Máy nén khí trục vít không dầu LSW PM Series
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- Olymtech
- Bảo hành
- 12 Tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Olymtech |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 Tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy nén khí trục vít không dầu LSW PM Series cung cấp khí nén không dầu cho các ứng dụng yêu cầu độ sạch cao. Dòng máy có công suất từ 7,5–250kW, hỗ trợ áp suất 8 và 10 bar.
Nội dung chính
TỔNG QUAN MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KHÔNG DẦU LSW PM SERIES
Máy nén khí LSW PM Series được thiết kế cho các ứng dụng cần khí nén không dầu. Dòng máy sử dụng công nghệ điều chỉnh tốc độ và hệ thống điều khiển thông minh. Thiết kế hướng đến hiệu suất cao và khả năng vận hành ổn định.
Theo thông tin sản phẩm, đầu nén sử dụng hợp kim thép không gỉ. Cấu tạo này hướng đến hiệu quả nén và độ bền trong quá trình sử dụng. Động cơ nam châm vĩnh cửu hỗ trợ điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu khí nén.
Dòng LSW PM có nhiều mức công suất, từ 7,5kW đến 250kW. Các model trong bảng thông số hỗ trợ áp suất 8 bar hoặc 10 bar. Lưu lượng thay đổi theo công suất và áp suất vận hành.
Máy có hai phương án làm mát. Các model ký hiệu A sử dụng làm mát bằng khí. Những model ký hiệu W sử dụng làm mát bằng nước.
Hệ thống điều khiển tích hợp cổng RS485 đa chức năng. Tính năng hỗ trợ tín hiệu vận hành, cảnh báo và lỗi. Máy cũng hỗ trợ khởi động và dừng từ xa theo cấu hình được cung cấp.
Dòng sản phẩm phù hợp để xem xét cho các môi trường sản xuất yêu cầu kiểm soát chất lượng khí. Tuy nhiên, mỗi ứng dụng có tiêu chuẩn khí nén riêng. Người dùng cần xác nhận độ sạch, độ ẩm và các yêu cầu kỹ thuật trước khi lựa chọn.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Đầu Nén Bằng Hợp Kim Thép Không Gỉ
LSW PM Series sử dụng đầu nén bằng hợp kim thép không gỉ theo thông tin sản phẩm. Vật liệu này được lựa chọn cho hệ thống nén khí không dầu. Thiết kế hướng đến hiệu quả nén và độ bền.
Nhà sản xuất cho biết cấu tạo đầu nén giúp tăng lượng khí tạo ra. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào model và điều kiện vận hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu lưu lượng công bố với nhu cầu sử dụng.
Động Cơ Hiệu Suất Cao
Dòng sản phẩm có các cấu hình động cơ khác nhau. Động cơ tốc độ cố định được công bố đạt cấp hiệu suất IE2, cấp bảo vệ IP54. Động cơ nam châm vĩnh cửu điều chỉnh tốc độ được công bố đạt IE3 và IP55.
Động cơ nam châm vĩnh cửu kết hợp biến tần cho phép thay đổi tốc độ. Cách vận hành này có thể giảm điện năng khi nhu cầu khí thay đổi. Mức tiết kiệm thực tế phụ thuộc vào tải và thời gian hoạt động.
Người dùng nên xác nhận loại động cơ được trang bị trên từng model. Cần kiểm tra cả chế độ điều khiển và thông số điện. Đây là cơ sở để đánh giá hiệu quả vận hành.
Hệ Thống Chứa Nước Bằng Thép Không Gỉ
Thông tin sản phẩm đề cập đến bồn chứa nước bằng thép không gỉ. Cấu hình này hướng đến việc duy trì chất lượng nước và hỗ trợ độ bền. Đường ống thép không gỉ cũng có thể được sử dụng theo thiết kế hệ thống.
Bồn nước và đường ống cần phù hợp với cấu hình làm mát thực tế. Người mua nên xác nhận vật liệu và phạm vi cung cấp. Đặc biệt, cần kiểm tra yêu cầu chất lượng nước nếu sử dụng hệ thống làm mát bằng nước.
Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh RS485
Máy được trang bị cổng RS485 đa chức năng theo thông tin sản phẩm. Hệ thống hỗ trợ kết nối tín hiệu vận hành, cảnh báo và lỗi. Tính năng khởi động, dừng từ xa cũng được nêu trong cấu hình.
