MÁY TIỆN CNC CẤP PHÔI TỰ ĐỘNG FTC-15B, FTC-23B, FTC-26B, FTC-30B
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- WELE
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | WELE |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện CNC cấp phôi tự động FTC Series (FTC-15B, FTC-23B, FTC-26B, FTC-30B) là giải pháp gia công tiện tự động hóa hàng đầu được thiết kế tối ưu cho các dây chuyền sản xuất linh kiện cơ khí chính xác quy mô lớn. Máy sở hữu kết cấu thân chắc chắn với độ cứng vững vượt trội, giúp triệt tiêu rung động và duy trì độ lặp lại chuẩn xác ngay cả khi vận hành ở tốc độ cao. Điểm mạnh vượt trội của dòng FTC Series nằm ở khả năng tích hợp toàn diện với hệ thống cấp phôi thanh tự động (Bar Feeder) và cánh tay Robot (Robot Arm), cho phép thiết bị vận hành liên tục 24/7. Dòng máy phân chia model đa dạng từ FTC-15B đến FTC-30B, đáp ứng trọn vẹn yêu cầu sản xuất linh kiện y tế, quang học, ô tô – xe máy, điện tử và hàng không vũ trụ.
Nội dung chính
THÔNG SỐ MÁY TIỆN CNC
| Thông số | Đơn vị | FTC-15 | FTC-23B (L) | FTC-26B (L) | FTC-30B | FTC-30L |
| Đường kính vật tiện qua băng máy | mm | 480 | 600 | 600 | 650 | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 260 | 350 | 380 | 420 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 430 | 625/925/1225 | 625/925/1225 | ||
| Đường kính vật tiện lớn nhất | mm | 210 | 250 | 250 | 300 | |
| Chiều dài vật tiện lớn nhất | mm | 370 | 600/850/1150 | 600/850/1150 | 600/850/1150 | |
| Góc nghiên của băng máy | Degree | 30 | 30 | 30 | 30 | |
| Công suất động cơ chính | AC 11KW/15 HP | AC 15KW/20 HP | 18.5KW/25HP | 22kw/29HP | ||
| Tốc độ trục chính | Vòng/phút | 4200 | 4200 | 3000 | 2500 | |
| Kiểu mũi trục chính | ISO | A2-6 | A2-6 | A2-8 | A2-8 | |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | 65 | 62 (75 OPT) | 92 (105 OPT) | 105 | |
| Đường kính vật tiện xuyên tâm | mm | 52 | 52 ( 65 OPT) | 75 (92 OPT) | 92 | |
| Đường kính lỗ họng trục chính | mm | 100 | 100 | 130 | 140 | |
| Kích thước mâm cặp | inch | 8" | 8" | 10" | 10" (12" OPT) | |
| Côn ụ động chống tâm | MT | MT#4 | MT#4 (MT#5 OPT) | MT#4/MT#5(OPT) | MT#5 | |
| Ụ động chống tâm | mm | 80 | 80 | 80 | 100 | |
| Hành trình mũi chống tâm | mm | 70 | 70 | 80 | 80 | |
| Hành trình di trượt ụ động chống tâm | mm | 320 | 550/850/1150 | 550/850/1150 | 550/850/1150 | |
| Hành trình trục X | mm | 175 | 165 +40 | 165+40 | 210+30 | |
| Hành trình trục Z | mm | 375 | 600/900/1200 | 600/900/1200 | 600/900 | |
| Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| Giá trị setting lập trình nhỏ nhất | mm | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | |
| Kích thước cán dao tiện | mm | 25 | 25 | 25 | 25 (32 OPT) | |
| Đường kính cán dao tiện móc lỗ | mm | 32 | 40 | 40 | 50 | |
| Số vị trí dao trên đài dao | Vị trí | 10 | 10(12 OPT) | 10(12 OPT) | 8 (10 OPT) | |
| Thời gian thay dao | Giây | 1.2 | 1.2 | 1.2 | 1.4sec | |
| Công suất động cơ tưới nguội | HP | 1 1/2 | 4-Mar | 1 1/2 | 1 | |
| Kích thước máy | mm | 2250*1700*1700 | 2750*1900*1800 | 3000*1900*1950 | 3000*1900*2000 | |

NHỮNG ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY
1️⃣ Tích hợp Bar Feeder & Robot Arm tự động 100%: Khả năng kết nối mượt mà với bộ cấp phôi thanh và tay máy Robot giúp máy tự động hóa hoàn toàn chu trình gia công, dập tắt thời gian chờ và sẵn sàng vận hành 24/7 không cần giám sát.
2️⃣ Thân máy cứng vững & Triệt tiêu rung động: Kết cấu khung gầm đầm chắc giúp máy chịu lực tốt khi cắt gọt tốc độ cao, đảm bảo độ chính xác định vị và độ lặp lại khắt khe trên từng sản phẩm.
3️⃣ Dải model rộng rãi (FTC-15B, 23B, 26B, 30B): Giúp doanh nghiệp dễ dàng chọn lựa kích thước mâm cặp và khả năng thông lỗ trục chính phù hợp với kích thước phôi thanh thực tế, tối ưu hóa chi phí đầu tư.
4️⃣ Tăng năng suất vượt trội & Giảm chi phí nhân công: Rút ngắn tối đa chu kỳ gia công hàng loạt, kiểm soát dung sản phẩm đồng đều và tối ưu chi phí vận hành cho các nhà máy sản xuất quy mô lớn.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Ngành gia công linh kiện cơ khí chính xác: Tiện tự động hàng loạt các chi tiết dạng thanh, trục xoay, chốt định vị, bạc lót, bushing có dung sai khắt khe.
Ngành công nghiệp ô tô – xe máy: Sản xuất linh kiện hệ thống truyền động, các chi tiết tiêu chuẩn, phụ tùng cơ khí chính xác và cụm khớp nối.
Ngành thiết bị y tế, quang học & Điện tử: Chế tạo linh kiện kim loại nhỏ, chi tiết máy đo lường, phụ kiện thiết bị viễn thông và hàng không (aerospace).
Dây chuyền sản xuất tự động hóa: Phù hợp làm hạt nhân gia công tiện trong các mô hình nhà máy thông minh (Smart Factory), xưởng sản xuất tự động vận hành liên tục.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy tiện cnc chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị gia công ngành in và bao bì khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm .
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!