Máy ép thủy lực CNC công nghiệp chính hãng WE76K
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy ép thủy lực CNC WE67K sử dụng hệ thống truyền động bằng năng lượng thủy lực, kết hợp điều khiển CNC giúp gia công và tạo hình kim loại tấm với độ chính xác, tính ổn định cao.
Nội dung chính
Tổng quan về máy ép thủy lực
Máy ép thủy lực CNC là thiết bị sử dụng năng lượng từ hệ thống thủy lực để tạo lực ép, phục vụ các công đoạn gia công và tạo hình vật liệu. Kết hợp với bộ điều khiển CNC, máy cho phép thiết lập và kiểm soát các thông số vận hành, hỗ trợ thực hiện những đường uốn phức tạp với độ chính xác và khả năng lặp lại cao.
Dòng máy WE67K được thiết kế dành cho ngành gia công kim loại, với nhiều model có áp suất danh nghĩa từ 400 kN đến 6000 kN. Chiều dài bàn làm việc dao động từ 2500 mm đến 6000 mm, đáp ứng nhu cầu xử lý các tấm kim loại có kích thước khác nhau.
Thiết bị có thể tích hợp hệ thống điều khiển CNC DA-53T, hỗ trợ điều khiển các trục, quản lý dữ liệu và thiết lập thông số gia công. Nhờ đó, máy phù hợp với các xưởng cơ khí, nhà máy chế tạo kết cấu thép và cơ sở sản xuất thiết bị công nghiệp.

Thông số kỹ thuật máy ép thủy lực WE67K
| Model | Áp suất danh nghĩa (kN) | Chiều dài bàn làm việc (mm) | Khoảng cách giữa hai khung (mm) | Độ sâu họng (mm) | Hành trình xi lanh (mm) | Số hành trình/phút | Chiều cao mở tối đa (mm) | Công suất động cơ (kW) | Kích thước (D×R×C) (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WE67K-40/2500 | 400 | 2500 | 1900 | 280 | 100 | 20 | 320 | 5.5 | 2600×1100×1900 |
| WE67K-63/2500 | 630 | 2500 | 2050 | 300 | 100 | 12 | 380 | 5.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-63/3200 | 630 | 3200 | 2670 | 250 | 100 | 10 | 380 | 5.5 | 3300×1725×2355 |
| WE67K-80/2500 | 800 | 2500 | 2050 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-80/3200 | 800 | 3200 | 2660 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 3300×1725×2405 |
| WE67K-100/2500 | 1000 | 2500 | 2050 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 2600×1800×2540 |
| WE67K-100/3200 | 1000 | 3200 | 2660 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3290×1740×2400 |
| WE67K-100/4000 | 1000 | 4000 | 3060 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2500 |
| WE67K-100/5000 | 1000 | 5000 | 3960 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 5100×1740×2800 |
| WE67K-125/3200 | 1250 | 3200 | 2510 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3450×1740×2450 |
| WE67K-125/4000 | 1250 | 4000 | 3160 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2450 |
| WE67K-160/3200 | 1600 | 3200 | 2540 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 3280×1930×2800 |
| WE67K-160/4000 | 1600 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-160/4500 | 1600 | 4500 | 3300 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4580×1930×2800 |
| WE67K-200/4000 | 2000 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 3 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-250/5000 | 2500 | 5000 | 3900 | 400 | 200 | 5 | 560 | 20 | 5550×1900×3100 |
| WE67K-300/3200 | 3000 | 3200 | 2500 | 400 | 250 | 3 | 630 | 19 | 3750×2200×3100 |
| WE67K-300/4000 | 3000 | 4000 | 3070 | 400 | 250 | 3 | 630 | 23 | 4550×2200×3300 |
| WE67K-300/5000 | 3000 | 5000 | 3900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 26 | 5550×2200×3400 |
| WE67K-300/6000 | 3000 | 6000 | 4900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 30 | 6550×2200×3500 |
| WE67K-400/4000 | 4000 | 4000 | 3000 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 26 | 4550×2600×3500 |
| WE67K-400/5000 | 4000 | 5000 | 3900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 30 | 5550×2600×3700 |
| WE67K-400/6000 | 4000 | 6000 | 4900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 36 | 6550×2600×3800 |
| WE67K-500/4000 | 5000 | 4000 | 3000 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 37 | 4550×2800×3700 |
| WE67K-500/5000 | 5000 | 5000 | 3900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 46 | 5550×2800×3800 |
| WE67K-500/6000 | 5000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 55 | 6500×2800×3800 |
| WE67K-600/6000 | 6000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 60 | 6550×3000×4200 |
Lưu ý: Số hành trình/phút được giữ theo dữ liệu kỹ thuật cung cấp. Cần xác nhận lại cách tính và chế độ vận hành tương ứng với nhà sản xuất.
Đặc điểm nổi bật của máy
Hệ thống thủy lực tạo lực ép ổn định
Thiết bị sử dụng năng lượng thủy lực để tạo lực ép trong quá trình gia công. Các model có mức áp suất danh nghĩa khác nhau, giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu hình phù hợp với vật liệu và yêu cầu sản xuất.
Điều khiển CNC chính xác
Hệ thống CNC hỗ trợ kiểm soát quá trình vận hành, thiết lập thông số và điều khiển các trục. Nhờ khả năng lưu trữ chương trình và quản lý dữ liệu, người vận hành có thể thuận tiện hơn khi chuyển đổi giữa các yêu cầu gia công.
Kết cấu chắc chắn
Khung máy được chế tạo từ thép tấm hàn, kết hợp xử lý rung để giảm ứng suất dư. Kết cấu có độ cứng vững tốt, hỗ trợ duy trì sự ổn định trong quá trình làm việc.
Hỗ trợ điều chỉnh linh hoạt
Hành trình xi lanh và các thông số vận hành được thiết lập theo cấu hình máy. Hệ thống điều chỉnh thước đo phía sau và cơ cấu đồng bộ giúp hỗ trợ quá trình gia công các chi tiết kim loại theo yêu cầu.
Giới thiệu hệ thống điều khiển CNC DA-53T
DA-53T là bộ điều khiển CNC được trang bị trên cấu hình máy tương ứng, hỗ trợ thao tác trực tiếp qua màn hình cảm ứng và quản lý các thông số gia công.
Thông số tiêu chuẩn
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màn hình | TFT màu 10.1 inch |
| Độ phân giải | 1024 × 600 pixel |
| Đèn nền | LED |
| Giao diện | Màn hình cảm ứng công nghiệp |
| Dung lượng lưu trữ | 1 GB |
| Sao lưu/khôi phục dữ liệu | Qua USB |
| Bộ khuếch đại | Tích hợp |
| Bộ nhớ | Ghi nhớ khi tắt nguồn |
| Phần mềm ngoại tuyến | Profile-53TL |
Chức năng chính
- Điều hướng cảm ứng bằng phím tắt.
- Hỗ trợ tối đa 4 trục gồm Y1, Y2 và 2 trục phụ.
- Tích hợp thư viện công cụ, vật liệu và sản phẩm.
- Hỗ trợ điều khiển servo và biến tần.
- Có thuật toán điều khiển trục Y dành cho van vòng kín và van vòng hở.
- Hỗ trợ giao diện USB để trao đổi dữ liệu.
- Cung cấp giải pháp phần mềm ngoại tuyến Profile-T.
Ứng dụng của máy ép thủy lực CNC
Thiết bị được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực sản xuất và gia công kim loại:
- Gia công, tạo hình các tấm kim loại trong ngành cơ khí.
- Sản xuất vỏ tủ điện, vỏ máy và khung thiết bị.
- Chế tạo chi tiết kim loại phục vụ ngành xây dựng.
- Gia công các bộ phận máy móc và kết cấu thép.
- Sản xuất linh kiện kim loại theo bản vẽ kỹ thuật.
Lưu ý khi lựa chọn thiết bị
Khi đầu tư máy, doanh nghiệp cần xác định rõ loại vật liệu, độ dày, kích thước phôi và lực ép cần thiết. Ngoài áp suất danh nghĩa, chiều dài bàn làm việc, hành trình xi lanh, độ sâu họng và chiều cao mở cũng là những thông số cần được cân nhắc.
Bên cạnh đó, cần xác nhận cấu hình bộ điều khiển CNC, số trục thực tế và các thiết bị đi kèm của từng model. Điều này giúp lựa chọn đúng máy theo yêu cầu sản xuất, tránh đầu tư thiếu hoặc vượt quá công suất cần thiết.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.