Máy in mã vạch TSC- TTP225
- Bảo hành
- 12 tháng
2.000.000.000đ
Giá chưa gồm VAT (10%) — VAT cộng khi đặt hàng
Trả góp chỉ từ /tháng
Xem gói trả góp ›
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Tính năng và lợi ích: * tiết kiệm không gian * Chất lượng cao gấp đôi với thiết kế gàu ngoạm hai hàm *Dễ dàng tải phương tiện truyền thông * Đầu đọc cảm ứng * Serial và chuẩn kết nối usb 2.0 Ethernet tùy chọn *Tùy chọn bao gồm màn hình LCD, bàn phím,
Nội dung chính
Tính năng và lợi ích:
* tiết kiệm không gian
* Chất lượng cao gấp đôi với thiết kế gàu ngoạm hai hàm
*Dễ dàng tải phương tiện truyền thông
* Đầu đọc cảm ứng
* Serial và chuẩn kết nối usb 2.0 Ethernet tùy chọn
*Tùy chọn bao gồm màn hình LCD, bàn phím, máy cắt và peeler
*sử dụng tiểu chuẩn ribboon và media
| Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm TTP-225 | |
| Model máy | TTP-225 |
| Độ phân giải | 203 dpi (8 dot/mm) |
| Phương thức in | In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
| CPU | 32 Bit |
| Sensor | Gap transmissive sensor Black mark reflective sensor Ribbon end sensor Head open sensor |
| Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây) | 2 IPS ~ 5 IPS |
| Chiều dài nhãn in | 2286mm (90") |
| Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in | 54mm (2.13") |
| Kiểu nhãn in (media) | Khổ rộng nhãn in: 15 mm (0.59 “) ~ 60 mm (2.36”) |
| Độ dày của nhãn in: 0.06~0.19mm (0.003”-0.0076”) | |
| Kiểu Ruy băng (Ribbon) | Chiều dài ruy băng: 90m : Đường kính cuộn ruy băng tối đa: 127mm (5”) |
| Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, was resin and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25mm (1") | |
| Nguồn điện tiêu thụ | Input: AC 100-240V Output: DC24V2.5A |
| Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới | Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available) |
| Kiểu kết nối | Serial, Parallel, USB |
| Tốc độ kết nối | Baud rate 4800 ~ 115200, XON/XOFF, DSR/DTR |
| Bộ nhớ | Bộ nhớ tiêu chuẩn : 4MB Flash, 8MB SDRAM |
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho: -40°F to 140°F (-40°C to 60°C) |
| Độ ẩm cho phép | Khi vận hành: 25-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ. |
| Tiêu chuẩn chất lượng | CE, FCC Class B, CCC, TUV/Safery, UL, CUL |
| Kích thước máy in | Chiều dài: 241.3 mm (9.5") ; Chiều cao : 177.4 mm (6.98"); Chiều ngang: 139.9 mm (5.5") |
| Phụ kiện | Windows labeling software CD disk Quick start guide External universal switching power supply Power cord USB port cable |
| Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước. | |
Đánh giá Máy in mã vạch TSC- TTP225
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.