Máy ép thủy lực CNC, máy uốn kim loại tấm WE67K - 175T4000
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy ép thủy lực WE67K sử dụng hệ thống truyền động thủy lực, kết cấu thép chắc chắn và bộ điều khiển CNC DA-53T, hỗ trợ gia công uốn, chấn và tạo hình kim loại trong sản xuất công nghiệp.
Nội dung chính
Tổng quan về Máy ép thủy lực
Máy ép thủy lực WE67K là thiết bị gia công cơ khí sử dụng áp lực dầu thủy lực để tạo lực ép lên vật liệu. Máy được thiết kế với kết cấu thép tấm hàn, hệ thống xi lanh thủy lực và cơ cấu đồng bộ cơ khí, hỗ trợ quá trình gia công diễn ra ổn định.
Dòng máy có nhiều model với áp suất danh nghĩa từ 400 kN đến 6000 kN, chiều dài bàn làm việc từ 2500 mm đến 6000 mm. Tùy theo cấu hình, thiết bị có thể phục vụ các công việc uốn, chấn và tạo hình tấm kim loại trong nhà xưởng cơ khí.

Thông số kỹ thuật máy ép thủy lực WE67K
| Model | Áp suất danh nghĩa (kN) | Chiều dài bàn làm việc (mm) | Khoảng cách giữa hai khung (mm) | Độ sâu họng (mm) | Hành trình xi lanh (mm) | Số hành trình/phút | Chiều cao mở tối đa (mm) | Công suất động cơ (kW) | Kích thước (D×R×C) (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WE67K-40/2500 | 400 | 2500 | 1900 | 280 | 100 | 20 | 320 | 5.5 | 2600×1100×1900 |
| WE67K-63/2500 | 630 | 2500 | 2050 | 300 | 100 | 12 | 380 | 5.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-63/3200 | 630 | 3200 | 2670 | 250 | 100 | 10 | 380 | 5.5 | 3300×1725×2355 |
| WE67K-80/2500 | 800 | 2500 | 2050 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-80/3200 | 800 | 3200 | 2660 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 3300×1725×2405 |
| WE67K-100/2500 | 1000 | 2500 | 2050 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 2600×1800×2540 |
| WE67K-100/3200 | 1000 | 3200 | 2660 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3290×1740×2400 |
| WE67K-100/4000 | 1000 | 4000 | 3060 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2500 |
| WE67K-100/5000 | 1000 | 5000 | 3960 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 5100×1740×2800 |
| WE67K-125/3200 | 1250 | 3200 | 2510 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3450×1740×2450 |
| WE67K-125/4000 | 1250 | 4000 | 3160 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2450 |
| WE67K-160/3200 | 1600 | 3200 | 2540 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 3280×1930×2800 |
| WE67K-160/4000 | 1600 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-160/4500 | 1600 | 4500 | 3300 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4580×1930×2800 |
| WE67K-200/4000 | 2000 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 3 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-250/5000 | 2500 | 5000 | 3900 | 400 | 200 | 5 | 560 | 20 | 5550×1900×3100 |
| WE67K-300/3200 | 3000 | 3200 | 2500 | 400 | 250 | 3 | 630 | 19 | 3750×2200×3100 |
| WE67K-300/4000 | 3000 | 4000 | 3070 | 400 | 250 | 3 | 630 | 23 | 4550×2200×3300 |
| WE67K-300/5000 | 3000 | 5000 | 3900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 26 | 5550×2200×3400 |
| WE67K-300/6000 | 3000 | 6000 | 4900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 30 | 6550×2200×3500 |
| WE67K-400/4000 | 4000 | 4000 | 3000 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 26 | 4550×2600×3500 |
| WE67K-400/5000 | 4000 | 5000 | 3900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 30 | 5550×2600×3700 |
| WE67K-400/6000 | 4000 | 6000 | 4900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 36 | 6550×2600×3800 |
| WE67K-500/4000 | 5000 | 4000 | 3000 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 37 | 4550×2800×3700 |
| WE67K-500/5000 | 5000 | 5000 | 3900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 46 | 5550×2800×3800 |
| WE67K-500/6000 | 5000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 55 | 6500×2800×3800 |
| WE67K-600/6000 | 6000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 60 | 6550×3000×4200 |
Đặc điểm nổi bật của máy
Kết cấu thép hàn có độ cứng cao
Thân máy được chế tạo từ thép tấm hàn, trải qua quá trình gia công và xử lý rung nhằm loại bỏ ứng suất dư. Thiết kế này giúp tăng độ bền kết cấu, khả năng chịu lực và độ ổn định khi vận hành.
