Máy phát hình UHF 5kw TTE09101
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
|
CHẾ ĐỘ PHÁT ATV (PHÁT TƯƠNG TỰ) |
|
|
Vào Video: - Mức tín hiệu vào |
1Vpp±3dB/75 (không đối xứng) |
|
Vào Audio: - Mức tín hiệu vào |
0÷10dBm/600 (đối xứng) |
|
Các thông số RF hình |
|
|
Độ sai lệch tần số sóng mang hình |
200Hz |
|
Độ ổn định tần số |
≤ 1.10-7/năm |
|
Khoảng cách sóng mang hình đến sóng mang tiếng |
6,5MHz |
|
Méo khuếch đại vi sai |
<5% |
|
Méo pha vi sai |
<5% |
|
Méo phi tuyến tín hiệu chói |
<5% |
|
Tỷ số tín hiệu hình/ tạp nhiễu tổng hợp |
>55dB |
|
Dải thông tín hiệu hình |
0÷6MHz |
|
Độ lệch xung đỉnh vuông |
<2% |
|
Mức điều chế RF tín hiệu hình |
87,5%±2% |
|
Các thông số RF tiếng |
|
|
Dải thông âm tần |
30Hz÷15kHz |
|
Độ di tần danh định |
50kHz |
|
Méo phi tuyến âm tần |
<1% |
|
Tỷ số tín hiệu/ tạp nhiễu âm tần |
>50dB |
|
CHẾ ĐỘ PHÁT DVB-T ( PHÁT SỐ) |
|
|
Các đầu vào |
|
|
Tín hiệu |
ASI (2xASI in, BNC 75Ω) |
|
Tốc độ dữ liệu |
3 ÷ 40 Mbit/s |
|
Tần số tham chiếu |
10MHz; 0,1÷ 5Vpp |
|
Xung tham chiếu |
1pps, TTL, BNC |
|
Điều chế |
|
|
Độ dài gói tin truyền dẫn |
204/188bytes |
|
Phương thức |
QPSK, 16QAM, hoặc 64QAM |
|
IFFT |
2k và 8k, lựa chọn 4k cho DVB-H |
|
Chu kỳ ký tự |
224ms (2k) hoặc 896ms (8k) hoặc 448ms (4k) |
|
Khoảng bảo vệ |
1/4, 1/8, 1/16 hoặc 1/32 của chu kỳ ký tự |
|
Tốc độ mã hóa trong |
1/ 2 ,2/3, 3/4, 5/6 or 7/8 |
|
Băng tần |
470 ÷ 860MHz |
|
Bước nhảy |
1Hz |
|
Độ trễ |
Lớn nhất 1000ms,(>1000ms nếu có yêu cầu) |
|
Đầu ra |
|
|
RF exciter |
SMA, 13dBm RMS |
|
Đầu test RF exciter |
-7dBm RMS SMA 50Ω |
|
Chất lượng |
|
|
MER |
≥35dB ở đầu ra TX |
|
Đáp tuyến tần số f0 ±3,805MHZ |
<±0,5dB |
|
Hài |
≤-60dBc |
|
THAM SỐ CHUNG |
|
|
Công suất cực đại |
8KW Analog, 2KW DVB-T (điều chỉnh được) |
|
Công suất danh định |
5KW Analog, 1.3KW DVB-T (điều chỉnh được) |
|
Tiêu chuẩn phát hình |
PAL D/K, OIRT ; DVB-T/h |
|
Nguồn cấp |
220/380VAC±15%, 3 pha, 4 dây |