Máy gia công kim loại thủy lực Q35Y
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy gia công kim loại đa năng dòng Q35Y tích hợp chức năng đột lỗ, cắt thép tấm và gia công nhiều dạng thép hình. Thiết bị có các model từ Q35Y-16 đến Q35Y-50, lực đột từ 60–250 tấn, đáp ứng nhu cầu sản xuất tại các xưởng cơ khí và nhà máy công nghiệp.
Nội dung chính
Tổng quan về Máy gia công
Máy gia công kim loại dòng Q35Y là thiết bị cơ khí đa năng được thiết kế để thực hiện nhiều thao tác trên vật liệu kim loại như đột lỗ, cắt thép tấm và cắt thép hình. Máy có nhiều model với lực đột khác nhau, giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu hình phù hợp với độ dày vật liệu, kích thước phôi và yêu cầu sản xuất.
Dòng thiết bị này có khả năng xử lý thép tròn, thép vuông, thép góc, thép chữ T, thép chữ I và thép chữ U. Nhờ tích hợp nhiều chức năng trong cùng một thiết bị, máy hỗ trợ tiết kiệm diện tích lắp đặt và giảm nhu cầu sử dụng nhiều máy riêng biệt tại xưởng.

Thông số kỹ thuật các model
| Thông số | Đơn vị | Q35Y-16 | Q35Y-20 | Q35Y-25 | Q35Y-30 | Q35Y-40 | Q35Y-50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực đột | Tấn | 60 | 90 | 120 | 160 | 200 | 250 |
| Độ dày cắt tấm tối đa | mm | 16 | 20 | 25 | 30 | 40 | 50 |
| Độ bền vật liệu tấm | N/mm² | ≤450 | ≤450 | ≤450 | ≤450 | ≤450 | ≤450 |
| Góc cắt | ° | 7 | 6 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Kích thước cắt một hành trình (dày × rộng) | mm | 16×250 / 8×400 | 20×330 / 10×480 | 25×300 / 16×600 | 30×330 / 18×600 | 40×335 / 20×700 | 40×330 / 20×700 |
| Hành trình | mm | 80 | 80 | 80 | 100 | 100 | 100 |
| Tần suất hành trình | Lần/phút | 8 | 15 | 8 | 15 | 6–16 | 10–20 |
| Độ sâu họng máy | mm | 300 | 355 | 400 | 600 | 600 | 600 |
| Độ sâu đột | mm | 16 | 20 | 25 | 30 | 38 | 38 |
| Đường kính lỗ đột tối đa | mm | 25 | 30 | 35 | 38 | 40 | 40 |
| Công suất động cơ chính | kW | 5,5 | 7,5 | 11 | 11 | 15 | 18,5 |
| Kích thước máy (D×R×C) | mm | 1740×920×1740 | 1950×950×1950 | 2400×1000×2180 | 2950×1250×2300 | 2800×1250×2200 | 2800×1250×2200 |
| Trọng lượng máy | kg | 1800 | 2400 | 4200 | 7000 | 9000 | 12000 |
Khả năng gia công thép hình
Ngoài chức năng xử lý thép tấm, thiết bị còn hỗ trợ cắt nhiều loại thép hình với kích thước khác nhau. Thông số dưới đây thể hiện khả năng gia công theo từng model.
