Máy khắc khuôn mẫu SIC-330
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
1. Khắc và cắt trên vật liệu kim loại, thép, đồng thau, mica, gỗ, Alu....
2. Dùng khắc dấu đồng, khắc khuôn giày dép, khuôn 3D thiệp cưới
3. Khắc khuôn ép nhựa…
* THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Drive Motor |
Stepper System |
|
X,Y axis Working Area |
300mm*300mm |
|
Z axis Working Area |
90mm (110 if need Rotary device) |
|
Max Workpiece Width |
400mm |
|
Max Workpiece Length |
500 mm |
|
Speed of Cutting Feed |
0-4000mm/min |
|
Speed of Spindle |
6000-24000RMP |
|
Power of Spindle Motor |
1500W(Frequency Conversion Water-Cooled Motor) |
|
Max Load on Workingtable |
30KG |
|
System Resolutions |
0.003125 mm/Step |
|
Positioning Accuracy |
+/-0.05/ 300mm |
|
Repositioning Accuracy |
+/-0.02 |
|
Power Supply |
220V-50HZ or 110V-60HZ |
|
Driving Mode |
PMI grinding ball screw /Taiwan |
|
Guide Rail |
PMI grinding linear square guideway/Taiwan |
|
Collet |
3.175mm, 4mm and 6mm |
|
Spindle Nose |
ER11 |
|
Operation System |
Professional NC Studio or DSP CNC System |
|
Command Language |
G CODE; HPGL CODE; ENG CODE |
|
Machine Power |
2KW |
|
Net Weight |
150KG |
|
Software Compatibility |
Wentai V8, Type3, Artcam, Artgrave and JDpaint etc. |
|
Running Environment: |
Temperature: 0 degC to 45 degC |
|
Relative humidity: 30% to 75% |
|
|
Optional Devices |
Servo System, Vacuum Table, Forth Axis(rotary), Dusting System, High-precision Vice,etc. |