Khả năng kết nối giúp máy thuận tiện hơn khi tích hợp vào hệ thống điều khiển. Tuy nhiên, chức năng thực tế phụ thuộc vào bộ điều khiển và cấu hình lắp đặt. Nên xác nhận giao thức truyền thông trước khi kết nối với hệ thống hiện có.
Hai Phương Án Làm Mát
Các model LSW PM có cấu hình làm mát bằng khí hoặc nước. Model làm mát bằng khí thường được nhận diện bằng ký hiệu A. Model làm mát bằng nước sử dụng ký hiệu W trong bảng thông số.
Lựa chọn hệ thống làm mát phụ thuộc vào môi trường lắp đặt. Cần xem xét nhiệt độ xung quanh, nguồn nước và khả năng thoát nhiệt. Với hệ thống làm mát bằng nước, cần kiểm tra lưu lượng nước yêu cầu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Áp suất làm việc tối đa | Lưu lượng (FAD) | Công suất động cơ | Trọng lượng tịnh | Loại làm mát | Quá trình lây truyền | Tiếng ồn | Kết nối đầu vào/đầu ra không khí | Tháp làm mát nước | Kết nối đầu vào/đầu ra nước | Dung tích nước | Đường kính (Dài x Rộng x Cao) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| -- | bar | psig | m3/phút | hp | kw | kg | dB(A) | inch | m3/h | inch | L | mm | ||
| LSW-8A PM-8 | 8 | 116 | 0,5~1,1 | 10 | 7.5 | 320 | Làm mát bằng không khí | Truyền động bằng dây đai | 57±2 | G3/4'' | -- | -- | 10 | 800*800*1200 |
| LSW-8A PM-10 | 10 | 145 | 0,4~0,9 | |||||||||||
| LSW-11A PM-8 | 8 | 116 | 0,7~1,7 | 15 | 11 | 400 | Làm mát bằng không khí | Truyền động trực tiếp | 60±2 | G3/4'' | -- | -- | 26 | 1200*755*1130 |
| LSW-11A PM-10 | 10 | 145 | 0,6~1,4 | |||||||||||
| LSW-15A PM-8 | 8 | 116 | 1.0~2.3 | 20 | 15 | 440 | Làm mát bằng không khí | Truyền động trực tiếp | 60±2 | G3/4'' | -- | -- | 26 | 1200*755*1130 |
| LSW-15A PM-10 | 10 | 145 | 0,9~2,0 | |||||||||||
| LSW-18.5A PM-8 | 8 | 116 | 1.2~3.0 | 25 | 18,5 | 640 | Làm mát bằng không khí | Truyền động trực tiếp | 63±2 | G1'' | -- | -- | 30 | 1400*900*1285 |
| LSW-18.5A PM-10 | 10 | 145 | 1.0~2.6 | |||||||||||
| LSW-22A PM-8 | 8 | 116 | 1,5~3,6 | 30 | 22 | 640 | Làm mát bằng không khí | Truyền động trực tiếp | 63±2 | G1'' | -- | -- | 30 | 1400*900*1285 |
| LSW-22A PM-10 | 10 | 145 | 1.3~3.0 | |||||||||||
| LSW-30A PM -8 | 8 | 116 | 2.1~5.1 | 40 | 30 | 760 | Làm mát bằng không khí | Truyền động trực tiếp | 66±2 | G1-1/4'' | -- | -- | 40 | 1400*950*1390 |
| LSW-30A PM-10 | 10 | 145 | 1,8~4,3 | |||||||||||
| LSW-37A PM-8 | 8 | 116 | 2,6~6,4 | 50 | 37 | 880 | Làm mát bằng không khí | Truyền động trực tiếp | 66±2 | G1-1/4'' | -- | -- | 40 | 1580*1000*1485 |
| LSW-37A PM-10 | 10 | 145 | 2.2~5.4 | |||||||||||
| LSW-45W PM-8 | 8 | 116 | 3.3~8.2 | 60 | 45 | 1050 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 68±2 | G2'' | 10 | 2'' | 90 | 1800*1360*1670 |
| LSW-45W PM-10 | 10 | 145 | 2.8~7.0 | |||||||||||
| LSW-55W PM-8 | 8 | 116 | 4.0~10 | 75 | 55 | 1100 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 69±2 | G2'' | 12 | 2'' | 100 | 1800*1360*1670 |
| LSW-55W PM-10 | 10 | 145 | 3,4~8,5 | |||||||||||
