Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Máy làm ly nhựa servo 660

Mã: servo 660 Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

I.Thông số kỹ thuật máy làm ly nhựa servo 6601.Nguồn điện    380V/4P/50Hz 2.Nguyên liệu sản xuất    PP、PS, PET 3.Phương thức khởi động    thủy lự + áp lực khí 4.Tốc độ thành hình    ≦35time /min lần/phút 5.kích thước tấm màng    L=730mm(co thể chỉnh

I.Thông số kỹ thuật máy làm ly nhựa servo 660

1.Nguồn điện    380V/4P/50Hz
2.Nguyên liệu sản xuất    PP、PS, PET
3.Phương thức khởi động    thủy lự + áp lực khí
4.Tốc độ thành hình    ≦35time /min lần/phút
5.kích thước tấm màng    L=730mm(co thể chỉnh xuống)
6.sử dụng áp lực khí    0.6~0.8Mpa
7.lượng tiêu thụ khí    2200L/min
8.Sử dụng lưu lượng khí    2200~3000L/min
9.lượng tiêu thụ nước    ≦0.5m3
10.kích thước máy    3.9×1.5×2.3m(máy định hình)
 NẾU MUA MÁY XÉP CÓC : 12*1.55*2.2M
11.tổng công suất máy    95kw

II.Danh sách thiết bị máy làm ly nhựa

1.Motor chính thành hình    1 chiếc
2.Bảng điều khiển    1chiếc
3.giá cấp màng tự động    1chiếc
4.máy thu màng phế    1chiếc 
5.phụ kiện    some

III.Thiết bị thành hình 

1.Thiết bị

Giá khung
    Ống vuống tiêu chuẩn quốc gia: 75×75, thép U120, đế thêm tấm thép 16mm hàn nối
Tấm cửa cả máy 
    bộ phần Thao tác có cửa quan sát, tấm che của lo điện, di chuyển theo bên phải
Bàn khuôn lê xuống
    Công nghệ đúc sắt
Trục dẫn bàn khuôn
    Đường kính 4 trục =80mm, công nghệ xử lý thép 40Cr, mạ kẽm, mài thành mặt gương: ống dẫn trục ≤260mm,chất liệu bột luyền kim Zns 
Hệ thống thủy lực:bơm to+ bơm nhỏ,drive xuất xứ:Đài Loan
Hệ thống áp suất làm việc tối đa: P=210Kg/Cm2
Hệ thống áp suất làm việc tối thiểu:P=65Kg/Cm2
Motor: P=15KW(6cấp)
Xuất xứ:Simens motor
Độ dày tấm màng định hình: 0.3~2.0mm
Diện tích thành hình:720×400mm
kích thước bàn khuôn:1290×420mm
Tốc độ thành hình    ≦35time/min
Xi lanh kéo :Xi lanh Ø160x125mm     
Van khí:Nhật bản SMC
2、 bộ phần kéo màng xích 
 Xích kéo màng:Linh kiện đúc thép 45#, sau khi nito xử lý đạt HV740
Dãy xích:Có két cấu làm lạnh trên và mặt nghiêng trên dãy xích
3、bộ phần kéo màng  
 Motor kéo màng:Motor kéo màng độ lệch khống ché trong phạm vi ±0.5cm, hãng sản xuất:TaiWan SanQi 
Công suất motor kéo màng:2.2KW 
4、lò nhiệt trên và dưới  
Hình thức kết cấu tủ điện:Kết cấu lò điện  kiểu tủ trên dưới
chất liệu lò gia nhiệt
    ép băng thép không gỉ 304#
Tủ kiểm soát nhiệt độ :Nhiệt độ sử dụng PID điều chỉnh, bồ phần chuyển ra sử dụng module chỉnh áp . Nơi sản xuất: TaiWan YangMing,nhiệt độ khống chế chenh lệch  ±1℃
giá đỡ lò nhiệt sử dụng thep U100 và thép U12,xi lanh lò ra vào
 Nơi sản xuất : Guang dong
Tủ điện gia nhiệt tấm: Miếng gia nhiệt sứ nhiệt hòng ngoại, kích thước 254×85mm: lò trên xép 10 miếng, cộng 8 tổ, lò dưới xép 9 miếng; tổng cộng 144 miếng, lò gia nhiệt là 650W/miếng 
tấm che lò gia nhiệt
    Có thao dỡ
Lò gia nhiệt trên dưới
Tủ điện trên dưới màng bảo vẹ kiểu kết hợp
5、linh kiện khí, thủy lực  
Xi lanh kéo đường kính ф160×160mm
Van khí cả máy
Nhật Bản SMC ống khí kết nối mềm cả máy
Đài Loan ống mềm PUф12 vàф10
Hệ thống áp suất dầu :Sử dụng bơm to và bơm nhỏ cùng làm việc :110/45
ông suất motor áp lực dầu15KW(6 cấp)Xuất xứ: motorguang zhou qian long
Van điện từ thủy lực:Xuất xứ :Đài Loan
Xi lanh đường kính 100×180mm xuất xứ:Đài Loan
6、    Bộ phần cấp màng, thu phé
B
ộ phần xả màng hệ thống cấp màng tự động
Hệ thống tự động kéo màn bộ phần thu màng phé
Vỏ nhôm kết nối motor độc lập, màng thu phé ma sát,công suất motor0.37KW
 hộp số bánh thu phé màng
  Xuất xứ :Quảng Châu Châu Giang
7、Tủ điện khống ché điện khí

