Máy uốn thủy lực tấm thép TP10s 160T3200 NC, máy uốn thanh xoắn
- Xuất xứ
- China
- Thương hiệu
- RBQLTY
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | RBQLTY |
|---|---|
| Xuất xứ | China |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy uốn thủy lực WE67K là thiết bị gia công kim loại tấm chuyên dụng, sử dụng hệ thống truyền động thủy lực và cơ cấu đồng bộ cơ khí. Máy có kết cấu thép chắc chắn, nhiều mức lực ép và chiều dài bàn làm việc, đáp ứng nhu cầu chấn uốn trong các nhà máy cơ khí công nghiệp.
Nội dung chính
Tổng quan về máy uốn thủy lực
Máy uốn thủy lực WE67K được thiết kế để chấn, uốn và tạo hình các tấm kim loại theo yêu cầu sản xuất. Thiết bị sử dụng hệ thống truyền động thủy lực kết hợp cơ cấu đồng bộ cơ khí, hỗ trợ quá trình gia công ổn định và đáp ứng nhiều quy mô sản xuất khác nhau.
Dòng WE67K có nhiều model với lực ép danh nghĩa từ 400 kN đến 6000 kN, chiều dài bàn làm việc từ 2500 mm đến 6000 mm. Nhờ đa dạng cấu hình, doanh nghiệp có thể lựa chọn model phù hợp với kích thước phôi, vật liệu và yêu cầu gia công thực tế.

Đặc điểm cấu tạo và nguyên lý vận hành
Kết cấu thép chắc chắn
Thân máy được chế tạo từ thép tấm hàn, trải qua quá trình gia công tổng thể và xử lý rung nhằm giảm ứng suất dư. Kết cấu có độ bền và độ cứng cao, giúp thiết bị duy trì sự ổn định khi chịu tải trong quá trình làm việc.
Hệ thống truyền động thủy lực
Máy sử dụng truyền động thủy lực, kết hợp bộ tích áp hỗ trợ quá trình hồi về của thanh trượt. Hệ thống momen xoắn cơ khí đảm bảo sự đồng bộ giữa các xi lanh, góp phần duy trì chuyển động ổn định trong quá trình chấn.
Điều chỉnh hành trình và thước đo phía sau
Hành trình thanh trượt và thước đo phía sau có thể được điều chỉnh tự động bằng hai động cơ servo hoặc bộ chuyển đổi. Thông số được hiển thị trên hệ thống điều khiển CNC hoặc bảng điều khiển NC tùy theo cấu hình máy.
Khuôn chấn và hệ thống bù thủy lực
Thiết bị có thể lựa chọn lắp đặt nêm nghiêng trên khuôn trên, hỗ trợ điều chỉnh bằng tay hoặc tự động. Hệ thống bù thủy lực được bố trí bên dưới bàn làm việc nhằm hỗ trợ cải thiện độ chính xác và độ đồng đều của sản phẩm sau gia công.
Giới thiệu hệ thống điều khiển CNC DA-53T
DA-53T là hệ thống điều khiển CNC có thể được lựa chọn theo cấu hình thiết bị. Hệ thống sử dụng màn hình cảm ứng công nghiệp, hỗ trợ cài đặt thông số và quản lý quá trình gia công thuận tiện.
Thông số tiêu chuẩn
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại màn hình | TFT LCD màu |
| Kích thước màn hình | 10,1 inch |
| Độ phân giải | 1024 × 600 pixel |
| Đèn nền | LED |
| Công nghệ cảm ứng | Cảm ứng công nghiệp |
| Dung lượng lưu trữ | 1 GB |
| Sao lưu và khôi phục | Qua USB |
| Bộ khuếch đại | Tích hợp |
| Lưu dữ liệu | Ghi nhớ khi tắt nguồn |
| Phần mềm ngoại tuyến | Profile-53TL |
Chức năng chính
- Điều hướng cảm ứng bằng các phím tắt.
- Màn hình TFT màu độ phân giải cao 10,1 inch.
- Hỗ trợ tối đa 4 trục gồm Y1, Y2 và 2 trục phụ.
- Tích hợp thư viện công cụ, vật liệu và sản phẩm.
- Hỗ trợ điều khiển servo và biến tần.
- Thuật toán điều khiển trục Y cho van vòng kín và van vòng hở.
- Trang bị giao diện USB để kết nối và lưu trữ dữ liệu.
- Hỗ trợ phần mềm ngoại tuyến Profile-T.
