục chính triệt tiêu sai số: Trục phụ tiếp nhận phôi tự động để gia công mặt sau, giúp rút ngắn thời gian gia công sơ cấp và thứ cấp, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng mất đồng tâm do kẹp lại phôi.
4️⃣ Dải đường kính gia công rộng: Cung cấp nhiều tùy chọn cấu hình linh hoạt, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sản xuất từ các chi tiết vi cơ khí đến các phụ tùng công nghiệp kích thước trung bình.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Ngành ô tô – xe máy & Phụ tùng truyền lực: Chế tạo các loại trục pin, chốt định vị, bạc lót, ống lót chính xác, chi tiết hệ thống phun nhiên liệu và cụm van thủy lực.
Linh kiện điện – điện tử & Thiết bị đo lường: Gia công các loại đầu nối viễn thông phức tạp, chân kim tiếp xúc, vỏ cảm biến, linh kiện thiết bị đo độ dày/áp suất và phụ kiện vi quang học.
Ngành khí nén – thủy lực, Y tế & OEM: Chế tạo linh kiện phẫu thuật y sinh, khớp nối kim loại, lõi van khí nén và các chi tiết cơ khí chính xác gia công hàng loạt theo bản vẽ kỹ thuật riêng.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy móc công nghiệp chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị gia công ngành in và bao bì khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!