| LSW-75W PM-8 | 8 | 116 | 5.2~13.0 | 75 | 55 | 1230 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 69±2 | G2'' | 18 | 2'' | 100 | 1800*1360*1670 |
| LSW-75W PM-10 | 10 | 145 | 4.4~11.1 | |||||||||||
| LSW-90W PM-8 | 8 | 116 | 6,9~17,2 | 120 | 90 | 2080 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 73±2 | G2-1/2'' | 20 | 2'' | 120 | 2200*1550*1800 |
| LSW-90W PM-10 | 10 | 145 | 5,9~14,6 | |||||||||||
| LSW-110W PM-8 | 8 | 116 | 8.2~20.3 | 150 | 110 | 2230 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 75±2 | G2-1/2'' | 24 | 2'' | 120 | 2200*1550*1800 |
| LSW-110W PM-10 | 10 | 145 | 7.0~17.3 | |||||||||||
| LSW-132W PM-8 | 8 | 116 | 9,7~24,1 | 180 | 132 | 2360 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 75±2 | G2-1/2'' | 30 | 2'' | 120 | 2700*1550*1800 |
| LSW-132W PM-10 | 10 | 145 | 8,2~20,5 | |||||||||||
| LSW-160W PM-8 | 8 | 116 | 11.3~28.2 | 210 | 160 | 3900 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 77±2 | DN80 | 35 | 2'' | 160 | 2700*1800*1970 |
| LSW-160W PM-10 | 10 | 145 | 9,6~24,0 | |||||||||||
| LSW-185W PM-8 | 8 | 116 | 12,9~32,1 | 240 | 185 | 4050 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 77±2 | DN80 | 38 | 2'' | 160 | 2700*1800*1970 |
| LSV180W PM-10 | 10 | 145 | 11.0~27.3 | |||||||||||
| LSW-200W PM-8 | 8 | 116 | 13,8~34,5 | 270 | 200 | 4200 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 78±2 | DN100 | 42 | 2'' | 200 | 2700*1800*1970 |
| LSW-200W PM-10 | 10 | 145 | 11,7~29,3 | |||||||||||
| LSW-220W PM-8 | 8 | 116 | 15,5~38,6 | 295 | 220 | 4400 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 79±2 | DN100 | 47 | 2'' | 200 | 2700*1800*1970 |
| LSW-220W PM-10 | 10 | 145 | 13,2~32,8 | |||||||||||
| LSW-250W PM-8 | 8 | 116 | 17.1~42.6 | 340 | 250 | 4800 | Làm mát bằng nước | Truyền động trực tiếp | 79±2 | DN100 | 53 | 2'' | 200 | 2700*1800*1970 |
| LSW-250W PM-10 | 10 | 145 | 14,5~36,2 | |||||||||||
CÁCH CHỌN MODEL MÁY NÉN KHÍ LSW PM SERIES
Nhóm Công Suất 7,5–22kW
Nhóm này gồm các model từ LSW-8A PM đến LSW-22A PM. Công suất dao động từ 7,5 đến 22kW. Các model sử dụng hệ thống làm mát bằng khí theo bảng thông số.
Đây là nhóm đáng cân nhắc cho nhu cầu khí nén quy mô nhỏ và vừa. Người dùng nên kiểm tra lưu lượng tại áp suất 8 hoặc 10 bar. Cần tính cả nhu cầu của các thiết bị hoạt động đồng thời.
Nhóm Công Suất 30–37kW
Nhóm này gồm LSW-30A PM và LSW-37A PM. Lưu lượng tại 8 bar lần lượt đạt 2,1–5,1 và 2,6–6,4m³/phút. Hai model sử dụng làm mát bằng khí theo dữ liệu cung cấp.
Khi lựa chọn, hãy đánh giá nhiệt độ môi trường và khả năng thông gió. Cần xác nhận công suất và điều kiện làm mát theo cấu hình thực tế. Nếu nhu cầu tăng, có thể cân nhắc nhóm công suất cao hơn.
Nhóm Công Suất 45–132kW
Các model từ LSW-45W PM đến LSW-132W PM sử dụng làm mát bằng nước. Lưu lượng công bố tại 8 bar tăng từ 3,3 đến 24,1m³/phút. Nhóm này hướng đến nhu cầu khí nén lớn hơn.
