Máy in mã vạch SATO CL400e
- Bảo hành
- 12 tháng
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Model máyCL400EĐộ phân giải203 dpiTốc độ in150mm /sChiều dài nhãn in400 mmChiều rộng nhãn in tối đa - khổ in104 mmKiểu Ruy băng (Ribbon)Ribbon chuẩn - Widths: 44 mm (1.75"), 76 mm (3"), 110 mm (4.33")Hỗ trợ in ảnhSATO Hex/binary formatPCX formatBMP
Nội dung chính
|
Model máy
|
CL400E
|
|
Độ phân giải
|
203 dpi
|
|
Tốc độ in
|
150mm /s
|
|
Chiều dài nhãn in
|
400 mm
|
|
Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in
|
104 mm
|
|
Kiểu Ruy băng (Ribbon)
|
Ribbon chuẩn - Widths: 44 mm (1.75"), 76 mm (3"), 110 mm (4.33")
|
|
Hỗ trợ in ảnh
|
SATO Hex/binary format
PCX format
BMP format
|
|
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới
|
UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13,
Code 39, Code 93, Code 128, Codabar, MSI, Bookland, Industrial 2/5, Interleaved ,2/5, Matrix 2/5, Postnet, UCC/EAN 128 2-Dimensional: PDF417, Micro PDF417,Truncated PDF417, Maxicode, Data Matrix,QR Code, RSS-14
|
|
Kiểu kết nối
|
• ECP Parallel IEEE1284
Optional I/F
• Serial RS232C highspeed
• USB
• LAN
|
|
Bộ nhớ
|
8 MB SRAM
2 MB Flash ROM
|
|
Bộ vi xử lý (CPU)
|
32-BIT RISC
|
|
Nguồn điện tiêu thụ
|
115V (± 10%), 14.5VDC (± 5V),
|
|
Môi trường vận hành
|
Nhiệt độ hoạt động : 5° to 40°C
Nhiệt độ cất giữ : -5° to 60°C
|
|
Kích thước máy in
|
198 mm W x 230 mm D x 181 mm H
|
|
Trọng lượng
|
3kg
|
Đánh giá Máy in mã vạch SATO CL400e
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.