Máy ép thủy lực CNC 8+1 trục DA69T 600T6000
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy ép thủy lực WE67K là thiết bị gia công kim loại tấm sử dụng hệ thống truyền động thủy lực, kết hợp cơ cấu đồng bộ cơ khí giúp quá trình chấn uốn ổn định. Máy có nhiều model với lực ép từ 400–6000 kN, chiều dài bàn làm việc đến 6000 mm và tùy chọn hệ thống điều khiển CNC DA-69T.
Nội dung chính
Tổng quan về máy ép thủy lực
Máy ép thủy lực WE67K là dòng thiết bị chuyên dụng trong lĩnh vực gia công kim loại tấm, được sử dụng để chấn, uốn và tạo hình các chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật. Máy vận hành bằng hệ thống thủy lực kết hợp cơ cấu đồng bộ cơ khí, hỗ trợ thanh trượt chuyển động ổn định trong quá trình gia công.
Dòng WE67K có nhiều model với lực ép danh nghĩa từ 400 kN đến 6000 kN, chiều dài bàn làm việc từ 2500 mm đến 6000 mm. Thiết bị phù hợp với các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất kết cấu thép và cơ sở gia công kim loại có yêu cầu về năng suất cũng như độ chính xác.

Đặc điểm cấu tạo và công nghệ vận hành
Kết cấu thép hàn có độ cứng cao
Thân máy được chế tạo từ thép tấm hàn, trải qua quá trình gia công tổng thể và xử lý rung nhằm giảm ứng suất dư. Kết cấu chắc chắn giúp máy duy trì độ ổn định khi làm việc với tải trọng lớn, hạn chế biến dạng trong quá trình chấn.
Hệ thống truyền động thủy lực
Thiết bị sử dụng hệ thống truyền động thủy lực, kết hợp bộ tích áp hỗ trợ quá trình hồi về của thanh trượt. Hệ thống momen xoắn cơ khí đảm bảo sự đồng bộ giữa các xi lanh, góp phần duy trì chuyển động cân bằng khi gia công.
Điều chỉnh hành trình tự động
Hành trình thanh trượt và thước đo phía sau có thể được điều chỉnh tự động bằng hai động cơ servo hoặc bộ chuyển đổi. Thông số vận hành được hiển thị trên hệ thống điều khiển CNC hoặc bảng điều khiển NC tùy theo cấu hình.
Khuôn chấn và hệ thống bù thủy lực
Máy có thể lựa chọn lắp đặt nêm nghiêng trên khuôn trên, hỗ trợ điều chỉnh bằng tay hoặc tự động. Hệ thống bù thủy lực được bố trí dưới bàn làm việc nhằm hỗ trợ cải thiện độ chính xác và độ đồng đều của sản phẩm sau gia công.
Hệ thống điều khiển CNC DA-69T
DA-69T là hệ thống điều khiển CNC được giới thiệu với các tính năng lập trình đồ họa 3D, mô phỏng và hỗ trợ quản lý quá trình sản xuất. Hệ thống giúp người vận hành quan sát trực quan quy trình gia công và thuận tiện hơn khi thiết lập chương trình chấn.
Đặc điểm nổi bật
- Lập trình đồ họa 3D: Hỗ trợ lập trình thông qua giao diện màn hình cảm ứng đồ họa.
- Mô phỏng trực quan: Hiển thị mô phỏng 3D trong quá trình chuẩn bị và sản xuất.
- Màn hình TFT: Màn hình màu độ phân giải cao, hỗ trợ hiển thị thông tin rõ ràng.
- Nền tảng Windows: Tích hợp môi trường ứng dụng Windows.
- Cấu trúc mô-đun: Tương thích với hệ thống cấu trúc mô-đun DELEM.
- Kết nối USB: Trang bị giao diện USB để kết nối thiết bị ngoại vi.
- Đa nhiệm: Hỗ trợ chạy ứng dụng chương trình người dùng trong môi trường đa nhiệm.
- Cảm biến góc: Có giao diện cảm biến phát hiện góc, hỗ trợ tích hợp hệ thống đo góc.
