UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS
- Bảo hành
- 36 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 36 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS (3 pha vào 3 pha ra) chưa bao gồm tủ & bình ắc quy
- Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, siêu cao tần và bộ xử lý tín hiệu số tiên tiến. - Khả năng kháng bụi với màng lọc bảo vệ IP21. - Thao tác lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng dễ dàng, thuận tiện từ mặt trước. - Được thiết kế với công nghệ điều khiển dòng nạp thông minh. - Khả năng quản lý, giám sát, điều khiển thông qua Internet. - Cập nhật trạng thái thiết bị qua mạng điện thoại di động. - Đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng công suất nguồn hoặc dự phòng đa tầng. - Trong điều kiện làm việc chuẩn, SANTAK EX 3C3 có thể đạt hiệu suất lên đến 98% ở chế độ ECO.
- Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, siêu cao tần và bộ xử lý tín hiệu số tiên tiến.
- Khả năng kháng bụi với màng lọc bảo vệ IP21.
- Thao tác lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng dễ dàng, thuận tiện từ mặt trước.
- Được thiết kế với công nghệ điều khiển dòng nạp thông minh.
- Khả năng quản lý, giám sát, điều khiển thông qua Internet.
- Cập nhật trạng thái thiết bị qua mạng điện thoại di động.
- Đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng công suất nguồn hoặc dự phòng đa tầng.
- Trong điều kiện làm việc chuẩn, SANTAK EX 3C3 có thể đạt hiệu suất lên đến 98% ở chế độ ECO.
- Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower / Webpower (khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh)
- Ắc-qui chuyên dụng không cần bảo dưỡng.
Có thể kết nối song song với nhau lên đến 8 bộ ( cùng loại) để chạy dự phòng đa tầng, nhân công suất, chia đều tải.
- Công dụng chính: Lưu giữ điện dự phòng, ổn áp,ổn tần, chống xung, lọc nhiễu, sét lan truyền, tạp hài cho thiết bị Công nghệ tin học, viễn thông, điện tử y tế, an ninh quốc phòng, thiết bị tự động hóa trong công nghiệp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
NGUỒN VÀO |
||
| Điện áp danh định | 380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha) |
|
| Ngưỡng điện áp | 210 ~ 475 VAC (3 Pha) / 121 ~ 275 VAC (1 Pha) | |
| Số pha | 3 pha (4 dây + dây tiếp đất) | |
| Tần số danh định | 50 Hz (40 ~ 70 Hz) | |
| Hệ số công suất | > 0.99 | |
| NGUỒN RA | ||
| Công suất | 40 KVA / 32 KW | |
| Điện áp | 380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha) |
|
| Số pha | 3 pha / 1 pha | |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui | |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn vào 50 / 60 Hz ± 4 Hz Hoặc 50 / 60 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ ắc qui) |
|
| Hiệu suất | 93% (Chế độ điện lưới, ắc qui) 98% (Chế độ ECO) |
|
| Khả năng chịu quá tải | 110% ~ 125% trong vòng 10 phút 125% ~ 150% trong vòng 1 phút |
|
| CHẾ ĐỘ BYPASS | ||
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp | |
| Công tắc bảo dưỡng | Có | |
| ẮC-QUI & BỘ NẠP | ||
| Loại | Kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ ắc qui trên 3 năm | |
| Thời gian lưu điện | Phụ thuộc vào dung lượng ắc-qui gắn ngoài | |
| GIAO DIỆN |
||
| Bảng điều khiển | Màn hình LCD và tổ hợp phím lập trình | |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, LED cảnh báo | |
| Cổng giao tiếp | RS232, RS485, AS400, EPO, khe thông minh, kiểm soát nhiệt độ ắc qui | |
| Chức năng (N+X) | Cho phép đấu nối song song (đồng dạng) đến 8 bộ với nhau để nâng công suất lưu trữ điện lên 8 lần, bảo vệ nguồn đa tầng, chia đều tải | |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống | |
| Thời gian chuyển mạch | 0 mili giây | |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | ||
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oc | |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước | |
| TIÊU CHUẨN | ||
| Độ ồn khi máy hoạt động | < 62dB không tính còi báo | |
| Trường điện từ | IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD) IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge) |
|
| Dẫn điện và phát xạ | IEC 62040-2:2005 EN 50091-2:1996 (> 25A) |
|
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG |
||
| Kích thước (R x D x C) (mm) |
470 x 710 x 1150 | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 114 |
|