Máy tiện đường kính tiện 460mm Sunmaster AHL - 1840 / 1860 / 1880 / 18120
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- Sunmaster
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Sunmaster |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện vạn năng Sunmaster dòng series AHL (AHL-1840 / AHL-1860 / AHL-1880 / AHL-18120) là dòng thiết bị gia công kim loại hạng nặng. Dòng máy này sở hữu chiều cao tâm 230mm, đường kính tiện qua băng 460mm cùng các tùy chọn khoảng cách chống tâm đa dạng từ 1000mm, 1500mm, 2000mm đến 3000mm. Tích hợp động cơ 10HP (380V 3 pha), 16 cấp tốc độ hộp số bánh răng tôi cứng, lỗ trục chính rộng 80mm cùng cơ cấu ly hợp cơ khí bền bỉ, dòng series AHL đáp ứng hoàn hảo yêu cầu tiện chi tiết máy, khuôn mẫu, tiện ren và gia công kim loại khắt khe trong các xưởng cơ khí, nhà máy công nghiệp và trung tâm đào tạo nghề.
Nội dung chính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN VẠN NĂNG
| MODEL | AHL-1840 AHL-1860 AHL-1880 | AHL-2140 AHL-2160 AHL-2180 AHL-21120 | AHL-1840V AHL-1860V AHL-1880V | AHL-1840V AHL-1860V AHL-1880V AHL-21120V |
| KHẢ NĂNG LÀM VIỆC | ||||
| Chiều cao tâm (mm) | 230 | 280 | 230 | 280 |
| Tiện lớn nhất trên băng | 460 | 560 | 460 | 560 |
| Tiện lớn nhất trên hầu | 710 | 808 | 710 | 808 |
| Tiện trên bàn xe dao ngang | 298 | 390 | 298 | 390 |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 - 1500 - 2000 | 1000 - 1500 - 2000 - 3000 | 1000 - 1500 - 2000 | 1000 - 1500 - 2000 - 3000 |
| Chiều rộng băng (mm) | 345mm | |||
| Khoảng rộng hầu (mm) | 250mm (9.84″) | |||
| ĐẦU MÁY VÀ TRỤC CHÍNH | ||||
| Kiểu trục chính/ Côn trong | D1-8 MT No.7 | |||
| Kiểu áo côn trục lỗ chính | MT. No.7 x MT. No.5 | |||
| Lỗ trục chính | 80mm (3.149″) | |||
| Tốc độ trục chính | 16 cấp/ 20-1600 R.P.M | 4 cấp tốc độ | ||
| Green 20 – 65 – 210 – 670 | L 18 – 055 R.P.M | |||
| Yellow 25 – 85 – 280 – 900 | M 55 – 180 R.P.M | |||
| Red 35 – 115 – 380 – 1200 | MH 180 – 600 R.P.M | |||
| Blue 50 – 150 – 500 -1600 | H 600 – 1800 R.P.M | |||
| “MATRIX” Disc clutch for F/R | Infinitely variable | |||
| BÀN XE DAO | ||||
| Chiều dài-rộng bàn xe dao | 543mm (21.37″) /542mm (21.33″) | |||
| Hành trình xe dao ngang | 272mm (10.7″) | |||
| Hành trình ụ dao trên | 135mm (5.31″) | |||
| REN VÀ BƯỚC TIẾN | ||||
| Ren hệ Anh Kinds/Range | 38 Kinds / 2 - 72 T.P.I | |||
| Ren hệ mét Kinds/Range | 40 Kinds / 0.4 - 14mm | |||
| Ren D.P Kinds/Range | 21 Kinds / 8 – 44D.P. | |||
| Ren M.P Kinds/Range | 18 Kinds / 0.3 - 3.5 M.P | |||
| Bước tiến dọc | 0.04 - 1.0 mm (0.0015″-0.04″) | |||
| Bước tiến ngang | 0.02 – 0.5 mm ( 0.00075″-0.02″) | |||
| Ụ CHỐNG TÂM | ||||
| Đường kính ống trượt | 76mm (3″) | |||
| Hành trình ống trượt | 165mm (6.5″) | |||
| Kiểu côn chống tâm | MT. No.5 | |||
| MORTOR | ||||
| Motor trục chính | 10HP | 12.5HP | AC 9.375KW 12.5HP Inverter | |
| Motor bơm dầu | - | - | 1/4HP | |
| Motor làm mát | 1/8 HP | |||
| TRỌNG LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC | ||||
| Trọng lượng (Net/Gross) | 2000 - 3100 | 2300 - 4200 | 2000 - 3100 | 2300 - 4200 |
| Chiều dài (mm) | 2535 - 3535 | 2535 - 4624 | 2535 - 3535 | 2535 - 4624 |
| Chiều rộng x cao | 1120mm (44.1″) x 1745mm(68.7″) | |||

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT
1️⃣ Đường kính tiện 460mm & Khoảng cách chống tâm lên đến 3000mm: Tùy chọn chiều dài chống tâm đa dạng từ 1m đến 3m kết hợp đường kính tiện qua băng 460mm và lỗ thông trục chính lớn 80mm, cho phép gia công linh hoạt nhiều kích thước trục và phôi ống kim loại dài.
2️⃣ Kết cấu thân băng đúc tôi cứng HS-70 & Lớp lót Turcite-B: Băng máy chế tạo từ gang đúc chịu lực va đập cao với bề mặt tôi cứng đạt HS-70, kết hợp lớp phủ Turcite-B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát tối đa, duy trì độ chính xác lâu dài.
3️⃣ Hộp số 16 cấp tốc độ & Động cơ 10HP mạnh mẽ: Động cơ 10HP kết hợp hộp số bánh răng 16 cấp (20 – 1600 v/p) cho momen xoắn cao ở tốc độ thấp, giúp thao tác tiện thô và tiện tinh mượt mà trên các chất liệu kim loại cứng như thép, gang, inox.
4️⃣ Tích hợp trọn bộ hệ thống tưới nguội & An toàn: Trang bị sẵn bơm làm mát tuần hoàn cung cấp dung dịch tản nhiệt trực tiếp vào vị trí gia công, kết hợp phanh chân dừng khẩn cấp và hệ thống bôi trơn tự động ụ đầu máy.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
- Gia Công Kết Cấu Thép & Công Trình: Chuyên tiện ren, phay mặt bích, gia công các chi tiết liên kết, dầm thép và trục truyền động công nghiệp.
- Chế Tạo Máy Hạng Nặng & Đóng Tàu: Phục vụ tiện thô và tiện tinh các phôi block động cơ, trục chân vịt, vỏ van áp lực và linh kiện khuôn mẫu kích thước lớn.
- Xưởng Cơ Khí Chế Tạo Hạng Nặng & Trung Tâm Bảo Trì: Giải pháp máy tiện vạn năng chuẩn Đài Loan, mang lại năng suất gia công bứt phá và độ tin cậy tuyệt đối cho các dự án quy mô lớn.
LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy chính hãng chất lượng cao theo đúng yêu cầu công việc và quy trình gia công của Quý khách hàng. Quý khách sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm.
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacommđể nhận những ưu đãi hấp dẫn!