Máy phun áp lực cao Kranzle Therm 875-1
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
|
Mã số đặt hàng có cuô%3ḅn dây áp lực cao |
41.342 1 |
|
Mã số đặt hàng không có cuô%3ḅn dây áp lực cao |
41.342 |
|
Áp lực nước, có thể điều chỉnh liên tục |
30 – 175 bar |
|
Áp lực nước lớn nhất có thể đạt được |
190 bar |
|
Lưu lượng nước phun ra |
14,6 lít/phút (875 lít/giờ) |
|
Nhiê%3ḅt đô%3ḅ nước phun ra có thể điều chỉnh liên tục |
12 - 80 oC |
|
Nhiê%3ḅt đô%3ḅ hơi nước lớn nhất |
140 oC |
|
Mã số của đầu phun nước tia phẳng |
25045 |
|
Lượng dầu tiêu thụ |
5,8 kg/giờ ( 6,8 lít/giờ ) |
|
Lượng dầu tiêu thụ khi tăng nhiê%3ḅt đô%3ḅ lên 45 oC |
4,2 kg/giờ ( 5,0 lít/giờ) |
|
Công suất tiêu thụ ( để đun nóng nước) |
60 kw |
|
Dung tích bồn chứa dầu đốt |
35 lít |
|
Tốc độ quay của động cơ điện |
1400 vòng/phút |
|
Nguồn điện cấp cho máy |
400V; 8,7A; 50Hz |
|
Công suất điện tiêu thụ |
4,8 KW |
|
Công suất điện hữu dụng |
4,0 KW |
|
Khối lượng |
218 kg |
|
Kích thước (dài x rộng x cao), tính theo mm, không tính cuô%3ḅn dây áp lực ở trên. |
1050 x 800 x 1000 |