Hệ thống cần nguồn nước làm mát phù hợp. Doanh nghiệp nên kiểm tra lưu lượng nước, nhiệt độ nước và đường ống. Cần bố trí thiết bị theo yêu cầu của nhà sản xuất.
Nhóm Công Suất 160–250kW
Nhóm công suất lớn gồm LSW-160W PM, LSW-185W PM, LSW-200W PM, LSW-220W PM và LSW-250W PM. Lưu lượng tại 8 bar dao động từ 11,3 đến 17,1m³/phút theo dữ liệu được cung cấp.
Các model này phù hợp để xem xét cho hệ thống khí nén công nghiệp quy mô lớn. Cần tính toán tải tiêu thụ và khả năng mở rộng. Đồng thời, nên đánh giá phương án dự phòng và phân phối khí.
ỨNG DỤNG
Ngành Sản Xuất Cần Khí Nén Không Dầu
LSW PM Series được thiết kế cho những môi trường yêu cầu khí nén không dầu. Doanh nghiệp có thể xem xét dòng máy cho các dây chuyền cần kiểm soát chất lượng khí. Cần xác nhận tiêu chuẩn khí đầu ra phù hợp với quy trình.
Nhà Máy Thực Phẩm Và Đồ Uống
Một số công đoạn trong ngành thực phẩm cần kiểm soát nguy cơ nhiễm dầu. Máy nén khí không dầu có thể là một lựa chọn để đánh giá. Tuy nhiên, doanh nghiệp vẫn cần xác nhận chất lượng khí và tiêu chuẩn vệ sinh áp dụng.
Ngành Dược Phẩm Và Sản Xuất Chính Xác
Các quy trình sản xuất chính xác có thể yêu cầu kiểm soát chặt chất lượng khí nén. Dòng LSW PM hướng đến nhu cầu cung cấp khí không dầu. Người dùng nên kiểm tra tiêu chuẩn, hồ sơ kỹ thuật và khả năng đáp ứng của hệ thống.
Dây Chuyền Công Nghiệp Quy Mô Lớn
Dải công suất rộng giúp doanh nghiệp cân nhắc nhiều phương án cấu hình. Các model làm mát bằng nước hỗ trợ những hệ thống có nhu cầu khí lớn. Việc chọn máy cần dựa trên dữ liệu tiêu thụ khí thực tế.
LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH
Để máy nén khí LSW PM Series hoạt động phù hợp, doanh nghiệp nên lưu ý:
- Xác định tiêu chuẩn khí: Kiểm tra yêu cầu về dầu, độ ẩm và tạp chất.
- Chọn đúng lưu lượng: Đối chiếu lưu lượng tại áp suất làm việc thực tế.
- Kiểm tra hệ thống làm mát: Xác nhận loại làm mát bằng khí hoặc nước.
- Đảm bảo thông gió: Bố trí máy theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Kiểm tra kết nối: Đối chiếu kích thước đường ống và đầu nối.
- Tích hợp điều khiển: Xác nhận giao thức RS485 và tín hiệu cần sử dụng.
- Lập kế hoạch bảo dưỡng: Thực hiện kiểm tra định kỳ theo hướng dẫn kỹ thuật.
- Xác nhận cấu hình: Kiểm tra công suất, kích thước và model trước khi đặt hàng.
MUA MÁY NÉN KHÍ LSW PM SERIES Ở ĐÂU?
Máy nén khí LSW PM Series có nhiều lựa chọn công suất và phương án làm mát. Động cơ nam châm vĩnh cửu hỗ trợ điều chỉnh tốc độ. Hệ thống điều khiển RS485 giúp thuận tiện hơn khi tích hợp với dây chuyền.
Trước khi đầu tư, hãy xác định lưu lượng và áp suất cần dùng. Đồng thời, kiểm tra tiêu chuẩn khí nén của quy trình sản xuất. Với model làm mát bằng nước, cần đánh giá thêm nguồn nước và hệ thống giải nhiệt.
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn lựa chọn máy nén không dầu LSW PM Series. Hãy cung cấp yêu cầu lưu lượng, áp suất và chất lượng khí. Những thông tin này giúp xác định cấu hình phù hợp với nhu cầu sử dụng.