| Model | Thép tròn (mm) | Thép vuông (mm) | Thép góc cắt 90° (mm) | Thép góc cắt 45° (mm) | Thép chữ T cắt 90° (mm) | Thép chữ T cắt 45° (mm) | Thép chữ I (mm) | Thép chữ U (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q35Y-16 | 45 | 40×40 | 120×120×12 | 50×50×5 | 125×125×12 | 60×60×8 | 120×74×5 | 120×53×5,5 |
| Q35Y-20 | 50 | 50×50 | 140×140×12 | 70×70×10 | 140×140×12 | 70×70×10 | 160×88×6 | 160×63×6,5 |
| Q35Y-25 | 60 | 50×50 | 160×160×14 | 60×60×6 | 160×160×14 | 80×80×10 | 200×102×9 | 200×75×9 |
| Q35Y-30 | 60 | 50×50 | 160×160×14 | 60×60×6 | 160×160×14 | 80×80×10 | 200×102×9 | 200×75×9 |
| Q35Y-40 | 70 | 60×60 | 200×200×18 | 80×80×10 | 200×100×18 | 100×100×10 | 300×130×13 | 300×89×11,5 |
| Q35Y-50 | 80 | 65×65 | 200×200×18 | 100×100×10 | 200×200×18 | 120×120×12 | 320×130×13 | 320×92×12 |
Lưu ý: Kích thước thép hình được trình bày theo bảng thông số nhà sản xuất. Khả năng gia công thực tế cần được đối chiếu với hình dạng, độ dày và đặc tính vật liệu.
Đặc điểm nổi bật của dòng Q35Y
Tích hợp nhiều chức năng gia công
Thiết bị hỗ trợ đột lỗ, cắt tấm và gia công các dạng thép hình phổ biến. Việc kết hợp nhiều thao tác trên một máy giúp xưởng cơ khí thuận tiện hơn trong quá trình bố trí thiết bị và tổ chức sản xuất.
Nhiều mức lực đột để lựa chọn
Dòng sản phẩm có 6 model từ Q35Y-16 đến Q35Y-50, lực đột tương ứng từ 60 đến 250 tấn. Doanh nghiệp có thể lựa chọn theo yêu cầu gia công và quy mô sản xuất thực tế.
Khả năng xử lý vật liệu đa dạng
Máy hỗ trợ gia công thép tấm có độ dày tối đa từ 16–50mm tùy model. Ngoài ra, thiết bị còn xử lý được thép tròn, thép vuông, thép góc và các loại thép hình khác theo giới hạn kỹ thuật của từng phiên bản.
Kết cấu phù hợp với sản xuất công nghiệp
Các model có trọng lượng từ 1.800–12.000kg, công suất động cơ chính từ 5,5–18,5kW. Kết cấu máy được thiết kế phục vụ hoạt động gia công cơ khí với cường độ và quy mô khác nhau.
Ứng dụng trong thực tế
Dòng thiết bị Q35Y được sử dụng trong nhiều hoạt động sản xuất và chế tạo cơ khí:
- Đột lỗ trên thép tấm và các chi tiết kim loại.
- Cắt thép tấm theo kích thước yêu cầu.
- Gia công thép góc, thép tròn và thép vuông.
- Cắt thép chữ T, thép chữ I và thép chữ U.
- Sản xuất kết cấu thép, khung máy và chi tiết cơ khí.
- Gia công vật liệu phục vụ xây dựng và chế tạo thiết bị công nghiệp.
Kinh nghiệm lựa chọn model phù hợp
Khi lựa chọn thiết bị, doanh nghiệp nên căn cứ vào độ dày thép tấm thường xuyên gia công, lực đột cần thiết và kích thước thép hình sử dụng trong sản xuất.
- Q35Y-16 và Q35Y-20: Phù hợp với nhu cầu gia công có giới hạn vật liệu thấp hơn trong dòng sản phẩm.
- Q35Y-25 và Q35Y-30: Có lực đột 120–160 tấn, hỗ trợ gia công thép tấm dày tối đa 25–30mm.
- Q35Y-40 và Q35Y-50: Có lực đột 200–250 tấn, khả năng cắt tấm tối đa 40–50mm, phù hợp với nhu cầu gia công vật liệu có kích thước và độ dày lớn hơn.
Bên cạnh thông số kỹ thuật, cần xem xét diện tích lắp đặt, trọng lượng máy, công suất điện và điều kiện vận hành tại nhà xưởng để lựa chọn model phù hợp.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.