Máy in mã vạch Cab E4
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Máy in tem nhãn ứng dụng cho sản xuất, kho bãi, văn phòng và vận chuyển.
Dùng để in tem nhãn tiêu chuẩn với mã vạch chuyên nghiệp như tem sản phẩm với độ quảng cáo và đồ họa rõ ràng. Máy in phù hợp với tầm thấp và trung.
Giấy mực phù hợp.
Máy in nhỏ với ứng dụng lớn: phù hợp với cuộn tem có đường kính lên tới 152mm và chiều dài cuộn mực lên đến 360m.
Giám sát giấy mực dễ dàng.
Nhờ nắp đậy nhìn xuyên thấu, giấy mực luôn được nhìn rõ từ bên ngoài.
Trang bị đầy đủ.
Máy in E4 có hai phiên bản 203dpi và 300dpi. Đạt tốc độ tối đa là 75mm/s và 100mm/s. Máy in được trang bị bộ nhớ 16MB SDRAM và được cung cấp các cổng kết nối parallel, serial, USB và Ethernet.
Canh chỉnh tem và mực nằm trung tâm.
Tem nhãn được lắp vào trung tâm từ trên xuống. Hai bộ nẹp giữ chắc chắn tem nhãn chạy thẳng. Mực được đặt trung tâm bởi bộ chuyển đổi. Có thể tùy chỉnh vị trí đặt mực dễ dàng.
Dễ sử dụng.
Máy in được trang bị 3 nút bấm: Start/Stop, Pause và Cancel. Ba trạng thái hiển thị lên màn hình LCD.
Bộ máy khi cung cấp bao gồm.
Máy in tem nhãn, nguồn, cuộn tem với 250 tem 100mmx42mm, cuộn mực đen W41 110mmx50m, hướng dẫn sử dụng, phần mềm e-Label, Window driver.
Tính Năng Kỹ Thuật
| Label printer | e4 | |
|---|---|---|
| Printhead | ||
| Printing method | Thermal / Thermal transfer | |
| Print resolution dpi | 200 | 300 |
| Print speed up to mm/s | 100 | 75 |
| Print width up to mm | 108 | 106 |
| Material | ||
| Labels, continuous rolls or fan-folded: Standard thermal paper, cardboard, plastics PET, PE, PP, PVC, PU, Acrylat, PI | ||
| Material thickness | 0.08 – 0.20 | |
| Label width1) mm | 25 – 106 | |
| Width of liner or continuous material mm | 25 – 110 | |
| Label height1) from mm | 10 | |
| Label height1) up to mm | 8000 | 4000 |
| Media roll: Total diameter up to mm | 152 | |
| Media roll: Core diameter mm | 25 / 75 | |
| Media roll: Winding direction | outside | |
| Ribbon | ||
| Ink | inside | |
| Roll diameter up to mm | 76 | |
| Core diameter mm | 25 | |
| Running length variable up to m | 360 | |
| Width up to mm | 110 | |
| Dimensions | ||
| Height x depth x width mm | 200 x 329 x 256 | |
| Weight kg | 3.5 | |
| Label sensor | ||
| Reflective sensor from the bottom – for label edge, punching or print marks from the center 15 mm to the left or 30 mm to the right | ||
| Electronics | ||
| Processor clock rate MHz | 50 | |
| RAM MB | 16 | |
| ROM MB Flash | 2 | |
| Operation panel | ||
| Buttons | Pause, Feed, Cancel | |
| LED display | 3 | |
| Interfaces | ||
| Parallel Centronics / USB |
![]() |
|
| Serial RS 232 C / Ethernet 10/100 Base |
![]() |
|
| Operating data | ||
| Voltage, external power supply | 100 – 240 V~ 47 / 63 Hz | |
| Operating temperature | 10 – 40°C | |
| Humidity, not condensing | 30 – 85% | |
| Approvals | CE, CCC | |
