Máy Mài phẳng thủy lực SG-4080AH
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Máy được sử dụng để mài chính xác cao các loại chi tiết bằng bề mặt của chu vi hay mặt đầu của đá mài. Với việc sử dụng đồ gá có thể mài được các bề mặt định hình, các rãnh hoặc bậc theo biên dạng của đá mài.
Bệ máy đúc bằng gang, với kết cấu hợp lý của bệ máy, bàn chữ thập, trụ, bàn máy và đầu đá đảm bảo độ cứng vững và chịu rung cao, gia công đạt độ chính xác với độ bóng cao và ổn định. Cơ cấu dịch chuyển êm và đạt độ chính xác cao.
Model SG-2550H được trang bị ăn dao dọc bằng thủy lực, ăn dao ngang và đứng bằng tay;
Model SG-2550AH, SG-3060AH, SG-4080AH, được trang bị ăn dao dọc bằng thủy lực, ăn dao ngang và đứng tự động.
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
|
Model |
SG-2550H |
SG-2550AH |
SG-3060AH |
SG-4080AH |
|
Kích thước bàn máy, mm |
250x500 |
250x500 |
300x600 |
400x800 |
|
Kích thước mài tối đa, mm |
250x500 |
250x500 |
300x600 |
400x800 |
|
Khoảng cách tối đa từ tâm trục chính tới bàn máy, mm |
500 |
500 |
500 |
550 |
|
Tốc độ chạy bàn, m/ph. |
5 – 25 |
5 – 25 |
5 – 25 |
5 – 25 |
|
Lượng gia ăn dao ngang tự động, mm |
bằng tay |
0,1 - 12 |
0,5 - 20 |
0,5 - 20 |
|
Ăn dao đứng bằng máy, mm/ph. |
bằng tay |
900 |
900 |
900 |
|
Lượng ăn dao ngang trên 1 vòng quay, mm |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
Lượng ăn dao ngang trên 1 độ chia, mm |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Lượng ăn dao đứng trên 1 vòng quay, mm |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
Lượng ăn dao đứng trên 1 độ chia, mm |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Tốc độ quay của đá mài, v/ph. |
2900 |
2900 |
1450 |
1450 |
|
Kích thước đá mài, mm |
180x13 |
180x13 |
355x38 |
406x50 |
|
Công suất động cơ chính, HP |
2,0 |
2,0 |
5,0 |
5,0 |
|
Công suất động cơ thủy lực, HP |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,0 |
|
Công suất động cơ ăn dao ngang, HP |
- |
1/5 |
1/5 |
1/5 |
|
Công suất động cơ nâng hạ đầu đá mài, HP |
đặt hàng |
đặt hàng |
đặt hàng |
đặt hàng |
|
Khối lượng máy, kg |
1350/1550 |
1350/1550 |
1700/1950 |
3250/3500 |
|
Kích thước bao gói, mm |
2120x1460x2000 |
2120x1460 |
2280x1970 |
2760x2280 |