MÁY ĐỘT KHOAN LỖ VÀ LẤY DẤU THÉP BẢN MÃ CNC PPD103B
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Thông số kỹ thuật Máy đột khoan và lấy dấu thép bản mã, máy đột khoan lấy dấu thép tấm CNC PPD103B.
- Kích thước thép tấm (L×W): 1500×800mm
- Chiều dày đột thép tấm với vật liệu Q235: Ø5~Ø25mm
- Chiều dày đột thép tấm với vật liệu Q345: Ø5~Ø20
- Đường kính lỗ đột lớn nhất: Ø26mm
- Đường kính lỗ đột lớn nhất tương ứng với chiều dày thép tấm:
- Đới với thép có σb≤420Mpa: Ø26×25mm
- Đối với thép có b≤610Mpa: Ø26×20mm
- Đường kính khoan lớn nhất: Ø50mm
- Chiều dày khoan lớn nhất: 100mm
- Khoảng cách hai lỗ đột kề nhau nhỏ nhất (mm): 25mm
- Lực đột lớn nhất/ Punching force (kN): 1000 kN
- Đầu đánh dấu, đánh ký từ thép bản mã/ Number of character box: 1 cái
- Kích thước ký tự đánh dấu: 14×10×19mm (10 ký tự)
- Lực đánh dấu lớn nhất/ Max. marking force (kN): 800 kN
- Bộ điều khiển máy PLC: hãng Mitsubishi
- Đầu làm việc của máy bao gồm/ Working Station numbers: 3 đầu (2 đầu đột, 1 đầu đánh dấu, lấy dấu)
- Tốc độ hành trình trục X và Y/ Speed of X/Y axis (m/min): 12 m/phút
- Độ chính xác làm việc/ Work accuracy: Theo tiêu chuẩn GB2694-2003
- Áp lực làm việc của dầu/ Hydraulic pressure: Thấp nhất: 5.5 MPa; Cao nhất: 25 MPa
- Áp lực làm việc của khí/ Air supply pressure: 0.5~0.8 MPa
- Tổng công suất của máy/ Motor total power (kW): 20 kW
- Kích thước máy phủ bì (L x W x H): 3020X2522X1880mm
- Trọng lượng máy/ Machine weight: 6800 Kg
- Nguồn điện cung cấp: 380V/50Hz/3pha
- Nhiệt độ mộ trường máy làm việc/ Local Working Temperature: 10℃-40℃
- Dung tích thùng chứa dầu thủy lực/ Oil tank volume: 680L
Phụ kiện chính trang bị trên máy đột khoan và lấy dấu thép bản mã CNC PPD103B
| 1 | Đông cợ servo/ AC Servo motor | Thương hiệu | Japan Panasonic |
| 2 | Drive của máy/ Servo driver | Thuong hiệu | Japan Panasonic |
| 3 | Bộ điều khiển máy PLC | Thương hiệu | Japan Mitsubishi |
| 4 | Công tắc tơ/ AC contactor | Thương hiệu | Germany Siemens |
| 5 | Cầu chì/ Relay | Thương hiệu | Germany Weidmuller |
| 6 | Bộ chuyển đổi dẫn động/ Transducer | Thương hiệu | Germany Rexroth |
| 7 | Hệ thống van thủy lực chính/ Main hydraulic reversing valve | Thương hiệu | Italy ATOS |
| 8 |
Hệ thống van khí/ Pneumatic electromagnetic valve |
Thương hiệu | Taiwan AIRTAC |
| 9 | Xi lanh/ Standard cylinder | Thương hiệu | Taiwan AIRTAC |
| 10 | Nút bấm và đèn tín hiệu/ Button, Indicator lamp | Thương hiệu | Germany Siemens |
| 11 | Công tắc/ Switching power supply | Thương hiệu | Taiwan MW |
| 12 | Vít me bi/ Ball Screw | Thương hiệu | Taiwan Hiwin |
| 13 | Đầu đột và khuôn đột / Punch head & Roud die | Thương hiệu | Nhà sản xuất máy |
|
TT |
Phụ kiện máy đột và lấy dấu thép bản mã CNC |
Specification |
Số lượng |
|
1 |
Khóa và vít lắp đầu đột |
Punch pole (including key and screw) code PP103.1-3B |
1 bộ |
|
2 |
Đai ốc siết đầu đột |
Punch Nut, code PP103.1-4A |
1 cái |
|
3 |
Kẹp trên đầu đột |
Lower claw, code PP103.2-29A |
1 cái |
|
4 |
Kẹp dưới dưới |
Upper claw, code PP103.2-34B |
1 cái |
|
5 |
Đầu độtØ17.5 |
Punch Ø17.5 |
4 cái |
|
6 |
Đầu độtØ21.5 |
Punch Ø21.5 |
4 cái |
|
7 |
Đầu độtØ25.5 |
PunchØ25.5 |
4 cái |
|
8 |
Khuôn độtØ16x8mm |
Die 16-8 |
2 cái |
|
9 |
Khuôn độtØ16x12mm |
Die 16-12 |
2 cái |
|
10 |
Khuôn độtØ16x16mm |
Die 16-16 |
2 cái |
|
11 |
Khuôn độtØ20x8mm |
Die 20-8 |
2 cái |
|
12 |
Khuôn độtØ20x12mm |
Die 20-12 |
2 cái |
|
13 |
Khuôn độtØ20x16mm |
Die 20-16 |
2 cái |
|
14 |
Khuôn độtØ24x8mm |
Die 24-8 |
2 cái |
|
15 |
Khuôn độtØ24x12mm |
Die 24-12 |
2 cái |
|
16 |
Khuôn độtØ24x16mm |
Die 24-16 |
2cái |
|
17 |
Khuôn độtØ24x20mm |
Die 24-20 |
2 cái |
|
18 |
Khuôn độtØ22x20mm |
Die 20-20 |
2 cái |
|
19 |
Khuôn độtØ24x25mm |
Die 24-25 |
2 cái |
|
20 |
Đầu marking lấy dấu |
Marking box(including spring, screw and pins) |
1 bộ |
|
21 |
Ký tự số và chữ |
Characters (digits and english letters) |
01 Cái |
|
22 |
Ron |
Marking cushion |
1 cái |
|
23 |
Ron |
O Ring φ11x1.9 |
5 cái |
|
24 |
Ron |
O Ring φ13x1.9 |
5 cái |
|
25 |
Ron |
O Ring φ24x2.4 |
2 cái |
|
26 |
Ron |
O Ring φ30x3.1 |
2 cái |
|
27 |
Ron |
O Ring φ35x3.1 |
5 cái |
|
28 |
Miếng đệm |
Combined gasket 22 |
2 cái |
|
29 |
Miếng đệm |
Combined gasket 42 |
2 cái |
|
30 |
Miếng đệm |
Combined gasket 18 |
5 cái |