Hệ thống truyền động thủy lực kết hợp bộ tích áp hỗ trợ quá trình hồi lưu, góp phần duy trì hoạt động của máy.
Hệ thống đồng bộ xi lanh cơ khí
Máy sử dụng hệ thống đồng bộ cơ khí dạng thanh xoắn để đảm bảo các xi lanh chuyển động đồng đều. Nhờ đó, thanh trượt có thể duy trì trạng thái cân bằng trong quá trình gia công.
Điều chỉnh hành trình tự động
Hành trình thanh trượt và vị trí thước đo phía sau được điều chỉnh tự động thông qua hai động cơ servo hoặc bộ chuyển đổi tùy cấu hình. Các thông số được hiển thị trên hệ thống điều khiển CNC hoặc bảng điều khiển NC, giúp người vận hành thuận tiện thiết lập thông số làm việc.
Hệ thống khuôn và bù thủy lực
Thiết bị có thể được trang bị nêm nghiêng trên khuôn trên, hỗ trợ điều chỉnh bằng tay hoặc tự động. Bên dưới bàn làm việc có hệ thống bù thủy lực nhằm hỗ trợ hạn chế sai lệch khi gia công các chi tiết kim loại có chiều dài lớn.
Hệ thống điều khiển CNC DA-53T
Máy có thể được trang bị bộ điều khiển CNC DA-53T với màn hình cảm ứng công nghiệp, giao diện trực quan và khả năng quản lý chương trình gia công. Hệ thống hỗ trợ người vận hành thiết lập thông số, điều khiển các trục và lưu trữ dữ liệu.
Cấu hình tiêu chuẩn
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màn hình | TFT màu, cảm ứng công nghiệp |
| Kích thước màn hình | 10,1 inch |
| Độ phân giải | 1024 × 600 pixel |
| Đèn nền | LED |
| Dung lượng lưu trữ | 1 GB |
| Giao diện dữ liệu | USB |
| Sao lưu dữ liệu | Hỗ trợ sao lưu và khôi phục qua USB |
| Phần mềm ngoại tuyến | Profile-53TL |
| Tính năng khác | Bộ khuếch đại đèn tích hợp, ghi nhớ khi tắt nguồn |
Chức năng điều khiển chính
Bộ điều khiển DA-53T hỗ trợ điều hướng bằng màn hình cảm ứng và phím tắt, quản lý thư viện dụng cụ, vật liệu và sản phẩm. Hệ thống có thể điều khiển tối đa 4 trục, gồm Y1, Y2 và 2 trục phụ.
Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ điều khiển servo, biến tần và thuật toán điều khiển trục Y dành cho cả van vòng kín lẫn van vòng hở. Phần mềm Profile-T cho phép chuẩn bị chương trình ngoại tuyến, giúp quá trình thiết lập công việc thuận tiện hơn.
Ứng dụng trong gia công công nghiệp
Với nhiều mức lực ép và kích thước bàn làm việc, dòng máy WE67K có thể được ứng dụng trong các xưởng gia công kim loại, sản xuất kết cấu thép và chế tạo thiết bị công nghiệp.
Một số sản phẩm có thể gia công gồm vỏ tủ điện, khung máy, chi tiết kim loại dạng tấm, vỏ thiết bị và các cấu kiện cần tạo hình bằng phương pháp ép uốn. Khả năng gia công thực tế phụ thuộc vào model, vật liệu, bộ khuôn và thông số vận hành.
Lưu ý khi lựa chọn máy ép thủy lực
Khi lựa chọn thiết bị, doanh nghiệp cần căn cứ vào lực ép cần thiết, chiều dài phôi, độ dày vật liệu và yêu cầu gia công. Những chi tiết có kích thước lớn cần được xem xét kỹ về chiều dài bàn làm việc, khoảng cách giữa hai khung và độ sâu họng.
Bên cạnh đó, cần xác nhận cấu hình bộ điều khiển CNC, số trục, động cơ servo và hệ thống khuôn đi kèm. Việc lựa chọn đúng model sẽ giúp thiết bị đáp ứng yêu cầu sản xuất và hạn chế lãng phí công suất.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.