Máy ép phanh CNC 4+1 trục DA53T
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy ép phanh thủy lực CNC WE67K chuyên dùng để uốn và tạo hình kim loại tấm, sở hữu nhiều mức lực ép từ 400–6000 kN cùng chiều dài bàn làm việc đa dạng.
Nội dung chính
Tổng quan về máy ép phanh
Máy ép phanh là thiết bị gia công cơ khí chuyên dùng để uốn, chấn và tạo hình các tấm kim loại theo góc độ hoặc kích thước yêu cầu. Máy sử dụng lực ép thủy lực kết hợp hệ thống khuôn trên và khuôn dưới để tạo đường uốn trên bề mặt vật liệu.
Dòng WE67K được thiết kế với nhiều mức áp suất danh nghĩa từ 400 kN đến 6000 kN, chiều dài bàn làm việc từ 2500 mm đến 6000 mm. Nhờ có nhiều model khác nhau, thiết bị đáp ứng nhu cầu gia công từ các chi tiết kim loại thông thường đến những tấm vật liệu có kích thước lớn.
Máy có thể được trang bị hệ thống điều khiển CNC DA-53T, hỗ trợ thiết lập thông số, điều khiển các trục và quản lý dữ liệu gia công. Đây là giải pháp phù hợp cho các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất kết cấu thép và doanh nghiệp chế tạo thiết bị công nghiệp.

Thông số kỹ thuật máy ép phanh WE67K
| Model | Áp suất danh nghĩa (kN) | Chiều dài bàn làm việc (mm) | Khoảng cách giữa hai khung (mm) | Độ sâu họng (mm) | Hành trình xi lanh (mm) | Số hành trình/phút | Chiều cao mở tối đa (mm) | Công suất động cơ (kW) | Kích thước (D×R×C) (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WE67K-40/2500 | 400 | 2500 | 1900 | 280 | 100 | 20 | 320 | 5.5 | 2600×1100×1900 |
| WE67K-63/2500 | 630 | 2500 | 2050 | 300 | 100 | 12 | 380 | 5.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-63/3200 | 630 | 3200 | 2670 | 250 | 100 | 10 | 380 | 5.5 | 3300×1725×2355 |
| WE67K-80/2500 | 800 | 2500 | 2050 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-80/3200 | 800 | 3200 | 2660 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 3300×1725×2405 |
| WE67K-100/2500 | 1000 | 2500 | 2050 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 2600×1800×2540 |
| WE67K-100/3200 | 1000 | 3200 | 2660 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3290×1740×2400 |
| WE67K-100/4000 | 1000 | 4000 | 3060 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2500 |
| WE67K-100/5000 | 1000 | 5000 | 3960 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 5100×1740×2800 |
| WE67K-125/3200 | 1250 | 3200 | 2510 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3450×1740×2450 |
| WE67K-125/4000 | 1250 | 4000 | 3160 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2450 |
| WE67K-160/3200 | 1600 | 3200 | 2540 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 3280×1930×2800 |
| WE67K-160/4000 | 1600 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-160/4500 | 1600 | 4500 | 3300 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4580×1930×2800 |
| WE67K-200/4000 | 2000 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 3 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-250/5000 | 2500 | 5000 | 3900 | 400 | 200 | 5 | 560 | 20 | 5550×1900×3100 |
| WE67K-300/3200 | 3000 | 3200 | 2500 | 400 | 250 | 3 | 630 | 19 | 3750×2200×3100 |
| WE67K-300/4000 | 3000 | 4000 | 3070 | 400 | 250 | 3 | 630 | 23 | 4550×2200×3300 |
| WE67K-300/5000 | 3000 | 5000 | 3900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 26 | 5550×2200×3400 |
| WE67K-300/6000 | 3000 | 6000 | 4900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 30 | 6550×2200×3500 |
| WE67K-400/4000 | 4000 | 4000 | 3000 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 26 | 4550×2600×3500 |
| WE67K-400/5000 | 4000 | 5000 | 3900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 30 | 5550×2600×3700 |
| WE67K-400/6000 | 4000 | 6000 | 4900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 36 | 6550×2600×3800 |
| WE67K-500/4000 | 5000 | 4000 | 3000 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 37 | 4550×2800×3700 |
| WE67K-500/5000 | 5000 | 5000 | 3900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 46 | 5550×2800×3800 |
| WE67K-500/6000 | 5000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 55 | 6500×2800×3800 |
| WE67K-600/6000 | 6000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 60 | 6550×3000×4200 |
Lưu ý: Thông số số hành trình/phút được giữ theo dữ liệu cung cấp. Do tốc độ thực tế có thể thay đổi theo chế độ vận hành, doanh nghiệp nên xác nhận lại với nhà cung cấp.
Đặc điểm nổi bật của máy ép phanh WE67K
Kết cấu thép chắc chắn
Máy sử dụng kết cấu hàn thép tấm, kết hợp xử lý rung để loại bỏ ứng suất dư sau quá trình chế tạo. Thiết kế này giúp tăng độ cứng vững, hạn chế biến dạng và duy trì sự ổn định khi gia công.
Hệ thống truyền động thủy lực kết hợp cơ cấu hồi lưu tích áp hỗ trợ quá trình vận hành, đáp ứng nhu cầu làm việc trong môi trường sản xuất cơ khí.
Đồng bộ chuyển động xi lanh
Hệ thống mô-men xoắn cơ khí giúp đảm bảo sự đồng bộ giữa các xi lanh. Nhờ đó, thanh trượt có thể duy trì chuyển động ổn định trong quá trình ép uốn, hỗ trợ nâng cao độ đồng đều của sản phẩm.
Điều chỉnh hành trình và thước đo phía sau
Hành trình thanh trượt và thước đo phía sau có thể được điều chỉnh bằng động cơ servo kép hoặc bộ chuyển đổi tùy cấu hình. Các thông số được hiển thị trên hệ thống CNC hoặc bảng điều khiển NC, giúp người vận hành thuận tiện khi thiết lập chương trình gia công.
Hệ thống bù và điều chỉnh khuôn
Máy có thể lựa chọn nêm nghiêng để lắp đặt trên khuôn trên, hỗ trợ điều chỉnh bằng tay hoặc tự động. Hệ thống bù thủy lực được bố trí bên dưới bàn làm việc nhằm hỗ trợ kiểm soát độ võng trong quá trình uốn các tấm kim loại dài.
Hệ thống điều khiển CNC DA-53T
DA-53T là hệ thống điều khiển CNC được giới thiệu cho cấu hình máy, hỗ trợ thao tác cảm ứng, quản lý thông số và điều khiển các trục trong quá trình gia công.
Thông số tiêu chuẩn
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màn hình | TFT màu 10.1 inch |
| Độ phân giải | 1024 × 600 pixel |
| Đèn nền | LED |
| Giao diện | Màn hình cảm ứng công nghiệp |
| Dung lượng lưu trữ | 1 GB |
| Sao lưu và khôi phục | Qua USB |
| Bộ khuếch đại | Tích hợp |
| Bộ nhớ | Ghi nhớ dữ liệu khi tắt nguồn |
| Phần mềm ngoại tuyến | Profile-53TL |
Chức năng chính
- Điều hướng cảm ứng kết hợp phím tắt.
- Hỗ trợ điều khiển tối đa 4 trục gồm Y1, Y2 và 2 trục phụ.
- Tích hợp thư viện công cụ, vật liệu và sản phẩm.
- Hỗ trợ điều khiển servo và biến tần.
- Có thuật toán điều khiển trục Y dành cho van vòng kín và van vòng hở.
- Hỗ trợ giao diện USB để lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
- Cung cấp giải pháp phần mềm ngoại tuyến Profile-T.
Ứng dụng của máy trong ngành cơ khí
Thiết bị được sử dụng trong nhiều công đoạn gia công kim loại tấm, đặc biệt tại các xưởng cơ khí và nhà máy sản xuất công nghiệp.
- Gia công vỏ tủ điện, tủ máy và khung thiết bị.
- Uốn tấm thép, thép không gỉ và các vật liệu kim loại phù hợp.
- Sản xuất chi tiết kim loại phục vụ ngành xây dựng.
- Gia công vỏ máy, linh kiện và kết cấu công nghiệp.
- Tạo hình các chi tiết kim loại có chiều dài và kích thước lớn.
Kinh nghiệm lựa chọn máy ép phanh phù hợp
Khi lựa chọn máy, doanh nghiệp cần xác định độ dày, chiều dài, vật liệu và hình dạng phôi cần gia công. Áp suất danh nghĩa và chiều dài bàn làm việc là hai yếu tố quan trọng, nhưng khả năng uốn thực tế còn phụ thuộc vào độ bền vật liệu, khuôn sử dụng, góc uốn và cấu hình thủy lực.
Ngoài ra, cần kiểm tra hệ thống điều khiển, số trục hỗ trợ, khả năng điều chỉnh thước đo phía sau và yêu cầu về độ chính xác. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp máy đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất, đồng thời hạn chế lãng phí công suất đầu tư.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.