Phân khu kiểm soát:
    Nhiệt độ sử dụng PID điều chỉnh, bồ phần chuyển ra sử dụng module chỉnh áp . Nơi sản xuất: TaiWan YangMing,nhiệt độ khống chế chenh lệch  ±1℃, trên dưới khống chế nhiệt độc lập, có 16 đường khống chế nhiệt
Biến tần Servo kéo màng
 Xuất xứ:ZHENGXUAN
Bộ tiếp xúc、nút ấn、nút công tắc
Thương hiệu Schneider
Phương thức thao tác
PLCmàn hình cảm ứng màu sắc 10-inch của Đài Loan, PLC Mitsubishi
module chỉnh áp
chỉnh điện áp mô -dun    Hệ thống khống chế nhiệt sử dụng module chỉnh áp 80A,sai số nhiệt độ ±1℃  , XUẤT XỨ :BẮC KINH LINHTONG

Đồng hồ khống ché nhiệt     đồng hồ khống chế HUIBANG

8、khí、kết nối ống nước、bình chứa khí、dây điện 
đầu nối khí và nước:đầu nối  theo hướng đưa màng
ống khí máy,kết nối cứng ống mạ kẽm,miệng 1 ích
ống nước máy.kết nối cứng ống mạ kẽm miệng 1 ích
galvanized tube   caliber:1inch
Bình tích khí:
Bình tích khí trên=0.4m3 
Bình tích khí dưới =0.4m3   
Dây điện kết nối lò nhiệt:     
dây chịu nhiệt  phi 6 mét vuông và dây chịu nhiệt phi 10  
các dây điện khác BVR 6m2  2.5m2  0.75 m2  10 m2
9、 Linh kiện theo máy 
Công tắc 1 cái
Mô -đun 1 cái
Tấm gia nhiệt 2 tấm
Ống khí Ø12 5m
Ống dầu Ø4  5m
Hướng dẫn sử dụng biến tần  1 cái
Hộp dụng cụ 1 cái
Bình dầu 1 cái
Mỏ lết 1 cái
Lục giác 1 cái
Cờ lê 12mm 1 cái
Cờ Lê 14mm1 cái
Kìm 1 cái
servo 660ít 2 cái


Đánh giá Máy làm ly nhựa servo 660

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Máy làm ly nhựa servo 660
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp