Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

MÁY PHAY ĐỨNG KMA-1

Mã: KMA-1 Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

DUNG TÍCHINCHHỆ MÉTKích thước bảng14,93 x 67 inch.379,2 x 1701,08mmKhe chữ T (Số x Chiều rộng x Cao độ)5 x 0,75 x 2,75 inch.5 x 19,05 x 69,85mmDu lịch bàn : X dọc39,37 inch1.000 mmĐi bàn : Y Cross14,93in.379,22mmDu lịch đầu dọc19,68 inch499,87mmTrung
DUNG TÍCH INCH HỆ MÉT
Kích thước bảng 14,93 x 67 inch. 379,2 x 1701,08mm
Khe chữ T (Số x Chiều rộng x Cao độ) 5 x 0,75 x 2,75 inch.

5 x 19,05 x 69,85mm

Du lịch bàn : X dọc 39,37 inch 1.000 mm
Đi bàn : Y Cross 14,93in. 379,22mm
Du lịch đầu dọc 19,68 inch 499,87mm
Trung tâm trục chính đến cột 14,93in. 379,22mm
Mũi trục chính để bàn 3,93-23,62 inch. 99,82-599,94mm
BẢNG FEEDS, RAPIDS INCH HỆ MÉT
Nguồn cấp dữ liệu theo chiều dọc (Thay đổi) 1,12 - 39,37 hình/phút 26 -1000 mm/phút.
ghềnh dọc 110 hình/phút 2.800 mm/phút.
Nguồn cấp dữ liệu chéo (Thay đổi) 1,12 - 39,37 hình/phút 26 -1.000 mm/phút.
Băng qua ghềnh 110 hình/phút 2.800 mm/phút.
ĐẦU DỌC INCH HỆ MÉT
côn trục chính NST số 50
Tốc độ trục chính 45-1500 vòng / phút
Du lịch đầu dọc 19,68 inch 500mm
Nguồn cấp dữ liệu đầu dọc

0,002-0,008 inch/vòng

0,05-0,2 mm/vòng

ĐỘNG CƠ INCH HỆ MÉT
trục chính dọc 5 mã lực 3,7kw
Bảng Feed và Rapid

1,74 Mã lực

1,3KW

Hệ thống làm mát 0,125 Mã lực 0,093 Kw

TỔNG QUAN INCH HỆ MÉT
Diện Tích Sàn (Rộng x Sâu x Cao) 10,5 x 6,56 x 7,90 ft. 3,2 x 1,9 x 2,4 M
Trọng lượng trung bình

8.800 lbs.

4.000 Kg

Điện năng tiêu thụ (220V) 30 ampe
Điện năng tiêu thụ (440V) 15 ampe

Đánh giá MÁY PHAY ĐỨNG KMA-1

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

MÁY PHAY ĐỨNG KMA-1
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp