Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Thiết bị đo độ ẩm độ chặt 3430 Plus và 3440 Plus

Mã: 3430 Plus và 3440 Pl Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
2.000.000.000đ
Giá chưa gồm VAT (10%) — VAT cộng khi đặt hàng
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

Cả 2 máy đo 3430 Plus và 3440 Plus cung cấp các tính năng vàtiện ích sau: - Chạy trên pin NiCad hoặc pin kiềm có thể sạc lại- Mở rộng 18 tháng bảo hành- Màn hình hiển thị lớn hơn với 4 dòng x 12 ký tự- Tự động lưu trữ dữ liệu đoModel 3440 Plus cung

Cả 2 máy đo 3430 Plus và 3440 Plus cung cấp các tính năng vàtiện ích sau:

- Chạy trên pin NiCad hoặc pin kiềm có thể sạc lại

- Mở rộng 18 tháng bảo hành

- Màn hình hiển thị lớn hơn với 4 dòng x 12 ký tự

- Tự động lưu trữ dữ liệu đo

Model 3440 Plus cung cấp các tính năng cơ bản giống nhau nhưModel 3430 Plus nhưng với những khả năng nâng cao:

- Cổng USB

- Tùy chọn GPS

- Có thể đo chiều sâu tự động

- Bàn phím Backlit

Tính năng:

Đo lường ( Đơn vị S.I)

Độ chặt truyền trực tiếp
(15 cm)

15 giây

1 phút

4 phút

Chính xác tại 2000 kg/m3

±6.8 kg/m3 

±3.4 kg/m3

±1.7 kg/m3

Sai số thành phần tại 2000 kg/m3 

±20.0 kg/m3 

±20.0 kg/m3

±20.0 kg/m3

Sai số bề mặt (1.25mm, 100% Void) 

-17.0 kg/m3

-17.0 kg/m3

-17.0 kg/m3

 

Tán xạ ngược (98%) (10 cm)

15 giây

1 phút

4 phút

Chính xác tại 2000 kg/m3

±16.0 kg/m3

±8.0 kg/m3

±4.0 kg/m3

Sai số thành phần tại 2000 kg/m3

±40.0 kg/m3

±40.0 kg/m3

±40.0 kg/m3

Sai số bề mặt (1.25mm, 100% Void)

-75.0 kg/m3

-75.0 kg/m3

-75.0 kg/m3

 

Độ ẩm

15 giây

1 phút

4 phút

Chính xác tại 250 kg/m3

±10.3 kg/m3

±5.1 kg/m3

±2.5 kg/m3

Sai số bề mặt (1.25mm, 100% Void) 
Chiều sâu đo @ 
250 kg/m3 = 21.25 cm

-18.0 kg/m3

-18.0 kg/m3

-18.0 kg/m3

 

Thông số phóng xạ

Nguồn Gamma

0.30 GBq (8 mCi) ±10% Cs-137

Nguồn Neutron

1.48 GBq (40 mCi) ±10% Am-241:Be

Vỏ nguồn

Thép không git

Vật liệu che

Vonfam, chì và catmi

Lượng mức bề mặt (5 cm)

19 mrem/hr. max., neutron và gamma

Vật liệu thanh nguồn

Thép không gỉ

Vỏ máy

DOT 7A, loại A, nhãn vàng II , 
TI = 0.3

Chứng nhận nguồn kín cho các chuyến hàng trong và ngoài nước.

Form đặc biệt

 

Cơ học

Vỏ

Nhựa chịu va đập cao
29.35 L x 13.88 W x 16.85 T in.

Nhiệt độ hoạt động

Môi trường: 32 to 158 °F (0 to 70 °C) 
Bề mặt: 350 °F (175 °C) cho 15 phút

Nhiệt độ bảo quản

-70 to 185 °F (-55 to 85 °C)

Độ ẩm

98%, không ngưng tụ

Kích thước máy (cả tay cầm):

Thanh nguồn 12"

23.5 x 9 x 14.5 in. 
(597 x 229 x 368 mm)

Thanh nguồn 8 "

19.5 x 9 x 14.5 in. 
(495 x 229 x 368 mm)

Trọng lượng

29 lbs. (13.1 kg)

Tổng trọng lượng

85 lbs. (38.5 kg)

 

Điện

Nguồn điện chính

5 C NiMH (có thể sạc lại)

Nguồn dự phòng

Pin 5 AA Alkaline

Điện lưu trữ

4 ampe giờ

Thời gian nạp pin

Lâu nhất 3 hours (tự động cắt)

Sạc

110/220 VAC, 50-60 Hz or 
12-14 V DC

Dòng tiêu thụ (trung bình)

35 mA

Điện năng tiêu thụ sau khi tự động tắt

0.0

Thời gian trước khi tự động tắt

5 giờ không hoạt động

Đọc số liệu

Màn hiển thị tinh thể lỏng số alpha  4 x 20

Đánh giá Thiết bị đo độ ẩm độ chặt 3430 Plus và 3440 Plus

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Thiết bị đo độ ẩm độ chặt 3430 Plus và 3440 Plus
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp