MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN CÓ CHỨC NĂNG PHAY FTC-23M/MY
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- AEGIS
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | AEGIS |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện CNC Đài Loan có chức năng phay AEGIS FTC-23M/MY là dòng trung tâm tiện – phay CNC băng nghiêng cao cấp được thiết kế tối ưu cho các bài toán gia công đa nguyên công trên các chi tiết cơ khí chính xác cỡ nhỏ đến trung bình. Máy sở hữu kết cấu thân đúc từ gang Meehanite nguyên khối đầm chắc, triệt tiêu rung động hiệu quả và hỗ trợ thoát phoi tự nhiên vượt trội. Được trang bị đài dao sống kết hợp hệ thống trục C nội suy chuẩn xác và trục Y độc lập (trên phiên bản FTC-23MY), thiết bị cho phép hoàn thiện trọn vẹn các công đoạn tiện ngoài, phay rãnh, phay mặt bên lệch tâm, khoan và taro chỉ trong một lần gá kẹp phôi duy nhất, giúp loại bỏ hoàn toàn sai số gá đặt và nâng cao năng suất.
Nội dung chính
THÔNG SỐ MÁY TIỆN CNC
| Model | FTC-23BM | FTC-23BMY | FTC-23LM | FTC-23LMY |
| Đường kính quay qua băng máy | Ø600 mm | Ø600 mm | Ø600 mm | Ø600 mm |
| Đường kính quay qua bàn dao | Ø350 mm | Ø360 mm | Ø350 mm | Ø360 mm |
| Khoảng cách giữa hai mũi tâm | 588 / 888 / 1188 mm | 574 / 874 / 1174 mm | 604 / 904 / 1204 mm | 549 / 849 / 1149 mm |
| Đường kính cắt tiêu chuẩn | Ø230 mm | Ø230 mm | Ø230 mm | Ø230 mm |
| Đường kính cắt tối đa | Ø290 mm | Ø290 mm | Ø290 mm | Ø290 mm |
| Chiều dài gia công tối đa | 520 / 820 / 1120 mm | 509 / 809 / 1109 mm | 500 / 800 / 1100 mm | 483 / 783 / 1083 mm |
| Công suất động cơ trục chính | 11 / 15 kW | 11 / 15 kW | 11 / 15 kW | 11 / 15 kW |
| Tốc độ trục chính | 4200 vòng/phút | 4200 vòng/phút | 4200 vòng/phút | 4200 vòng/phút |
| Chuẩn mũi trục chính | A2-6 | A2-6 | A2-6 | A2-6 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) |
| Khả năng xuyên thanh | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) |
| Đường kính trong ổ trục trước trục chính | Ø100 mm | Ø100 mm | Ø100 mm | Ø100 mm |
| Côn ụ động | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) |
| Đường kính trục ụ động | Ø80 mm | Ø80 mm | Ø80 mm | Ø80 mm |
| Hành trình trục ụ động | 70 mm | 70 mm | 70 mm | 70 mm |
| Hành trình trục X | 205 mm | 205 mm | 205 mm | 205 mm |
| Hành trình trục Z | 560 / 860 / 1160 mm | 550 / 850 / 1150 mm | 540 / 840 / 1140 mm | 525 / 825 / 1125 mm |
| Hành trình trục Y | — | ±50 mm | — | ±50 mm |
| Tốc độ chạy nhanh trục X | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút |
| Tốc độ chạy nhanh trục Z | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0.001 mm | 0.001 mm | 0.001 mm | 0.001 mm |
| Công suất động cơ turret | 3.7 / 5.5 kW | 3.7 / 5.5 kW | 3.7 / 5.5 kW | 3.7 / 5.5 kW |
| Tốc độ dao sống | 4000 vòng/phút | 4000 vòng/phút | 4000 vòng/phút | 4000 vòng/phút |
| Loại turret | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) |
| Kích thước cán dao vuông | 25 mm | 25 mm | 25 mm | 25 mm |
| Đường kính dao doa tối đa | 40 mm | 40 mm | 40 mm | 40 mm |
| Số lượng dao trên turret | 12 dao | 12 dao | 12 dao | 12 dao |
| Thời gian thay dao | 0.47 giây | 0.47 giây | 0.47 giây | 0.47 giây |
| Kích thước máy (D × R × C) | 3884 × 1885 × 1860 mm | 3884 × 1885 × 2150 mm | 3884 × 1885 × 1860 mm | 3884 × 1885 × 2150 mm |
| Trọng lượng máy | 5100 kg | 5300 kg | 5100 kg | 5300 kg |
NHỮNG ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY
1️⃣ Kết cấu băng nghiêng gang Meehanite đầm chắc: Thân máy đúc nguyên khối chống rung tuyệt đối khi cắt thô, dập tắt ma sát và hỗ trợ xả phoi tự nhiên mượt mà trong quá trình gia công liên tục.
2️⃣ Đài dao Turret BMT55 & Dao sống: Chuẩn BMT55 mang lại lực kẹp dao cứng vững, truyền động mô-men xoắn mạnh mẽ giúp các đường phay mặt, phay rãnh và khoan taro đạt độ bóng bề mặt mịn đẹp.
3️⃣ Tích hợp Trục C & Trục Y độc lập: Mở rộng tối đa khả năng gia công các chi tiết phức tạp có rãnh lệch tâm, lỗ khoan không đối xứng mà các dòng máy tiện truyền thống không đáp ứng được.
4️⃣ Tùy chọn băng Box Way / Linear Tsubaki & Tối ưu 1 lần gá: Cung cấp linh hoạt lựa chọn băng Box Way cho cắt nặng hoặc Linear Tsubaki (Nhật Bản) cho gia công tốc độ cao, đồng thời giảm chi phí nhờ hoàn thiện phôi trong một chu trình duy nhất.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Gia công chi tiết cơ khí chính xác cỡ nhỏ–trung: Chế tạo các loại trục bậc, chốt định vị, bạc lót, chi tiết dạng ống và linh kiện xoay tròn có phay mặt phẳng/rãnh khóa.
Ngành ô tô, xe máy & Thiết bị truyền động: Sản xuất linh kiện hệ thống truyền lực, vỏ van, khớp nối, ống lót có nhiều nguyên công khoan/taro lệch tâm.
Công nghiệp phụ trợ, Điện tử & Gia công OEM: Phù hợp cho các xưởng gia công hàng loạt chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật riêng đòi hỏi tính đồng đều và độ ổn định kích thước lâu dài.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy tiện CNC chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị gia công ngành in và bao bì khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!