Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3

Mã: Mindray DC-3 Đánh giá Hỏi đáp
2.000.000.000đ
Giá chưa gồm VAT (10%) — VAT cộng khi đặt hàng
Tình trạng: Còn hàng

Đặc điểm nổi bật

-          Các kiểu hiển thị hình ảnh: -          Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B -          Kiểu M-mode: B/M, M -          Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color -          Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler -         
-          Các kiểu hiển thị hình ảnh:
-          Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B
-          Kiểu M-mode: B/M, M
-          Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color
-          Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler
-          PW-mode: Pulse Wave Doppler PW
-          Kiểu CW : (Lựa chọn)
-          Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa
-          Trapezoid Imaging:
-          Free Xros™ Imaging
-          i-Scape™ View
-          Smart3D™
-          Chế độ hình ảnh đặc biệt 3D/4D
Chế độ quét:
-          Quét điện tử rẽ quạt convex
-          Quét điện tử tuyến tính Linear
-          Quét điện tử pha
-          Quét  hình 3D thời gian thực
Đa tần số dải rộng:
-          5 dải tần số trong B-mode
-          2 dải tần số trong Doppler
Độ sâu thăm khám:
-          Tối đa 30.8cm (tùy đầu dò)
Tần số đầu dò:
-          Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò)
Thang xám hình ảnh:
-          256 mức
Hiển thị:
-          Màn hình 15’’ LCD
Cổng kết nối đầu dò
-          3 cổng kết nối chuẩn đầu dò 2D
-          1 cổng kết nối đầu dò 4D
GAIN điều khiển:
-          Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát
-          8 thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC
Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh
Kiểu B-mode:
-          Đảo ngược hình ảnh
-           Hình ảnh xoay vòng 900
-          Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm ~ 30.5 cm
-          Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực
-          Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic
-          Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1 và M2
-          Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
-          Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
-          Mức hội tụ Focus: 4 mức
-          Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
-          Chức năng cửa số phóng hình ở vùng trung tâm
-          IP: xử lý hình ảnh 8 mức
-          Bản đồ màu từ 0 ~ 8
-          Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh
-          Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.
-          TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
-          Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
-          Hậu sử lý (Post Processing)
-          Đường cong tăng cường: 4 loại
-          Loại bỏ (Rejection): 64 bước
-          Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước )
-          Mật độ dòng quét. Max. lựa chọn 4 loại đầu dò
-          View Gamma: 5 loại
Kiểu M-mode:
-          Tần số so sánh các mức
-          Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3
-          Điều chỉnh độ sinh động
-          IP: điều chỉnh theo mức cài đặt
-          Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8
-          Điều chỉnh GAIN: Max.100
-          Đánh dấu thời gian dòng.
-          Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.
Kiểu Color mode:
-          Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu
-          Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.
-          Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
-          B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở
Kiểu phổ Doppler
-          Hiển thị: Công suất phổ
-          Phương pháp: Doppler:
-          Doppler xung  PW
-          Doppler HPRF PW
-          Tần số so sánh
-          2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz
-          Tần số xung lặp lại
-          PW :  0.5 đến 20 Khz
-          Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): Có thể nâng gấp đôi vận tốc
-          Dải vận tốc cực đại
-          2.14 Mhz Tần số lặp lại, mức 0, với việc di chuyển đường cơ bản
-          Quét tuyến tính lái: Cực đại 15 độ (Tùy thuộc đầu dò) Có thể thay đổi mỗi bước từ 1 đến 5 độ.
-          Đảo chiều phổ: có thể đảo chiều phổ
-          Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 đến 90 độ
-          Thể tích lấy mẫu cho PW doppler:
-          0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm
-          Khuyech đại dopler:   0 ~  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB
-          Tốc độ cuộn hình 1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây / màn hình
-          Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B
-          Âm thanh ra: 2 kênh âm thanh lập thể.
Chức năng CINE và lưu dữ:
-          Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1200 Frame.
-          Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max
-          �" cứng 80G
-          �" ghi DVD-Wrire
-          Cổng kết nối USB
-          Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM
-          Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine
Các chức năng đo đạc và tính toán:
-          B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile
-          M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách
-          PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp
-          Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình
Cấu hình tiêu chuẩn:
-          Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT
-          Đầu dò convex đa tần 3C5S (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz và 2.5, 3.5  cho Doppler)
-          Đầu dò Linear đa tần 7L4A (5.0, 7.5, 10.0 Mhz và 5.0, 5.7 Mhz cho Doppler)
-          Đầu dò khối 4D đa tần D6-2
-          �" DVD-Write
-          Cổng nối USB
-          �" cứng 80G
-          Phần mềm tính toán trọn gói

Đánh giá Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp