Máy đột CNC -AS-PUN-E3000
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
THÔNG SỐ KỸ THUẬTchiều cao2300mmTốc độ Marking Rate1600 mã lựcTiêu thụ điện năng10-12 kW trong khi vận hành, 0,7kW Standby kWControllerCác trục X/Y được liên kết với các trục A/B/T/C/Sai number±0,1 mmDao numberTháp pháo 32 trạm với 2 trạm lập chỉ mục
Nội dung chính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| chiều cao | 2300mm |
|---|---|
| Tốc độ Marking Rate | 1600 mã lực |
| Tiêu thụ điện năng | 10-12 kW trong khi vận hành, 0,7kW Standby kW |
| Controller | Các trục X/Y được liên kết với các trục A/B/T/C/ |
| Sai number | ±0,1 mm |
| Dao number | Tháp pháo 32 trạm với 2 trạm lập chỉ mục tự động 'D' 16-A, 12-B, 2-C, 0-D, 2-D--AI pcs |
| Tốc độ trạm D | 30 vòng / phút |
| table speed speed | 30 vòng / phút |
| Tốc độ Y | 60 m/phút |
| Speed speed | 100 m/phút |
| Áp suất khí | 0,6 Mpa |
| Action X/Y/Z | 2500x1525 mm |
| Chiều rộng | 5310 mm |
| Chiều dài | 5600 mm |
| control system | FANUC 0i-PF |
| Tốc độ Nibble Rate | 700 mã lực |
| Hit Rate speed | 350 mã lực |
| Volume of the best sheet | 180kg |
| The best sheet size | 1550×2500 mm |
| Dump length | 6mm |
| Force | 30 tấn |
Đánh giá Máy đột CNC -AS-PUN-E3000
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.