Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Xe trộn bê tông CHENGLONG LZ5250GJBM

Mã: CHENGLONG LZ5250GJB Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
2.000.000.000đ
Giá chưa gồm VAT (10%) — VAT cộng khi đặt hàng
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

Động cơ Model : YC6M340-33 Europe III (340 PS) Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Dung tích làm việc (L): 9.839 Tỷ số nén : 17.5 : 1 Đường kính x hành trình

 

Động cơ

Model : YC6M340-33 Europe III (340 PS)

Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd

Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích làm việc (L): 9.839

Tỷ số nén : 17.5 : 1

Đường kính x hành trình pittong Æ  120x145

Công suất/vòng quay (kw/r/m): 250/2100 Max

Momen xoắn lớn nhất/vòng quay (N.m/r/m): 1460/1300-1500

Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh): 198

Lượng dầu động cơ: 23L

Lượng nước làm mát hệ thống : 40L

Bơm nhiên liệu : Theo tiêu chuẩn

Bộ ly hợp

Đĩa đơn; Đường kính đĩa (mm): Æ 430 , điều khiển bằng thủy lực với trợ lực bằng khí nén

Hộp số

FULLER ( Mỹ), 9 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền: 12.42  8.29  6.08  4.53  3.36  2.47  1.81  1.35  1.00  12.99(R)

Trục sau

Loại 2 cầu sau ( 6x4), tỷ số truyền: 4.875

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước là hệ thống treo phi độc lập

Hệ thống treo sau là hệ thống treo cân bằng

Số lá nhíp: 7/11

Hệ thống lái

Có trợ lực

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh điều khiển bằng khí nén

Cỡ lốp

 Loại 12.00-20

Cabin

Model: M41. Loại 01giường nằm , có ghế hơi , điều hòa, cabin nâng điện

 

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm): 3650 + 1350

Vệt bánh trước/ vệt bánh sau (mm): 2020/1847

Kích thước đầu/đuôi (mm): 1545/2205

Kích thước xe (dài*rộng*cao) (mm): 9010 x 2500 x 3870

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân: 13400 kg

Tổng trọng tải: 25000 kg

Các thông số khi xe hoạt động

Tốc độ lớn nhất (km/h): 80; Khả năng leo dốc (%): ≥25

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 34

Đường kính vòng quay nhỏ nhất (m): ≤14;

Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30km/h): ≤10

Góc tiếp cận/chuyển hướng: 19/21

THIẾT BỊ TRỘN

Thể tích trộn (m3)

9

Thể tích hình học

13.9

Tốc độ vòng quay (vòng/phút)

0~10

Tốc độ nạp bê tông (m3/ph)

≥2.7

Tỷ lệ vật liệu còn sót lại (%)

0

Tỷ lệ lấp đầy (%)

61.2

Đường cấp nước

Bơm nước

Dung tích bình nước

350-400

Bơm thủy lực

EATON ACA542337R (5423-518(Mỹ) ; Áp suất: 41.5 Mpa; Dung tích 89.13cc/r

Tốc độ quay lớn nhất : 3720 vòng/phút ; Momen xoắn: 371 Nm

Motor thủy lực

EATON HHD5433217BB1 (5433-183(Mỹ)

Áp suất: 41.5 Mpa; Dung tích 89.13cc/r ; Tốc độ quay lớn nhất : 3720 vòng/phút

 

Bộ làm mát dầu

Hiệu KAITONG , YS-18L, 18L

Bộ giảm tốc

BOFIGLIOLI ( Italy) , model 577L , momen xoắn 60000Nm

Sản phẩm cùng loại


Đánh giá Xe trộn bê tông CHENGLONG LZ5250GJBM

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Xe trộn bê tông CHENGLONG LZ5250GJBM
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp