Máy thổi màng MXCM PE
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Mô tả: Máy thổi màng MXCM PE Máy thổi màng HD thích hợp với các loại nguyện liệu màng HDPE,LDPE,LLDPE,ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đóng gói thực phẩm,dệt may,đồ dung hàng ngày… nguyên liệu sau khi chuẩn bị tốt có thể sản xuất màng
Nội dung chính
Mô tả: Máy thổi màng MXCM PE
- Máy thổi màng HD thích hợp với các loại nguyện liệu màng HDPE,LDPE,LLDPE,ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đóng gói thực phẩm,dệt may,đồ dung hàng ngày… nguyên liệu sau khi chuẩn bị tốt có thể sản xuất màng ngọc trai,màng tự phân hủy. Máy thổi màng PE là một cỗ máy được sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường hiện nay,là một thiết bị lý tưởng không thể thiếu trong mỗi xưởng sản xuất bao bì ngành nhựa.
- Máy sử dụng biến tần điều tốc vô cực,có thể giảm thiểu tiêu hao trong sản xuất tiết kiệm thành phẩm.
- Trục vít,ống liệu sử dụng chất liệu 38 CRMOAL,qua xử lý và gia công tỉ mỉ,độ cứng bền cao.
- Đầu hình sử dụng thép số 45,mạ crom,kết cấu dạng trục trung tâm trục vít xoắn,lượng đùn phân bố đều,chất lượng màng sau khi thổi bong sang đẹp.
- Kết cấu thiết bị làm mát dạng mê cung,lượng gió thổi đều.
- Thiết bị thu cuộn sử dụng dạng thu cuộn ma sát áp lực hoặc thu cuộn trung tâm,sử dụng động cơ mô-men xoắn điềukhiển,cuộnthu bằng phẳng,thay cuộn dễ dàng.
- Có thể lắp thêm bộ phận cuộn dập nổi,nếu yêu cầu độ dày của màng phân bố đều hơn thì chuyển sang dung đầu hình xoay.
Thông số kĩ thuật: Máy thổi màng MXCM PE
| Loại máy | MXCM 35-400 |
MXCM 40-500 |
MXCM 45-600 |
MXCM 50-800 |
MXCM 55-1000 |
MXCM 60-1200 |
MXCM 65-5600 |
MXCM 70-1700 |
MXCM 75-1800 |
MXCM 100-2000 |
| Nguyên liệu ứng dụng | HDPE,LDPE,LLDPE |
|||||||||
| Độ rộng màng tối đa (mm) |
400 | 500 | 600 | 800 | 1000 | 1200 | 1500 | 1700 | 1800 | 2000 |
| Độ dày màng | 0.008-0.18mm | |||||||||
| Đường kính trục vít | 35 mm |
40 mm | 45 mm | 50 mm | 55 mm | 60 mm | 65 mm | 70 mm | 75 mm | 100 mm |
| Tỉ lệ trục vít | 30:1 | |||||||||
| Nguyên liệu trục vít | 38CrMOALA | |||||||||
| Tốc độ trục vít | 10-110r/min | |||||||||
| Kích thước (mm) |
PO 40 PE 80 |
PO 50 PE 110 |
PO 60 PE 130 |
PO 90 PE 180 |
PO 100 PE 200 |
PO 130 PE 250 |
PO 140 PE 380 |
PO 160 PE 400 |
PE 420 | PE 450 |
| Điều khiển nhiệt | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 7 | ||
| Vị trí điều khiển máy | 3 | 4 | 4 | 4 | 5 | |||||
| VỊ trí điều khiển đầu hình | 2 | 2 | ||||||||
| Công suất nhiệt(kw) | 9 | 13 | 14 | 15 | 15 | 16 | 20 | 22 | 27 | 30 |
| Công suấtquạtlàm mát | 0.12kw | |||||||||
| Công suất động cơ chính(kw) | 7.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | 45 | 55 |
| Đường kính khí (mm) |
PO 100 PE 200 | PO 110 PE 250 | PO 120 PE 280 | PO 140 PE 300 | PO 160 PE 380 | PO 180 PE 420 | PO 250 PE 600 | PO 320 PE 650 | PE 700 | PE 750 |
| Sản lượng | 10~ 25kg/h | 10~ 30kg/h |
10~ 35kg/h |
10~ 45kg/h |
10~ 50kg/h |
10~ 60kg/h |
10~ 70kg/h |
20~ 80kg/h |
20~ 90kg/h |
20~ 100kg/h |
| Công suất quạt mát (kw) | 0.55 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 1.1 | 1.5 | 1.5 | 3 | 3 | 5.5 |
| Chiều dài lô kéo | 500mm | 600mm | 700mm | 900mm | 1100mm | 1300mm | 1600mm | 1800mm | 1900mm | 2100mm |
| Công suất lô kéo(kw) | 0.75 | 0.75 | 1.1 | 1.1 | 1.5 | 1.5 | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 3 |
| Tốc độ kéo | 10-80m/min | |||||||||
| Chiều dài cuộn kẹp (mm) |
500 | 600 | 700 | 900 | 1100 | 1300 | 1600 | 1800 | 1900 | 2100 |
| Kích thước cuộn kẹp tối đa | 600mm | |||||||||
| Torque Motor | 30kg | 30kg | 30kg | 30kg | 50kg | 50kg | 50kg | 75kg | 100kg | 100kg |
| Kích thước ngoài máy(L*W*H)m | 3*1*2.8 | 3*1.1*3.1 | 3.2*1.2*3.3.5 | 3.5*1.4*3.6 | 4*1.7*4.2 | 6*2*4.5 | 4.5*2.3*6.8 | 5.5*2.5*7.5 | 6*2.6*7.8 | 6.5*3*8.5 |
Đánh giá Máy thổi màng MXCM PE
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.