Máy tách màu kiểu băng tải 6SXZ-60LD
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Đặc trưng chính
1. Độ phân giải cao của camera cảm ứng CCD đa màu sắc và độ nhạy cao giúp ngay lập tức tóm lấy những tạp chất siêu bé.
2. Ống kính camera công nghiệp nhiều điểm ảnh và góc nhìn rộng giúp giảm tỷ lệ những hình ảnh lỗi, chất lượng xấu xuống mức thấp nhất.
3. Dựa trên công nghệ dây chuyền song song FPGA, bộ xử lý của thiết bị có thể hoạt động hơn 10 tỷ lần trên giây
4. Đèn huỳnh quang được thiết kế tùy biến với tuổi thọ lâu dài và vận hành ổn định.
5. Công nghệ hình ảnh ưu việt với khả năng nhận diện phức hợp số học giúp nhận biết tốt những tạp phẩm kích cỡ hạt.
6. Bơm phụt điện từ tốc độ cao với 1000 lần trên giây.
7. Giao diện cảm ứng thân thiện, máy tách màu kiểu băng tải dễ dàng vận hành. Với 18 chế độ phân tách màu đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng.
8. Thiết kế hệ thống có độ tin cậy cao, trải qua kiểm nghiệm thời gian dài với nhiệt độ cao và độ rung nhằm đảm bảo mỗi phần thiết bị và cả hệ thống vận hành đáng tin cậy.
9. Thiết bị chế biến thực phẩm với khả năng bảo toàn nguyên liệu thô khỏi vỡ, nát, giảm bớt tổn thất trong quy trình sản xuất.
|
Kiểu |
6SXZ-60LD |
|
|
Thông số cơ bản |
Kênh |
60 |
|
Điện áp ( V ) |
~380(50HZ) |
|
|
Công suất ( KW ) |
2.0 |
|
|
Áp suất hơi ( MPa ) |
>0.5 |
|
|
L ượng hơi tiêu thụ ( m³/phút ) |
<0.75 |
|
|
Trọng lượng ( Kg ) |
800 |
|
|
Kích th ước ( dài x rộng x cao ) (mm) |
2850×1500×1865 |
|
|
Điều ( tỷ lệ phế phẩm 10% ) |
Bơm đầu ra ( t/h ) |
1.2~1.6 |
|
Tỷ lệ phế phẩm ( % ) |
>95 |
|
|
Tỷ lệ lẫn lộn tối ưu (xấu: tốt) |
>1.5:1 |
|
|
Đậu phộng tách vỏ ( tỷ lệ phế phẩm 10% ) |
Bơm đầu ra ( t/h ) |
1.2~1.6 |
|
Tỷ lệ phế phẩm ( % ) |
>95 |
|
|
Tỷ lệ lẫn lộn tối ưu (xấu: tốt) |
>1.5:1 |
|
|
Đậu tằm tách vỏ ( tỷ lệ phế phẩm 10% ) |
Bơm đầu ra ( t/h ) |
1.2~1.6 |
|
Tỷ lệ phế phẩm ( % ) |
>95 |
|
|
Tỷ lệ lẫn lộn tối ưu (xấu: tốt) |
>2:1 |
|
|
Đậu tằm ( tỷ lệ phế phẩm 10% ) |
Bơm đầu ra ( t/h ) |
1.2~1.6 |
|
Tỷ lệ phế phẩm ( % ) |
>95 |
|
|
Tỷ lệ lẫn lộn tối ưu (xấu: tốt) |
>1:1 |
|