Bảng thông số kỹ thuật các model WE67K
Dòng máy cung cấp nhiều lựa chọn về lực ép, chiều dài bàn làm việc, hành trình xi lanh và công suất động cơ. Dưới đây là bảng thông số chi tiết để doanh nghiệp tham khảo:
| Model | Lực ép (kN) | Bàn làm việc (mm) | Khoảng cách hai khung (mm) | Độ sâu họng (mm) | Hành trình xi lanh (mm) | Hành trình/phút | Chiều cao mở (mm) | Động cơ (kW) | Kích thước D×R×C (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WE67K-40/2500 | 400 | 2500 | 1900 | 280 | 100 | 20 | 320 | 5.5 | 2600×1100×1900 |
| WE67K-63/2500 | 630 | 2500 | 2050 | 300 | 100 | 12 | 380 | 5.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-63/3200 | 630 | 3200 | 2670 | 250 | 100 | 10 | 380 | 5.5 | 3300×1725×2355 |
| WE67K-80/2500 | 800 | 2500 | 2050 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 2605×1725×2355 |
| WE67K-80/3200 | 800 | 3200 | 2660 | 250 | 140 | 10 | 395 | 7.5 | 3300×1725×2405 |
| WE67K-100/2500 | 1000 | 2500 | 2050 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 2600×1800×2540 |
| WE67K-100/3200 | 1000 | 3200 | 2660 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3290×1740×2400 |
| WE67K-100/4000 | 1000 | 4000 | 3060 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2500 |
| WE67K-100/5000 | 1000 | 5000 | 3960 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 5100×1740×2800 |
| WE67K-125/3200 | 1250 | 3200 | 2510 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 3450×1740×2450 |
| WE67K-125/4000 | 1250 | 4000 | 3160 | 320 | 140 | 8 | 395 | 7.5 | 4090×1740×2450 |
| WE67K-160/3200 | 1600 | 3200 | 2540 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 3280×1930×2800 |
| WE67K-160/4000 | 1600 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-160/4500 | 1600 | 4500 | 3300 | 330 | 200 | 6 | 457 | 11 | 4580×1930×2800 |
| WE67K-200/4000 | 2000 | 4000 | 3140 | 330 | 200 | 3 | 457 | 11 | 4080×1930×2800 |
| WE67K-250/5000 | 2500 | 5000 | 3900 | 400 | 200 | 5 | 560 | 20 | 5550×1900×3100 |
| WE67K-300/3200 | 3000 | 3200 | 2500 | 400 | 250 | 3 | 630 | 19 | 3750×2200×3100 |
| WE67K-300/4000 | 3000 | 4000 | 3070 | 400 | 250 | 3 | 630 | 23 | 4550×2200×3300 |
| WE67K-300/5000 | 3000 | 5000 | 3900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 26 | 5550×2200×3400 |
| WE67K-300/6000 | 3000 | 6000 | 4900 | 400 | 250 | 3 | 630 | 30 | 6550×2200×3500 |
| WE67K-400/4000 | 4000 | 4000 | 3000 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 26 | 4550×2600×3500 |
| WE67K-400/5000 | 4000 | 5000 | 3900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 30 | 5550×2600×3700 |
| WE67K-400/6000 | 4000 | 6000 | 4900 | 400 | 300 | 2.5 | 770 | 36 | 6550×2600×3800 |
| WE67K-500/4000 | 5000 | 4000 | 3000 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 37 | 4550×2800×3700 |
| WE67K-500/5000 | 5000 | 5000 | 3900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 46 | 5550×2800×3800 |
| WE67K-500/6000 | 5000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 55 | 6500×2800×3800 |
| WE67K-600/6000 | 6000 | 6000 | 4900 | 450 | 350 | 2.5 | 860 | 60 | 6550×3000×4200 |
Ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
Thiết bị phù hợp với các nhà máy cơ khí, xưởng gia công kim loại tấm và cơ sở sản xuất kết cấu thép. Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Chấn uốn thép tấm, inox và các vật liệu kim loại phù hợp.
- Gia công vỏ tủ điện, vỏ máy và khung kim loại.
- Tạo hình chi tiết kim loại phục vụ ngành xây dựng.
- Sản xuất linh kiện, kết cấu và thiết bị công nghiệp.
Lưu ý khi lựa chọn model
Doanh nghiệp nên căn cứ vào độ dày, chiều dài và loại vật liệu cần gia công để lựa chọn lực ép và chiều dài bàn làm việc phù hợp. Ngoài ra, cần xem xét độ sâu họng, hành trình xi lanh, chiều cao mở và công suất động cơ để đảm bảo đáp ứng yêu cầu sản xuất.
Nếu cần tự động hóa quá trình cài đặt và điều khiển, doanh nghiệp có thể trao đổi về cấu hình CNC DA-53T, hệ thống servo, khuôn chấn và các tùy chọn bù thủy lực trước khi đặt hàng.
Vinacomm – Đơn vị cung cấp máy móc công nghiệp
Vinacomm cung cấp các dòng máy móc và thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất, gia công cơ khí. Khách hàng có thể tham khảo danh mục sản phẩm và lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu thực tế.
Doanh nghiệp có thể tham khảo các sản phẩm tại danh mục Máy móc cơ khí Vinacomm.
Cập nhật sản phẩm và video mới nhất tại YouTube Vinacomm.