Bảng thông số kỹ thuật các model WE67K
Dòng máy có nhiều lựa chọn về lực ép, chiều dài bàn làm việc và công suất động cơ, đáp ứng nhu cầu gia công kim loại với quy mô khác nhau.
| Model | Lực ép (kN) | Chiều dài bàn (mm) | Khoảng cách hai khung (mm) | Độ sâu họng (mm) | Hành trình xi lanh (mm) | Hành trình/phút | Chiều cao mở (mm) | Động cơ (kW) | Kích thước D×R×C (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WE67K-40/2500 | 400 | 2500 | 1900 | 280 | 100 | 20 | 320 | 5.5 | 2600×1100×1900 |
| WE67K-63/2500 | 630 | 2500 | 2050 | 300 | 100 | 12 | 380 | 5.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-63/3200 | 630 | 3200 | 2670 | 250 | 100 | 10 | 380 | 5.5 | 3300×1725×2355 |
| WE67K-80/2500 | 800 | 2500 | 2050 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-80/3200 | 800 | 3200 | 2660 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 3300×1725×2405 |
| WE67K-100/2500 | 1000 | 2500 | 2050 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 2600×1800×2540 |
| WE67K-100/3200 | 1000 | 3200 | 2660 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3290×1740×2400 |
| WE67K-100/4000 | 1000 | 4000 | 3060 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2500 |
| WE67K-100/5000 | 1000 | 5000 | 3960 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 5100×1740×2800 |
| WE67K-125/3200 | 1250 | 3200 | 2510 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3450×1740×2450 |
| WE67K-125/4000 | 1250 | 4000 | 3160 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2450 |
| WE67K-160/3200 | 1600 | 3200 | 2540 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 3280×1930×2800 |
| WE67K-160/4000 | 1600 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-160/4500 | 1600 | 4500 | 3300 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4580×1930×2800 |
| WE67K-200/4000 | 2000 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 3 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-250/5000 | 2500 | 5000 | 3900 | 400 | 200 | 5 | 560 | 20 | 5550×1900×3100 |
| WE67K-300/3200 | 3000 | 3200 | 2500 | 400 | 250 | 3 | 630 | 19 | 3750×2200×3100 |
| WE67K-300/4000 | 3000 | 4000 | 3070 | 400 | 250 | 3 | 630 | 23 | 4550×2200×3300 |
| WE67K-300/5000 | 3000 | 5000 | 3900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 26 | 5550×2200×3400 |
| WE67K-300/6000 | 3000 | 6000 | 4900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 30 | 6550×2200×3500 |
| WE67K-400/4000 | 4000 | 4000 | 3000 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 26 | 4550×2600×3500 |
| WE67K-400/5000 | 4000 | 5000 | 3900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 30 | 5550×2600×3700 |
| WE67K-400/6000 | 4000 | 6000 | 4900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 36 | 6550×2600×3800 |
| WE67K-500/4000 | 5000 | 4000 | 3000 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 37 | 4550×2800×3700 |
| WE67K-500/5000 | 5000 | 5000 | 3900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 46 | 5550×2800×3800 |
| WE67K-500/6000 | 5000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 55 | 6500×2800×3800 |
| WE67K-600/6000 | 6000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 60 | 6550×3000×4200 |
Ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
Thiết bị phù hợp với các nhà máy cơ khí, xưởng gia công kim loại tấm và cơ sở sản xuất kết cấu thép. Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Chấn, uốn thép tấm và inox theo bản vẽ kỹ thuật.
- Gia công vỏ tủ điện, vỏ máy và khung kim loại.
- Tạo hình chi tiết kim loại phục vụ ngành xây dựng.
- Sản xuất linh kiện, kết cấu và thiết bị công nghiệp.
Kinh nghiệm lựa chọn model phù hợp
Để lựa chọn model phù hợp, doanh nghiệp cần xác định độ dày, chiều dài và loại vật liệu cần gia công. Lực ép danh nghĩa, chiều dài bàn làm việc, độ sâu họng và hành trình xi lanh là những thông số quan trọng cần đối chiếu với yêu cầu sản xuất.
Ngoài ra, cần xác định nhu cầu sử dụng hệ thống điều khiển CNC DA-69T, các chức năng mô phỏng 3D và khả năng kết nối cảm biến góc. Doanh nghiệp nên kiểm tra cấu hình thực tế của máy để đảm bảo hệ thống điều khiển và các tùy chọn đi kèm đáp ứng đúng mục đích sử dụng.
Mua thiết bị gia công kim loại tại Vinacomm
Vinacomm cung cấp các dòng máy móc và thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất, gia công cơ khí. Khách hàng có thể tham khảo các model với nhiều mức công suất và cấu hình khác nhau để lựa chọn giải pháp phù hợp.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.