Máy sấy thăng hoa 100 Kg/h WHFD-100
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Máy sấy thăng hoa 100 Kg/h WHFD-100Máy sấy thăng hoa hay còn gọi là máy sấy đông khô là thiết bị dùng để loại bỏ độ ẩm khỏi thực phẩm, dược phẩm mà vẫn giữ được cấu trúc và tính chất của chúng. Quá trình đông khô bao gồm việc đóng băng vật liệu nhanh
Nội dung chính
Máy sấy thăng hoa 100 Kg/h WHFD-100
Máy sấy thăng hoa hay còn gọi là máy sấy đông khô là thiết bị dùng để loại bỏ độ ẩm khỏi thực phẩm, dược phẩm mà vẫn giữ được cấu trúc và tính chất của chúng. Quá trình đông khô bao gồm việc đóng băng vật liệu nhanh chóng và sau đó giảm áp suất, tăng thêm nhiệt để cho nước đóng băng trong vật liệu thăng hoa trực tiếp từ thể rắn sang thể khí.
| Cấu tạo | Thông số kỹ thuật |
| Thông số cơ sở | |
| Diện tích bề mặt sấy | 10.56m² |
| Khối lượng nguyên liệu đầu vào | 100kg |
| Điện áp yêu cầu | 380V/50Hz, 25 kW |
| Kích thước máy(D×R×C) | 4200×1400×2100 mm |
| Khối lượng máy | 2300kg |
| Thời gian sấy | 18-36h |
| Thông số buồng sấy | |
| Vật liệu buồng sấy, kệ, khung máy. | SUS304 |
| Kích thước kệ sấy(D×R) | 800×1200 mm |
| Khoảng cách kệ | 40 - 60 mm |
| Khay sấy (hợp kim nhôm) | 400×600 mm |
| Hệ thống tuần hoàn | |
| Bơm tuần hoàn | Grundfos |
| Dung môi tuần hoàn truyền nhiệt | Dầu Silicone |
| Hệ thống lạnh | |
| Máy nén lạnh | Copeland, Bitzer |
| Giải nhiệt máy nén | Tháp tản nhiệt nước |
| Môi chất lạnh | R404A |
| Nhiệt độ dàn ngưng | ≤ -40°C |
| Nhiệt độ kệ sấy | 30 đến -20°C trong vòng 1h |
| Hệ thống chân không | |
| Bơm chân không vòng dầu loại cánh gạt 2 cấp | Ulvac |
| Hệ thống điện - điều khiển | |
| Tủ điện, hệ thống điều khiển | Omron, Siemens, Weintek |
| Cấu tạo | Thông số kỹ thuật |
| Thông số cơ sở | |
| Diện tích bề mặt sấy | 10.56m² |
| Khối lượng nguyên liệu đầu vào | 100kg |
| Điện áp yêu cầu | 380V/50Hz, 25 kW |
| Kích thước máy(D×R×C) | 4200×1400×2100 mm |
| Khối lượng máy | 2300kg |
| Thời gian sấy | 18-36h |
| Thông số buồng sấy | |
| Vật liệu buồng sấy, kệ, khung máy. | SUS304 |
| Kích thước kệ sấy(D×R) | 800×1200 mm |
| Khoảng cách kệ | 40 - 60 mm |
| Khay sấy (hợp kim nhôm) | 400×600 mm |
| Hệ thống tuần hoàn | |
| Bơm tuần hoàn | Grundfos |
| Dung môi tuần hoàn truyền nhiệt | Dầu Silicone |
| Hệ thống lạnh | |
| Máy nén lạnh | Copeland, Bitzer |
| Giải nhiệt máy nén | Tháp tản nhiệt nước |
| Môi chất lạnh | R404A |
| Nhiệt độ dàn ngưng | ≤ -40°C |
| Nhiệt độ kệ sấy | 30 đến -20°C trong vòng 1h |
| Hệ thống chân không | |
| Bơm chân không vòng dầu loại cánh gạt 2 cấp | Ulvac |
| Hệ thống điện - điều khiển | |
| Tủ điện, hệ thống điều khiển | Omron, Siemens, Weintek |
| Cấu tạo | Thông số kỹ thuật |
| Thông số cơ sở | |
| Diện tích bề mặt sấy | 10.56m² |
| Khối lượng nguyên liệu đầu vào | 100kg |
| Điện áp yêu cầu | 380V/50Hz, 25 kW |
| Kích thước máy(D×R×C) | 4200×1400×2100 mm |
| Khối lượng máy | 2300kg |
| Thời gian sấy | 18-36h |
| Thông số buồng sấy | |
| Vật liệu buồng sấy, kệ, khung máy. | SUS304 |
| Kích thước kệ sấy(D×R) | 800×1200 mm |
| Khoảng cách kệ | 40 - 60 mm |
| Khay sấy (hợp kim nhôm) | 400×600 mm |
| Hệ thống tuần hoàn | |
| Bơm tuần hoàn | Grundfos |
| Dung môi tuần hoàn truyền nhiệt | Dầu Silicone |
| Hệ thống lạnh | |
| Máy nén lạnh | Copeland, Bitzer |
| Giải nhiệt máy nén | Tháp tản nhiệt nước |
| Môi chất lạnh | R404A |
| Nhiệt độ dàn ngưng | ≤ -40°C |
| Nhiệt độ kệ sấy | 30 đến -20°C trong vòng 1h |
| Hệ thống chân không | |
| Bơm chân không vòng dầu loại cánh gạt 2 cấp | Ulvac |
| Hệ thống điện - điều khiển | |
| Tủ điện, hệ thống điều khiển | Omron, Siemens, Weintek |
Đánh giá Máy sấy thăng hoa 100 Kg/h WHFD-100
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.