Máy Hàn TIG AC/DC YC-300WY4
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
TIỆN ÍCH VÀ ỨNG DỤNG– Hồ quang tập chung đạt được với tần số dòng AC ra cao.– Đạt hiệu quả cao trong các ứng dụng trên tấm mỏng các hợp kim nhôm với tần số đầu ra AC thấp.– Áp ụng nhiều kiểu hàn khác nhau như hàn TIG hỗn hợp, hàn TIG tiêu chuẩn AC,
Nội dung chính
TIỆN ÍCH VÀ ỨNG DỤNG
– Hồ quang tập chung đạt được với tần số dòng AC ra cao.
– Đạt hiệu quả cao trong các ứng dụng trên tấm mỏng các hợp kim nhôm với tần số đầu ra AC thấp.
– Áp ụng nhiều kiểu hàn khác nhau như hàn TIG hỗn hợp, hàn TIG tiêu chuẩn AC, hàn TIG mỏng AC, hàn TIG cứng AC, TIG DC.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | YC-300WY4 | ||
| Kiểu điều khiển | IGTB Inverter | ||
| Công suất định mức | KVA/KW | 10.5/9 (TIG DC)1.5/10(TIG AC) | |
| Điện áp không tải DC | Khi có bộ chống chập điện | V | 14 |
| Khi không có bộ chống chập điện | 63 | ||
| Điện áp không tải AC | V | 63 | |
| Dòng điện ra định mức DC | A | 4 – 300 (TIG)4 – 250 (hàn tay) | |
| Dòng điện ra định mức AC | A | 10 – 300 (TIG kết hợp, TIG AC tiêu chuẩn)20 – 300 TIG AC cứng
10 – 200 TIG AC mềm |
|
| Điện áp ra DC | V | 4 – 400 (TIG)20 – 400 (Hồ quang tay) | |
| Điện áp ra AC | V | 10.4 – 22 TIG kết hợp10.4 – 21 TIG AC tiêu chuẩn
10.8 – 22 TIG AC cứng 10.4 – 18 TIG AC mềm |
|
| Xung hàn | % | 15 – 85 | |
| Thời gian tăng dòng | S | 0 hoặc 0.1 – 5 | |
| Thời gian hạ dòng | S | 0 hoặc 0.1 – 10 | |
| Kích thước | mm | 380x530x730 | |
| Trọng lượng | Kg | 42 | |
Đánh giá Máy Hàn TIG AC/DC YC-300WY4
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.