Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Thiết bị đo độ chặt lớp mỏng 4640-B

Mã: Thiết bị đo độ chặt Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
2.000.000.000đ
Giá chưa gồm VAT (10%) — VAT cộng khi đặt hàng
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

Được thiết kế để đo mật độ(độ chặt) của nhựa đường mỏng vàlớp bê tông từ 2,5 đến 10 cm (1-4 inch). Máy đo mật độ lớp mỏng Troxler 4640-B đochính xác mật độ che phủ mà không ảnh hưởng từ vật liệu cơ bản. Model 4640-B đáp ứng Phương pháp thử nghiệm

Được thiết kế để đo mật độ(độ chặt) của nhựa đường mỏng vàlớp bê tông từ 2,5 đến 10 cm (1-4 inch). Máy đo mật độ lớp mỏng Troxler 4640-B đochính xác mật độ che phủ mà không ảnh hưởng từ vật liệu cơ bản.

Model 4640-B đáp ứng Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn ASTM D-2950.

Máy đo 4640-B mang đến cho bạn những ưu điểm sau:

- Máy đo chính xác lớp mỏng, không cần tính toán đồ thị.

- Không cần đo mật độ lớp vật liệu cơ sở

- Lưu trữ 750 kết quả.

- Năm mươi năm kinh nghiệm Troxler và bảo hành mười haitháng cung cấp cho bạn sự tự tin bạn cần trong các thiết bị thử nghiệm ở lĩnhvực của bạn

Tính năng: 

Đo lường 
Độ lệch tiêu chuẩn chính xác máy đo là ±1 tại 2240 kg/m3 [140 pcf])

Thời gian (phút)

Độ dày

kg/m3

pcf

1

2.5 cm (1")

±16

±1.0

5.0 cm (2")

±10

±0.6

6.3 cm (2.5")

±8

±0.5

4

2.5 cm (1")

±8

±0.5

5.0 cm (2")

±5

±0.3

6.3 cm (2.5")

±4

±0.25

Độ sâu đo

25-100 mm (1-4 inches)

 

Hiệu chuẩn

Độ chính xác của độ chặt tiêu chuẩn:

±0.3%

Khoảng hiệu chuẩn:

100-170 pcf (1600-2700 kg/m3) Độ chặt

 

Phóng xạ

Nguồn Gamma

8 ±1 mCi Cesium-137

Số vẽ Troxler

TEL A-102112

Vỏ nguồn

Đóng gói bằng thép không gỉ ( đơn hoặc đôi)

Vật liệu che

Vonfam và chì

Lượng mức bề mặt

5 mrem/hr max. trên và hai bên máy đo
15 mrem/hr max. dưới cùng của máy đo, gamma trong vị trí tấm chắn

Vỏ máy

DOT 7A, Loại A, nhãn vàng II, 0.2

Chứng nhận nguồn kín cho các chuyến hàng trong và ngoài nước.

CS-127, Chứng nhận loại đăc biệt
GB:SFC 140

 

Điện

Năng lượng lưu trữ

30 W-giờ

Thời gian sạc pin

14-16 giờ (tự ngắt)

Nguồn sạc

110/220 VAC, 50-60 Hz hoặc 12-14 V DC

Điện năng tiêu thụ

0.1t6 W-giờ

Đọc dữ liệu

4x16 alpha-numeric LCD

 

Cơ học

Vỏ

Vỏ nhựa polycarbonate màu với chân đế đúc nhôm

Nhiệt độ hoạt động

Môi trường: -10 to 70°C (32 to 158°F)
Bề mặt: 175°C (350°F)

Kích thước máy không tay cầm

18.6 x 9.1 x 6.2 inches
(472 x 231 x 158 mm)

Chiều cao máy với tay cầm

9.5 inches (240 mm)

Nhiệt độ bảo quản

-55 to 85°C (-70 to 185°F)

Trọng lượng

29.7 lbs. (13.5 kg)

Tổng trọng lượng

90 lbs. (40.8 kg) with case

Đánh giá Thiết bị đo độ chặt lớp mỏng 4640-B

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Thiết bị đo độ chặt lớp mỏng 4640-B
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp