Máy ép uốn thủy lực NC E310 125T3200mm
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy ép uốn WC67Y/K là thiết bị gia công kim loại tấm sử dụng hệ thống truyền động thủy lực, hỗ trợ chấn và tạo hình các chi tiết kim loại với nhiều kích thước khác nhau. Máy có kết cấu thép chắc chắn, lực ép đa dạng từ 400–6000 kN và tùy chọn hệ thống điều khiển CNC DA-53T.
Nội dung chính
Tổng quan về máy ép uốn
Dòng WC67Y/K được thiết kế phục vụ nhu cầu gia công, chấn và tạo hình kim loại tấm trong các nhà máy cơ khí. Thiết bị sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực kết hợp hệ thống đồng bộ cơ khí, giúp thanh trượt vận hành ổn định trong quá trình làm việc.
Với nhiều model có lực ép danh nghĩa từ 400 kN đến 6000 kN và chiều dài bàn làm việc từ 2500 mm đến 6000 mm, dòng máy đáp ứng các yêu cầu gia công từ chi tiết kim loại vừa và nhỏ đến những tấm kim loại có kích thước lớn.

Đặc điểm cấu tạo và công nghệ vận hành
Kết cấu thép hàn chắc chắn
Thân máy được chế tạo từ thép tấm hàn, trải qua quá trình gia công tổng thể và xử lý rung để giảm ứng suất dư. Kết cấu có độ bền và độ cứng cao, giúp hạn chế biến dạng khi máy hoạt động dưới tải trọng lớn.
Hệ thống truyền động thủy lực
Thiết bị sử dụng hệ thống truyền động thủy lực, kết hợp bộ tích áp hỗ trợ quá trình hồi về. Hệ thống momen xoắn cơ khí đảm bảo sự đồng bộ giữa các xi lanh, góp phần duy trì chuyển động ổn định của thanh trượt.
Điều chỉnh hành trình và thước đo phía sau
Hành trình thanh trượt và thước đo phía sau có thể được điều chỉnh tự động bằng hai động cơ servo hoặc bộ chuyển đổi. Thông số được hiển thị trên hệ thống điều khiển CNC hoặc bảng điều khiển NC tùy cấu hình.
Khuôn chấn và hệ thống bù thủy lực
Máy có thể lựa chọn lắp đặt nêm nghiêng trên khuôn trên, hỗ trợ điều chỉnh bằng tay hoặc tự động. Hệ thống bù thủy lực được bố trí bên dưới bàn làm việc nhằm hỗ trợ cải thiện độ chính xác và độ đồng đều của sản phẩm sau gia công.
Hệ thống điều khiển CNC DA-53T
DA-53T là hệ thống điều khiển CNC có thể được lựa chọn theo cấu hình máy. Hệ thống sở hữu màn hình cảm ứng công nghiệp, hỗ trợ người vận hành cài đặt thông số và quản lý quá trình gia công thuận tiện.
Thông số tiêu chuẩn
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại màn hình | TFT LCD màu |
| Kích thước màn hình | 10,1 inch |
| Độ phân giải | 1024 × 600 pixel |
| Đèn nền | LED |
| Công nghệ cảm ứng | Cảm ứng công nghiệp |
| Dung lượng lưu trữ | 1 GB |
| Sao lưu và khôi phục | Qua USB |
| Bộ khuếch đại | Tích hợp |
| Lưu dữ liệu | Ghi nhớ khi tắt nguồn |
| Phần mềm ngoại tuyến | Profile-53TL |
Chức năng chính
- Điều hướng cảm ứng bằng các phím tắt.
- Hỗ trợ tối đa 4 trục gồm Y1, Y2 và 2 trục phụ.
- Tích hợp thư viện công cụ, vật liệu và sản phẩm.
- Hỗ trợ điều khiển servo và biến tần.
- Thuật toán điều khiển trục Y cho van vòng kín và van vòng hở.
- Trang bị giao diện USB để kết nối và lưu trữ dữ liệu.
- Hỗ trợ phần mềm ngoại tuyến Profile-T.
Bảng thông số kỹ thuật các model WC67Y/K
Dòng WC67Y/K có nhiều lựa chọn về lực ép, chiều dài bàn làm việc, hành trình trượt và công suất động cơ. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số theo từng model để doanh nghiệp thuận tiện tham khảo.
