MÁY CẮT ĐỘT ĐA NĂNG ADH Q35DH-250
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Thông số kỹ thuật Máy đột đa năng Q35DH giá tốt như bảng sau:
|
Máy cắt đột thủy lực |
Q35DH-90 |
Q35DH-120 |
Q35DH-160 |
Q35DH-200 |
Q35DH-250 |
|
Khả năng của máy |
|
|
|
|
|
|
Lực đột lớn nhất |
90 tấn |
120 tấn |
160 tấn |
200 tấn |
250 tấn |
|
Đường kính đột lớn nhất |
30mm |
35mm |
28mm |
40mm |
40mm |
|
Chiều dày đột lớn nhất |
20mm |
25mm |
28mm |
35mm |
40mm |
|
Chiều sâu họng máy |
355mm |
400mm |
600mm |
600mm |
600mm |
|
Hành trình đột |
80mm |
80mm |
80mm |
80mm |
80mm |
|
Tốc độ đột |
12-28 lần/ph |
12-28 lần/ph |
12-28 lần/ph |
10 lần/phút |
10 lần/phút |
|
Chiều dày cắt thép tấm lớn nhất |
20mm |
25mm |
30mm |
40mm |
50mm |
|
Kích thước cắt thép tấm (chiều dày x chiều rộng) |
20x330mm 10x480mm |
25x330mm 16x600mm |
30x355mm 20x600mm |
25x400mm 25x700mm |
40x400mm 30x750mm |
|
Cường độ thép đưa vào gia công |
≤450N/mm2 |
≤450N/mm2 |
≤450N/mm2 |
≤450N/mm2 |
≤450N/mm2 |
|
Góc cắt lớn nhất |
8° |
8° |
8° |
8° |
8° |
|
Khả năng cắt thép tròn |
50mm |
60mm |
65mm |
70mm |
80mm |
|
Khả năng cắt thép vuông |
45x45mm |
50x50mm |
55x55mm |
60x60mm |
65x65mm |
|
Khả năng cắt thép góc V/L (mm) |
140x140x12 70x70x10 |
160x160x14 80x80x7 |
180x180x16 80x80x10 |
200x200x18 100x100x10 |
200x200x20 120x120x16 |
|
Khả năng cắt thép góc T (mm) |
140x140x12 70x70x10 |
160x160x14 80x80x10 |
180x180x16 80x80x10 |
200x200x18 100x100x10 |
200x200x18 120x120x16 |
|
Khả năng cắt thép I/C |
160x86x6 160x60x6.5 |
200x102x9 200x75x9 |
280x124x10.5 280x86x11.5 |
300x126x11 300x89x12 |
320x120x10 320x92x12 |
|
Động cơ trang bị trên máy |
|
|
|
|
|
|
Công suất động chính |
7.5Kw |
11Kw |
15Kw |
18.5Kw |
22Kw |
|
Nguồn điện sử dụng |
380V/50Hz/3Pha |
380V/50Hz/3Pha |
380V/50Hz/3Pha |
380V/50Hz/3Pha |
380V/50Hz/3Pha |
|
Kích thước máy (mm) |
1860x800x1900 |
2355x960x2090 |
2680x1040x2300 |
2970x1240x2350 |
3000x1440x2450 |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống thủy lực máy |
|
|
|
|
|
|
Bộ dao cắt thép tấm |
|
|
|
|
|
|
Bộ dao đột cắt thép góc |
|
|
|
|
|
|
Bộ khuôn đột kèm theo máy |
|
|
|
|
|
|
Pedan điều khiển đột |
|
|
|
|
|
|
Dụng cụ & hộp đựng |
|
|
|
|
|
|
Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng |
|
|
|