Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Máy Ép Nhựa VicTor Vα-50X

Mã: Vα-50X Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

Thông số Máy Ép Nhựa VicTor Vα-50X:ModelVαII-50XĐơn Vị PhunĐường kính trục vítmm2226Theoretical Displacementcm33549Trọng lượng phun thực tế-PSg3143oz1.21.7Max. Inj. Press.kgf/cm227321956Max. Pack Press.kgf/cm223221663Khả năng nhựa hóa theo tính toán

Thông số Máy Ép Nhựa VicTor Vα-50X:

Model VαII-50X
Đơn Vị Phun
Đường kính trục vít mm 22 26
Theoretical Displacement cm3 35 49
Trọng lượng phun thực tế-PS g 31 43
oz 1.2 1.7
Max. Inj. Press. kgf/cm2 2732 1956
Max. Pack Press. kgf/cm2 2322 1663
Khả năng nhựa hóa theo tính toán (P.S) kg/hr 29 45
Tỷ lệ L / D trục vít 22 20
Tiêu chuẩn Tỷ Lệ Phun cm3/s 114 159
Tốc độ Phun mm/sec 300
Tùy chọn nâng cao Tỷ Lệ Phun cm3/s 190 265
Tốc độ Phun mm/sec 500
Hành trình trục vít mm 90
Tốc độ quay trục vít rpm 0-375
Lực tiếp xúc vòi phun ton 2
Lực Kẹp
Lực kẹp ton 50
Hành trình Kẹp Max mm 270
Chiều cao khuôn Min/Max mm 150-350
Max Open Daylight mm 620
Khoảng cách Tie-Bar (H x V) mm 360×310
Đường kính bàn quay mm 500×470
Hành trình đầu phun mm 60
Lực đầu phun Max ton 2
General
Khả năng cung cấp điện của máy
(Standard/High Speed)
Kw 11.1 / 18.6
Kích thước máy biến áp
(Standard/High Speed)
KVA 17 / 23
Trọng lượng ton 2.8
Kích Thước (LxWxH) mm 3589 × 1243 × 1764
Nguồn Điện Đầu Vào 220 VAC ±10% 3Ph 60 ±1 Hz or
200 VAC ±10% 3Ph 50/60 Hz ±1 Hz

Đánh giá Máy Ép Nhựa VicTor Vα-50X

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Máy Ép Nhựa VicTor Vα-50X
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp