Máy tiện đứng đường kính 2.6M điều khiển CNC CK5125D
- Thương hiệu
- Hãng khác
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Hãng khác |
|---|---|
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện CK5125D phù hợp gia công chi tiết lớn với bàn máy 2250mm, tốc độ 2–63 vòng/phút và mô-men xoắn 43000 N.m.
Nội dung chính
🏭 MÁY TIỆN ĐỨNG CNC CK5125D CHO CHI TIẾT KHỔ LỚN
Máy tiện đứng CK5125D thuộc dòng máy CK51D dùng cho gia công các chi tiết có kích thước lớn. Model này có đường kính cắt tối đa 2500mm. Chiều cao cắt tối đa đạt 1600mm.
Bàn máy có đường kính 2250mm. Tải trọng tối đa đạt 10 tấn. Phạm vi tốc độ bàn từ 2–63 vòng/phút.
Mô-men xoắn bàn tối đa đạt 43000 N.m. Cấu hình này phù hợp với các nhu cầu gia công chi tiết nặng và có kích thước lớn.
📏 Đường kính và chiều cao cắt
CK5125D có đường kính cắt tối đa 2500mm. Chiều cao cắt tối đa đạt 1600mm.
Bàn máy có đường kính 2250mm. Kích thước này tạo không gian làm việc phù hợp cho các chi tiết có đường kính lớn.
⚖️ Tải trọng và mô-men xoắn
Tải trọng tối đa của CK5125D là 10 tấn. Mô-men xoắn bàn tối đa đạt 43000 N.m.
Hai thông số này phù hợp khi gia công các chi tiết có khối lượng lớn. Việc lựa chọn máy vẫn cần căn cứ vào kích thước và tải trọng thực tế của chi tiết.

⚙️ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH CỦA CK5125D
🔄 Phạm vi tốc độ bàn
CK5125D có tốc độ bàn trong khoảng 2–63 vòng/phút. Dải tốc độ này đáp ứng các nguyên công tiện đứng với nhiều điều kiện gia công.
Phạm vi bước bàn được cung cấp theo cấu hình cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp. Đây là thông số chung được áp dụng cho các model trong bảng.
🔧 Hành trình đầu dao
Hành trình dọc của đầu dao trên CK5125D đạt 1000/800mm. Hành trình ngang đạt 1500mm.
Xà ngang có hành trình 1250mm. Tốc độ nâng xà ngang đạt 440 mm/phút.
🛠️ Tháp pháo và tốc độ di chuyển
Tốc độ di chuyển nhanh của tháp pháo là 2000mm. Loại tháp pháo gồm tháp pháo điện 4 trạm, tháp pháo 5 góc hoặc tháp pháo vuông.
Các thông số này được cung cấp dưới dạng thông số chung cho toàn bộ dòng model trong bảng.
📊 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG CK51D
📋 Thông số kích thước và khả năng gia công
| Hạng mục | Đơn vị | CK5112D | CK5116D | CK5120D | CK5123D | CK5125D | CK5126D | CK5131D |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính cắt tối đa | mm | 1250 | 1600 | 2000 | 2300 | 2500 | 2600 | 3100 |
| Chiều cao cắt tối đa | mm | 1000/1200 | 1000/1400/1600 | 1250/1600 | 1400/1600 | 1600 | 1600/2000 | 1600 |
| Tải trọng tối đa | t | 3.2 | 5 | 8 | 8 | 10 | 10 | 10 |
| Đường kính bàn làm việc | mm | 1000 | 1400 | 1800 | 2000 | 2250 | 2250 | 2830 |
| Phạm vi tốc độ bàn | vòng/phút | 6.3–200 | 5–160 | 3.2–100 | 3.2–100 | 2–63 | 2–63 | 0.5–63 |
| Phạm vi bước bàn | — | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp | Cơ khí 4 cấp/2 cấp vô cấp |
| Mô-men xoắn bàn tối đa | N.m | 20000 | 32000 | 32000 | 40000 | 43000 | 45000 | 45000 |
| Lực cắt đầu dao dọc | N | 25000 | 25000 | 25000 | 25000 | 25000 | 25000 | 30000 |
| Hành trình dọc đầu dao | mm | 700 | 800 | 800 | 1000/800 | 1000/800 | 1000/800 | 1250 |
| Hành trình ngang đầu dao | mm | 850 | 1020 | 1200 | 1400 | 1500 | 1500 | 2150 |
| Hành trình xà ngang | mm | 650/850 | 850/1000/1200 | 850/1200 | 1050/1250 | 1250 | 1250/1650 | 1250 |
🔩 Thông số hệ thống dao và tháp pháo
| Hạng mục | Đơn vị | CK5112D | CK5116D | CK5120D | CK5123D | CK5125D | CK5126D | CK5131D |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ di chuyển nhanh tháp pháo | mm | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Loại tháp pháo | — | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông | Tháp pháo điện 4 trạm/tháp pháo 5 góc/tháp pháo vuông |
| Kích thước thanh công cụ | mm | 32×32/40×40 | 32×32/40×40 | 32x32/40x40 | 32x32/40x40 | 40x50/32x32 | 40x50/32x32 | 40x50/32x32 |
| Tốc độ nâng xà ngang | mm/phút | 440 | 440 | 440 | 440 | 440 | 440 | 440 |
🎯 Độ chính xác và động cơ
| Hạng mục | Đơn vị | CK5112D | CK5116D | CK5120D | CK5123D | CK5125D | CK5126D | CK5131D |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ chính xác gia công | — | IT7 | IT7 | IT7 | IT7 | IT7 | IT7 | IT7 |
| Độ chính xác định vị | mm | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| Độ chính xác định vị lại | mm | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.015 | 0.015 |
| Động cơ chính | kW | 22/30 | 30/37 | 30/37 | 30/37 | 37/45 | 37/45 | 55 |
| Trọng lượng máy | t | 8 | 13.2/15 | 17 | 18/19 | 24 | 24/26 | 30 |
| Kích thước tổng thể (L×W×H) | m | 2.36×2.28×2.8 | 2.83×2.67×3 | 3.2×2.8×3.25 | 3.21×2.85×3.3 | 3.3×4×3.5 | 3.3×4×3.5 | 4.4×4×3.8 |
🛠️ HỆ THỐNG DAO VÀ VÙNG GIA CÔNG
📐 Hành trình dọc và ngang
CK5125D có hành trình dọc đầu dao 1000/800mm. Hành trình ngang đạt 1500mm.
Xà ngang có hành trình 1250mm. Tốc độ nâng xà ngang đạt 440 mm/phút.
🔧 Cấu hình tháp pháo
Tháp pháo có tốc độ di chuyển nhanh 2000mm. Dòng máy sử dụng các cấu hình tháp pháo điện 4 trạm, tháp pháo 5 góc hoặc tháp pháo vuông.
Kích thước thanh công cụ được cung cấp riêng cho CK5112D và CK5116D. Các model còn lại chưa có dữ liệu tương ứng trong bảng thông số.
🎯 ĐỘ CHÍNH XÁC VÀ CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
📌 Độ chính xác gia công
Độ chính xác gia công của dòng máy đạt IT7. Độ chính xác định vị là 0.03mm.
Độ chính xác định vị lại đạt 0.015mm. Đây là các thông số chung được cung cấp cho toàn bộ 7 model.
⚡ Động cơ chính
CK5125D sử dụng động cơ chính công suất 37/45 kW. Công suất này phù hợp với cấu hình máy có đường kính cắt tối đa 2500mm.
Trọng lượng máy đạt 24 tấn. Kích thước tổng thể là 3.3×4×3.5m.
📈 SO SÁNH CK5125D VỚI CÁC MODEL CÙNG DÒNG
🔹 CK5112D và CK5116D
CK5112D có đường kính cắt tối đa 1250mm. Tải trọng tối đa đạt 3.2 tấn.
CK5116D có đường kính cắt 1600mm. Tải trọng tối đa đạt 5 tấn.
Hai model này có kích thước nhỏ hơn CK5125D. Chúng phù hợp với nhu cầu gia công có quy mô thấp hơn.
🔹 CK5120D và CK5123D
CK5120D có đường kính cắt tối đa 2000mm. Tải trọng đạt 8 tấn.
CK5123D có đường kính cắt tối đa 2300mm. Tải trọng cũng đạt 8 tấn.
CK5125D tăng đường kính cắt lên 2500mm. Tải trọng tối đa đạt 10 tấn.
🔹 CK5125D và CK5126D
CK5125D có đường kính cắt tối đa 2500mm. CK5126D đạt 2600mm.
Cả hai model đều có bàn máy đường kính 2250mm. Tuy nhiên, mô-men xoắn bàn tối đa của CK5125D là 43000 N.m, trong khi CK5126D đạt 45000 N.m.
🔹 CK5131D
CK5131D có đường kính cắt tối đa 3100mm. Bàn máy có đường kính 2830mm.
Tải trọng tối đa đạt 10 tấn. Động cơ chính có công suất 55 kW.
📋 KHI NÀO NÊN CHỌN CK5125D?
📏 Chi tiết có đường kính lớn
CK5125D phù hợp khi yêu cầu đường kính cắt tối đa ở mức 2500mm. Bàn máy 2250mm tạo không gian làm việc cho các chi tiết có kích thước lớn.
⚖️ Chi tiết có tải trọng cao
Tải trọng tối đa của máy đạt 10 tấn. Mô-men xoắn bàn đạt 43000 N.m.
Cấu hình này phù hợp với các ứng dụng cần khả năng gia công chi tiết nặng. Khi lựa chọn, nên kiểm tra đồng thời kích thước và trọng lượng phôi.
🏭 Yêu cầu công suất cao
Động cơ chính có công suất 37/45 kW. Máy có trọng lượng 24 tấn và kích thước tổng thể 3.3×4×3.5m.
Đây là cấu hình cần không gian lắp đặt phù hợp. Khu vực vận chuyển và bố trí máy cũng nên được tính toán trước.
📞 LIÊN HỆ TƯ VẤN CK5125D
Nếu doanh nghiệp đang tìm máy tiện đứng CNC cho chi tiết lớn, CK5125D là lựa chọn có đường kính cắt tối đa 2500mm và tải trọng tối đa 10 tấn.
Liên hệ để được tư vấn cấu hình, thông số kỹ thuật và lựa chọn model CK51D phù hợp với nhu cầu gia công thực tế.