| Model | Lực ép (kN) | Bàn làm việc (mm) | Khoảng cách hai khung (mm) | Độ sâu họng (mm) | Hành trình trượt (mm) | Hành trình/phút | Chiều cao mở (mm) | Động cơ (kW) | Kích thước D×R×C (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WC67Y/K-40/2500 | 400 | 2500 | 1900 | 280 | 100 | ≥20 | 320 | 5.5 | 2600×1100×1900 |
| WC67Y/K-63/2500 | 630 | 2500 | 2050 | 300 | 100 | ≥12 | 380 | 5.5 | 2605×1725×2355 |
| WC67Y/K-63/3200 | 630 | 3200 | 2670 | 250 | 100 | ≥10 | 380 | 5.5 | 3300×1725×2355 |
| WC67Y/K-80/2500 | 800 | 2500 | 2050 | 250 | 140 | ≥10 | 395 | 7.5 | 2605×1725×2355 |
| WC67Y/K-80/3200 | 800 | 3200 | 2660 | 250 | 140 | ≥10 | 395 | 7.5 | 3300×1725×2405 |
| WC67Y/K-100/2500 | 1000 | 2500 | 2050 | 320 | 140 | ≥8 | 395 | 7.5 | 2600×1800×2540 |
| WC67Y/K-100/3200 | 1000 | 3200 | 2660 | 320 | 140 | ≥8 | 395 | 7.5 | 3290×1740×2400 |
| WC67Y/K-100/4000 | 1000 | 4000 | 3060 | 320 | 140 | ≥8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2500 |
| WC67Y/K-100/5000 | 1000 | 5000 | 3960 | 320 | 140 | ≥8 | 395 | 7.5 | 5100×1740×2800 |
| WC67Y/K-125/3200 | 1250 | 3200 | 2510 | 320 | 140 | ≥8 | 395 | 7.5 | 3450×1740×2450 |
| WC67Y/K-125/4000 | 1250 | 4000 | 3160 | 320 | 140 | ≥8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2450 |
| WC67Y/K-160/3200 | 1600 | 3200 | 2540 | 330 | 200 | ≥6 | 457 | 11 | 3280×1930×2800 |
| WC67Y/K-160/4000 | 1600 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | ≥6 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WC67Y/K-160/4500 | 1600 | 4500 | 3300 | 330 | 200 | ≥6 | 457 | 11 | 4580×1930×2800 |
| WC67Y/K-200/4000 | 2000 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | ≥3 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WC67Y/K-250/5000 | 2500 | 5000 | 3900 | 400 | 200 | ≥5 | 560 | 20 | 5550×1900×3100 |
| WC67Y/K-300/3200 | 3000 | 3200 | 2500 | 400 | 250 | ≥3 | 630 | 19 | 3750×2200×3100 |
| WC67Y/K-300/4000 | 3000 | 4000 | 3070 | 400 | 250 | ≥3 | 630 | 23 | 4550×2200×3300 |
| WC67Y/K-300/5000 | 3000 | 5000 | 3900 | 400 | 250 | ≥3 | 630 | 26 | 5550×2200×3400 |
| WC67Y/K-300/6000 | 3000 | 6000 | 4900 | 400 | 250 | ≥3 | 630 | 30 | 6550×2200×3500 |
| WC67Y/K-400/4000 | 4000 | 4000 | 3000 | 400 | 300 | ≥2.5 | 770 | 26 | 4550×2600×3500 |
| WC67Y/K-400/5000 | 4000 | 5000 | 3900 | 400 | 300 | ≥2.5 | 770 | 30 | 5550×2600×3700 |
| WC67Y/K-400/6000 | 4000 | 6000 | 4900 | 400 | 300 | ≥2.5 | 770 | 36 | 6550×2600×3800 |
| WC67Y/K-500/4000 | 5000 | 4000 | 3000 | 450 | 350 | ≥2.5 | 860 | 37 | 4550×2800×3700 |
| WC67Y/K-500/5000 | 5000 | 5000 | 3900 | 450 | 350 | ≥2.5 | 860 | 46 | 5550×2800×3800 |
| WC67Y/K-500/6000 | 5000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | ≥2.5 | 860 | 55 | 6500×2800×3800 |
| WC67Y/K-600/6000 | 6000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | ≥2.5 | 860 | 60 | 6550×3000×4200 |
Ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
Thiết bị phù hợp với các nhà máy cơ khí, xưởng gia công kim loại tấm và cơ sở sản xuất kết cấu thép. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Chấn uốn thép tấm, inox và các vật liệu kim loại phù hợp.
- Gia công vỏ tủ điện, vỏ máy và khung kim loại.
- Tạo hình chi tiết kim loại phục vụ ngành xây dựng.
- Sản xuất linh kiện, kết cấu và thiết bị công nghiệp.
Kinh nghiệm lựa chọn model phù hợp
Khi lựa chọn thiết bị, doanh nghiệp cần xác định độ dày, chiều dài và loại vật liệu cần gia công để lựa chọn lực ép và chiều dài bàn làm việc phù hợp. Các thông số như độ sâu họng, hành trình trượt và chiều cao mở cũng cần được cân nhắc theo kích thước phôi và yêu cầu chấn.
Bên cạnh đó, doanh nghiệp nên xác định nhu cầu sử dụng hệ thống CNC DA-53T, điều khiển servo, khuôn chấn và hệ thống bù thủy lực để lựa chọn cấu hình phù hợp với quy trình sản xuất.
Mua máy móc cơ khí tại Vinacomm
Vinacomm cung cấp các dòng máy móc và thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất, gia công công nghiệp. Khách hàng có thể tham khảo các model và trao đổi để lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.