Máy tiện kim loại đa năng đường kính tiện 380mm Sunmaster BHL - 1550 / 1550V
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- Sunmaster
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Sunmaster |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện kim loại đa năng Sunmaster dòng series BHL (BHL-1550 / BHL-1550V) thiết bị sở hữu chiều cao tâm 190mm, đường kính tiện qua băng 380mm cùng khoảng cách chống tâm 1250mm, chuyên dùng cho nhu cầu gia công cơ khí kim loại sắt thép, gang, khuôn mẫu và inox. Trang bị động cơ 7.5HP (380V 3 pha), lỗ trục chính 56mm, chuẩn mâm cặp ASA D1-6 cùng hệ thống ly hợp cơ khí đạt tiêu chuẩn an toàn châu Âu (CE), dòng series BHL mang lại khả năng vận hành êm ái, độ bền cao và độ chính xác vượt trội cho các nhà máy công nghiệp và xưởng gia công.
Nội dung chính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN KIM LOẠI
| NGƯỜI MẪU | BHL-1550 | BHL-1550V | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng làm việc | Chiều cao tâm | 190mm (7.48") | ||||||||||
| Đường kính tiện trên băng | O380mm (14,96") | |||||||||||
| Đường kính tiện trên hầu | O610mm (24") | |||||||||||
| Đường kính tiện trên bàn xe dao | O238mm (9.37") | |||||||||||
| Khoảng cách chống tâm | 1250mm (50") | |||||||||||
| Bề rộng băng máy | 280mm (11") | |||||||||||
| Bề rộng hầu | 265mm (10.43") | |||||||||||
| Trục chính | Kiểu trục chính | D1-6, MT. Số 6 | ||||||||||
| Kiểu áo côn trục chính | MT. Số 6 x MT. Số 4 | |||||||||||
| Lỗ trục chính | O56mm (2.2") | |||||||||||
| Tốc độ: Gear steps / Range | 16 bước / 25~2000 vòng/phút | 4 bước / | ||||||||||
| Màu xanh lá | 25 | 80 | 260 | 840 | L | 22 ~ 72 vòng/phút | ||||||
| Màu vàng | 33 | 108 | 350 | 1120 | M | 70 ~ 235 vòng/phút. | ||||||
| Màu đỏ | 45 | 140 | 470 | 1500 | MH | 235 ~ 780 vòng/phút | ||||||
| Màu xanh da trời | 60 | 190 | 625 | 2000 | H | 753 ~ 2500 vòng/phút | ||||||
| Ly hợp đĩa cho chế độ tiến/lùi | Trong biến đổi vô hạn | |||||||||||
| Bàn xe dao | Chiều dài / rộng | 484mm (19.05") / 450mm (17.71") | ||||||||||
| Hành trình trược ngang | 235mm (9,25") | |||||||||||
| Hành trình trượt dọc | 122mm (4.8") | |||||||||||
| Tiện ren | Hệ Inch: Các loại / Phạm vi | 45 loại / 2 ~ 72 TPI | ||||||||||
| Hệ Mét: Kinds / Range | 39 loại / 0,2 ~ 14 mm | |||||||||||
| Các loại/Phạm vi chỉ DP: Các loại/Phạm vi | 21 loại / 8 ~ 44 DP | |||||||||||
| Các chủ đề MP: Loại / Phạm vi | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 MP | |||||||||||
| Bước tiến ăn phôi dọc | 0,04~1,0 (0,0015"~0,04") | |||||||||||
| Bước tiến ăn phôi ngang | 0,02~0,5 (0,00075"~0,02") | |||||||||||
| Ụ động | Đường kính ụ | O59mm (2.322") | ||||||||||
| Hành trình ụ | 127 mm (5") | |||||||||||
| Côn ụ động | MT. Số 4 | |||||||||||
| Động cơ | Công suất motor chính | 7,5 mã lực | AC 5.5kW (7.5HP), Inverter | |||||||||
| Động cơ dầu bơi trơn. | -- | 1/4 mã lực | ||||||||||
| Bơm làm mát | 1/8 HP | |||||||||||
| Trọng lượng | Trọng lượng (Net / Gross). | 1450kg / 1610kg | ||||||||||
| Kích thước | Chiều dài | 2580mm (101,58") | ||||||||||
| Chiều rộng x Chiều cao | 1120mm (44.1") x 1900mm (74.8") | |||||||||||

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT
1️⃣ Đường kính tiện 380mm & Khoảng cách chống tâm 1250mm: Thiết kế tối ưu cho phân khúc gia công cơ khí vừa và nhỏ, kết hợp đường kính lỗ thông trục chính 56mm giúp dễ dàng luồn phôi thanh, ống thép dài trong quá trình thao tác.
2️⃣ Kết cấu thân băng đúc tôi cứng HS-70 & Lớp lót Turcite-B: Thân máy đúc nguyên khối chịu lực căng và va đập tốt, bề mặt băng tôi cứng đạt độ bền HS-70 kết hợp lớp phủ Turcite-B giảm ma sát tối đa между băng máy và bàn xe dao, duy trì độ chính xác lâu dài.
3️⃣ Động cơ 7.5HP mạnh mẽ & Tiêu chuẩn an toàn CE: Động cơ 7.5HP kết hợp truyền động hộp số bánh răng tôi cứng mang lại độ ồn cực thấp và momen xoắn cao. Máy tích hợp hệ thống ly hợp cơ khí và phanh chân dừng khẩn cấp đáp ứng chuẩn an toàn CE nghiêm ngặt.
4️⃣ Tích hợp trọn bộ hệ thống tưới nguội & An toàn: Trang bị sẵn bơm làm mát tuần hoàn với khay đựng nước tưới nguội di động dễ vệ sinh, kết hợp cơ cấu bôi trơn tự động ụ đầu máy giúp bảo vệ tối đa các bánh răng truyền động.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
- Gia Công Kết Cấu Thép & Công Trình: Chuyên tiện ren, phay mặt bích, gia công các chi tiết liên kết, dầm thép và trục truyền động công nghiệp.
- Chế Tạo Máy Hạng Nặng & Đóng Tàu: Phục vụ tiện thô và tiện tinh các phôi block động cơ, vỏ van áp lực và linh kiện khuôn mẫu kích thước vừa.
- Xưởng Cơ Khí Chế Tạo Hạng Nặng & Trung Tâm Bảo Trì: Giải pháp máy tiện vạn năng chuẩn Đài Loan, mang lại năng suất gia công bứt phá và độ tin cậy tuyệt đối cho các dự án quy mô lớn.
LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy chính hãng chất lượng cao theo đúng yêu cầu công việc và quy trình gia công của Quý khách hàng. Quý khách sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!