Tủ CO2 nuôi cấy tế bào CCL-170
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
|
Nhiệt Độ |
|
|
Phương Pháp Điều Khiển |
Nhiệt trực tiếp và áo khí sử dụng bộ vi xử lý PID |
|
Phạm Vi |
Môi trường +3 đến 60 |
|
Độ Đồng Nhất |
<± 0.2* |
|
Độ Chính Xác |
<± 0.1 |
|
Thời Gian Phục Hối Không Quá Giới Hạn |
6 phút |
|
Phạm Vi Nhiệt Độ Môi Trường |
18 đến 34˚C (64 đến 93 ˚F) |
|
CO2 |
|
|
Hệ Thống Điều Khiển |
Bộ Vi Xủ Lý PID |
|
Phạm Vi, % CO2 |
0 - 20.7 |
|
Độ Chính Xác, % CO2 |
± 0.1 |
|
Cảm Biến |
TC hoặc IR |
|
Thời Gian Phục Hồi Không Quá Giới Hạn (1 phút sau cửa mở) |
4 phút |
|
Thời Gian Phục Hồi Không Quá Giới Hạn (30 giây sau cửa mở) |
Có nén O2: 5 phút |
|
O2(Cho Model Có Nén O2) |
|
|
Hệ Thống Điều Khiển |
Bộ Vi Xủ Lý PID |
|
Phạm Vi, % O2 |
1 - 20.7 |
|
Độ Chính Xác, % O2 |
± 0.2 |
|
Cảm Biến |
Điện hóa tế bào |
|
Thời Gian Phục Hồi (30 giây sau cửa mở) |
tại 1.0 % O2: 20 phút |
|
tại 5.0 % O2: 10 phút |
|
|
Độ Ẩm |
|
|
Phương Pháp |
Đĩa Ẩm |
|
Phạm Vi, % RH |
Lên đến 97% |
|
Độ Phục Hồi Chuẩn ( -5% từ ban đầu) |
20 phút |
|
Độ Phục Hồi Có Nén O2( -5% từ ban đầu) |
45 phút |
|
Cấu Trúc |
|
|
Thể Tích Trong |
170 lít |
|
Kích Thước Ngoài (W x D x H) |
660 x 660 x 900 mm |
|
Kích Thước Trong (W x D x H) |
505 x 530 x 635 mm |
|
Tổng Khối Lượng |
120 kg |
|
Tổng Kích Thước (W x D x H) |
850 x 820 x 1150 mm |
|
Số Lượng Kệ |
4 |
|
Số Lượng Kệ Tối Đa |
7 |
|
Diện Tích Kệ (W x D) |
470 x 470 mm |
|
Khả Năng Tải Tối Đa Của Kệ |
11 kg/kệ |
|
Nguồn Điện |
230 V, AC, 50/60 Hz, 1Ф, 3.4 A |
|
115 V, AC, 50/60 Hz, 1Ф, 7.0 A |
|
|
Điện Năng Tiêu Thụ |
800 watt |
|
Công Suất Hiệu Quả Ở 37oC |
80watt |
|
Kiểm Soát Ô Nhiễm |
|
|
Vật Liệu Bên Trong |
Thép không gỉ, loại 304 |
|
Phương Pháp Kiểm Soát |
1) Bộ phận chính là thép mạ tĩnh điện với lớp phủ chống vi khuẩn ISOCIDE; 2) Chu kỳ khử nhiễm qua đêm ẩm 90oC; 3) Bộ lọc in-line 0,2 micron cho đầu khí vào; 4) Bộ lọc ULPA; |