Máy Hàn TIG Xung 250P Jasic
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
1. Mô tả sản phẩm máy hàn TIG Xung 250P Jasic :Đặc điểm Máy hàn TIG Jasic 250PMô tả sản phẩmHàn TIG:– Núm điều chỉnh dòng cực đại– Núm điều chỉnh dòng cơ bản– Núm tần suất mạch xung– Núm điều chỉnh thời gian giảm dòng– Chế độ hàn 2T/4T– Trễ khí 3sHàn
Nội dung chính
1. Mô tả sản phẩm máy hàn TIG Xung 250P Jasic :
Đặc điểm Máy hàn TIG Jasic 250P
Mô tả sản phẩm
Hàn TIG:
– Núm điều chỉnh dòng cực đại
– Núm điều chỉnh dòng cơ bản
– Núm tần suất mạch xung
– Núm điều chỉnh thời gian giảm dòng
– Chế độ hàn 2T/4T
– Trễ khí 3s
Hàn que:
– Đèn báo quá dòng, quá nhiệt
2. Thông tin sản phẩm máy hàn TIG Xung 250P Jasic :
| Model | TIG 250P | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Điện áp vào (V) | 1 pha 230V±15%, 50/60 Hz | ||||
| Dòng điện vào định mức (A) | 18 | ||||
| Điện áp không tải (V) | 55 | ||||
| Phạm vi dòng ra định mức (A) | 10-200 | ||||
| Dòng điện ra định mức (A) | TIG: 200A/18V MMA:160A/26.4 | ||||
| Thời gian trễ khí (s) | 1-5 | ||||
| Thời gian giảm dòng (s) | 0-5 | ||||
| Tần suất xung (Hz) | MH 50-200 LH 0.5-2 | ||||
| Dòng giảm cơ bản (A) | 20-180 | ||||
| Chu kì tải max 25°C | 60% | ||||
| Chu kỳ tải 100% (25°C) | 155A | ||||
| Mất pha không tải (A) | 40 | ||||
| Phạm vi điều chỉnh dòng mồi hồ quang | HF | ||||
| Hiệu suất (%) | 85 | ||||
| Hệ số công suất | 0.93 | ||||
| Cấp bảo vệ | IP23 | ||||
| Cấp cách điện | B | ||||
| Độ dày phôihàn (mm) | 0.3-8 | ||||
| Kích thước (mm) | 425 x 205 x 355 | ||||
| Trọng lượng (kg) | 13.2 |
Đánh giá Máy Hàn TIG Xung 250P Jasic
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.